tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Faraday Future Intelligent Electric Inc

FFAI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.920USD
-0.760-16.24%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

FFAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Faraday Future Intelligent Electric Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Faraday Future Intelligent Electric Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
1448.15%836.00K
62.03%512.00K
-45.11%129.00K
311.11%37.00K
-81.57%54.00K
15700.00%316.00K
0.86%235.00K
-98.37%9.00K
--293.00K
--2.00K
--233.00K
--551.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1448.15%836.00K
62.03%512.00K
-45.11%129.00K
311.11%37.00K
-81.57%54.00K
15700.00%316.00K
0.86%235.00K
-98.37%9.00K
--293.00K
--2.00K
--233.00K
--551.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-57.13%11.54M
-44.39%11.89M
-24.70%15.75M
59.68%34.26M
28.34%26.91M
3.35%21.38M
5.32%20.92M
32.99%21.45M
217.10%20.97M
--20.69M
--19.86M
--16.13M
--6.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-33.08%32.05M
-23.28%33.83M
-24.00%28.29M
78.52%66.97M
10.67%47.89M
0.93%44.10M
-44.66%37.22M
-44.07%37.51M
-23.61%43.27M
-51.11%43.70M
-3.13%67.26M
-16.12%67.06M
-58.79%56.64M
-40.01%89.39M
-42.24%69.43M
-35.16%79.96M
396.48%137.47M
668.20%149.00M
651.47%120.20M
602.76%123.31M
69.45%27.69M
28.91%19.40M
--16.00M
--17.55M
--16.34M
--15.05M
Chi phí R&D
-17.21%4.14M
8.90%6.99M
-114.54%-1.46M
28.19%6.64M
50.86%5.00M
-4.02%6.42M
-63.28%10.04M
-76.01%5.18M
-86.87%3.32M
-88.43%6.69M
-32.04%27.35M
-54.62%21.59M
-74.22%25.27M
-49.70%57.81M
-49.96%40.25M
-40.34%47.58M
1030.12%98.02M
1610.09%114.94M
1367.15%80.43M
2165.82%79.76M
105.42%8.67M
-3.46%6.72M
--5.48M
--3.52M
--4.22M
--6.96M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-53.79%8.10M
-53.04%8.50M
9.55%19.23M
8.68%19.80M
-1.13%17.53M
19.87%18.10M
33.63%17.56M
35.65%18.22M
1507.25%17.73M
517.33%15.10M
139.89%13.14M
169.00%13.43M
-77.27%1.10M
-37.12%2.45M
146.60%5.48M
--4.99M
--4.85M
725.90%3.89M
135.77%2.22M
----
----
--471.00K
--942.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
--4.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
34.75%-31.21M
23.90%-33.32M
23.86%-28.16M
-78.46%-66.93M
-11.30%-47.83M
-0.21%-43.79M
44.82%-36.98M
43.62%-37.50M
24.13%-42.98M
51.12%-43.70M
3.47%-67.03M
16.81%-66.51M
58.79%-56.64M
40.01%-89.39M
42.24%-69.43M
35.16%-79.96M
-396.48%-137.47M
-668.20%-149.00M
-651.47%-120.20M
-602.76%-123.31M
-69.45%-27.69M
-28.91%-19.40M
---16.00M
---17.55M
---16.34M
---15.05M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
189.16%2.35M
7.65%2.48M
-3.40%3.29M
-15.45%2.24M
-74.82%812.00K
-68.55%2.30M
47.43%3.41M
1569.18%2.65M
1055.91%3.23M
2406.51%7.32M
66.26%2.31M
-87.19%159.00K
-88.57%279.00K
-93.32%292.00K
-69.31%1.39M
-34.44%1.24M
-80.94%2.44M
-84.90%4.37M
-82.49%4.53M
-87.81%1.89M
-18.28%12.80M
73.70%28.93M
--25.86M
--15.54M
--15.67M
--16.65M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
95.69%-3.25M
-119.00%-6.48M
91.13%-7.09M
-329.11%-151.51M
-21.51%-75.55M
1463.35%34.08M
-509.73%-79.94M
-262.18%-35.31M
6.53%-62.17M
104.13%2.18M
88.87%-13.11M
69.74%-9.75M
-1389.49%-66.51M
-4548.99%-52.77M
-351.66%-117.84M
72.57%-32.22M
148.07%5.16M
104.41%1.19M
451.55%46.83M
-5964.90%-117.47M
-1934.19%-10.73M
-433.25%-26.92M
---13.32M
--2.00M
--585.00K
--8.08M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
104.35%12.00K
-645.45%-328.00K
-188.15%-744.00K
45.97%-1.40M
-1625.00%-276.00K
-150.57%-44.00K
211.79%844.00K
---2.58M
---16.00K
102.35%87.00K
41.38%-755.00K
--0.00
--0.00
---3.70M
-6.98%-1.29M
100.00%0.00
----
----
-11940.00%-1.20M
---62.34M
----
----
---10.00K
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
2090.95%4.18M
-82.85%306.00K
70.25%-609.00K
-127.42%-99.00K
28.08%-210.00K
236.60%1.78M
-297.48%-2.05M
122.23%361.00K
80.08%-292.00K
-54.62%530.00K
-121.20%-515.00K
74.85%-1.62M
78.86%-1.47M
227.65%1.17M
149.07%2.43M
-678.07%-6.46M
-346.91%-6.94M
-223.32%-915.00K
-79.48%-4.95M
149.42%1.12M
-458.27%-1.55M
40.17%-283.00K
---2.76M
---2.26M
---278.00K
---473.00K
Thu nhập trước thuế
68.02%-39.87M
-311.94%-42.30M
67.17%-39.89M
-186.00%-222.18M
-14.72%-124.68M
78.70%-10.27M
-45.17%-121.53M
0.46%-77.69M
12.99%-108.68M
66.74%-48.22M
55.36%-83.72M
34.89%-78.05M
11.85%-124.90M
5.31%-144.97M
-123.08%-187.52M
60.56%-119.87M
-168.47%-141.69M
-102.72%-153.10M
-45.07%-84.06M
-811.56%-303.91M
-66.47%-52.77M
-213.43%-75.52M
---57.95M
---33.34M
---31.70M
---24.09M
Thuế thu nhập
---906.00K
90.00%19.00K
117.78%48.00K
600.00%5.00K
-100.00%0.00
--10.00K
-433.33%-270.00K
---1.00K
-85.71%4.00K
--0.00
55.77%81.00K
--0.00
211.11%28.00K
--0.00
-78.06%52.00K
--0.00
--9.00K
-100.00%0.00
7800.00%237.00K
--0.00
--0.00
--3.00K
--3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
68.75%-38.96M
-311.72%-42.32M
67.06%-39.94M
-186.01%-222.19M
-14.71%-124.68M
78.68%-10.28M
-44.71%-121.26M
0.46%-77.69M
13.00%-108.69M
66.74%-48.22M
55.33%-83.80M
34.89%-78.05M
11.83%-124.93M
5.31%-144.97M
-122.51%-187.57M
60.56%-119.87M
-168.49%-141.69M
-102.71%-153.10M
-45.47%-84.30M
-811.56%-303.91M
-66.47%-52.77M
-213.45%-75.53M
---57.95M
---33.34M
---31.70M
---24.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
68.75%-38.96M
-311.72%-42.32M
67.06%-39.94M
-186.01%-222.19M
-14.71%-124.68M
78.68%-10.28M
-44.71%-121.26M
0.46%-77.69M
13.00%-108.69M
66.74%-48.22M
55.33%-83.80M
34.89%-78.05M
11.83%-124.93M
5.31%-144.97M
-122.51%-187.57M
60.56%-119.87M
-168.49%-141.69M
-102.71%-153.10M
-45.47%-84.30M
-811.56%-303.91M
-66.47%-52.77M
-213.45%-75.53M
---57.95M
---33.34M
---31.70M
---24.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---2.93M
---3.46M
---6.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
71.10%-36.03M
-278.88%-38.94M
73.09%-33.55M
-171.49%-222.19M
-14.71%-124.68M
78.68%-10.28M
-48.79%-124.68M
-4.86%-81.84M
13.00%-108.69M
66.74%-48.22M
55.33%-83.80M
34.89%-78.05M
11.83%-124.93M
5.31%-144.97M
-122.51%-187.57M
60.56%-119.87M
-168.49%-141.69M
-102.71%-153.10M
-45.47%-84.30M
-811.56%-303.91M
-66.47%-52.77M
-213.45%-75.53M
---57.95M
---33.34M
---31.70M
---24.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
71.10%-36.03M
-278.88%-38.94M
73.09%-33.55M
-171.49%-222.19M
-14.71%-124.68M
78.68%-10.28M
-48.79%-124.68M
-4.86%-81.84M
13.00%-108.69M
66.74%-48.22M
55.33%-83.80M
34.89%-78.05M
11.83%-124.93M
5.31%-144.97M
-122.51%-187.57M
60.56%-119.87M
-168.49%-141.69M
-102.71%-153.10M
-45.47%-84.30M
-811.56%-303.91M
-66.47%-52.77M
-213.45%-75.53M
---57.95M
---33.34M
---31.70M
---24.09M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
-19970.02%-27.23
92.57%-0.19
70.83%-1.55
90.29%-1.20
99.48%-0.14
99.25%-2.60
98.83%-5.32
98.76%-12.38
98.64%-26.23
90.80%-347.89
86.34%-453.59
76.23%-1.00K
57.72%-1.93K
-41.19%-3.78K
65.60%-3.32K
-169.86%-4.21K
-104.07%-4.56K
-56.10%-2.68K
-878.20%-9.65K
-66.46%-1.56K
-213.46%-2.24K
---1.72K
---986.69
---938.30
---713.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
-19970.02%-27.23
92.57%-0.19
70.83%-1.55
90.29%-1.20
99.48%-0.14
99.25%-2.60
98.83%-5.32
98.76%-12.38
98.64%-26.23
90.80%-347.89
86.34%-453.59
76.23%-1.00K
57.72%-1.93K
-41.19%-3.78K
65.60%-3.32K
-169.86%-4.21K
-104.07%-4.56K
-56.10%-2.68K
-878.20%-9.65K
-66.46%-1.56K
-213.46%-2.24K
---1.72K
---986.69
---938.30
---713.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Faraday Future Intelligent Electric Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FFAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Faraday Future Intelligent Electric Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Faraday Future Intelligent Electric Inc báo cáo doanh thu là 536.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 539.00K của năm trước.

Doanh thu mà Faraday Future Intelligent Electric Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Faraday Future Intelligent Electric Inc báo cáo doanh thu là 836.00K cho quý gần nhất, tăng 1448.15% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Faraday Future Intelligent Electric Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Faraday Future Intelligent Electric Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -390.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Faraday Future Intelligent Electric Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Faraday Future Intelligent Electric Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -36.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Faraday Future Intelligent Electric Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Faraday Future Intelligent Electric Inc là -186.71M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.