tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Femasys Inc

FEMY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
+0.020+0.78%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
7.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

FEMY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Femasys Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Femasys Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-18.92%331.83K
24.50%424.89K
39.86%813.39K
31.44%729.39K
84.78%409.27K
25.86%341.26K
172.90%581.58K
127.09%554.91K
-30.90%221.48K
-7.77%271.14K
-9.02%213.11K
-29.67%244.36K
5.74%320.51K
-8.53%293.98K
-7.90%234.24K
28.89%347.46K
-7.02%303.11K
-2.54%321.40K
--254.33K
--269.58K
--326.01K
26.59%329.77K
--260.51K
Doanh thu
-18.92%331.83K
24.50%424.89K
39.86%813.39K
31.44%729.39K
84.78%409.27K
25.86%341.26K
172.90%581.58K
127.09%554.91K
-30.90%221.48K
-7.77%271.14K
-9.02%213.11K
-29.67%244.36K
5.74%320.51K
-8.53%293.98K
-7.90%234.24K
28.89%347.46K
-7.02%303.11K
-2.54%321.40K
--254.33K
--269.58K
--326.01K
26.59%329.77K
--260.51K
Chi phí doanh thu
-7.86%225.25K
19.18%240.88K
41.42%388.32K
42.08%379.54K
73.68%244.46K
26.51%202.12K
61.43%274.58K
26.30%267.13K
-42.26%140.75K
-32.93%159.76K
-22.76%170.09K
-21.97%211.50K
-0.52%243.77K
-10.75%238.19K
6.81%220.21K
8.51%271.05K
-5.39%245.04K
8.27%266.87K
--206.17K
--249.80K
--258.99K
1.61%246.50K
--242.60K
Chi phí hoạt động
26.68%5.40M
-19.88%4.65M
2.49%5.44M
-22.74%4.38M
-9.41%4.26M
55.39%5.80M
13.76%5.30M
31.16%5.67M
44.44%4.70M
11.94%3.73M
44.15%4.66M
27.05%4.33M
9.90%3.26M
4.10%3.34M
23.83%3.23M
35.05%3.40M
33.05%2.96M
48.59%3.20M
--2.61M
--2.52M
--2.23M
-13.08%2.16M
--2.48M
Chi phí R&D
37.64%1.95M
-55.89%1.31M
-16.33%1.81M
-40.00%1.38M
-28.42%1.41M
67.64%2.97M
4.61%2.17M
11.12%2.30M
29.38%1.98M
15.17%1.77M
62.89%2.07M
25.77%2.07M
3.68%1.53M
8.19%1.54M
20.66%1.27M
44.50%1.65M
64.60%1.47M
42.82%1.42M
--1.05M
--1.14M
--894.87K
-26.33%995.02K
--1.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.03%82.81K
-62.10%82.27K
-60.96%85.20K
-60.27%85.70K
-59.71%86.28K
-3.05%217.06K
-9.87%218.25K
-14.03%215.72K
3.85%214.13K
7.28%223.89K
13.85%242.14K
14.12%250.94K
-8.81%206.21K
-9.43%208.70K
-7.75%212.69K
-6.68%219.89K
-8.22%226.13K
-8.45%230.43K
--230.56K
--235.63K
--246.39K
-9.83%251.71K
--279.15K
Lợi nhuận hoạt động
-31.53%-5.07M
22.65%-4.22M
2.11%-4.62M
28.62%-3.65M
14.07%-3.85M
-57.70%-5.46M
-6.14%-4.72M
-25.41%-5.12M
-52.66%-4.48M
-13.84%-3.46M
-48.30%-4.45M
-33.50%-4.08M
-10.38%-2.94M
-5.51%-3.04M
-27.26%-3.00M
-35.79%-3.06M
-39.92%-2.66M
-57.83%-2.88M
---2.36M
---2.25M
---1.90M
17.73%-1.83M
---2.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
14.87%19.69K
161.85%49.83K
-2.49%48.27K
-86.04%17.32K
-90.69%17.14K
-91.53%19.03K
-75.11%49.50K
34.24%124.03K
331.72%184.14K
131.42%224.68K
67.71%198.89K
14.95%92.39K
59.48%42.65K
3856.36%97.09K
6448.43%118.59K
4774.04%80.37K
18472.92%26.75K
1396.34%2.45K
--1.81K
--1.65K
--144.00
-99.19%164.00
--20.34K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-62.15%186.05K
-61.56%176.61K
-7.34%408.10K
28.74%532.07K
26.57%491.50K
27.08%459.45K
183.25%440.42K
5044.90%413.29K
196016.67%388.31K
21523.92%361.55K
3947.03%155.49K
33.77%8.03K
-77.58%198.00
-38.84%1.67K
-17.91%3.84K
-14.88%6.00K
-75.76%883.00
-28.95%2.73K
--4.68K
--7.05K
--3.64K
103.06%3.85K
--1.90K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--764.00K
--5.20M
--1.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
----
---196.27K
---26.30K
---260.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
-820.97%-2.28K
99.23%-22.00
-100.00%0.00
----
---248.00
---2.85K
--821.51K
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
2.57%-4.47M
114.34%846.10K
22.85%-3.94M
22.43%-4.19M
2.14%-4.59M
-63.94%-5.90M
-16.05%-5.11M
-35.30%-5.41M
-61.96%-4.69M
-22.17%-3.60M
-52.57%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.32%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Thuế thu nhập
--865.00
100.00%0.00
-46.19%5.49K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---4.19K
134.99%10.19K
--1.16K
---1.75K
----
-31.14%4.34K
----
----
----
57.50%6.30K
----
----
----
--4.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
2.55%-4.47M
114.35%846.10K
22.90%-3.95M
22.45%-4.19M
2.11%-4.59M
-63.82%-5.90M
-16.17%-5.12M
-35.33%-5.41M
-61.90%-4.68M
-22.17%-3.60M
-52.39%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.38%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.55%-4.47M
114.35%846.10K
22.90%-3.95M
22.45%-4.19M
2.11%-4.59M
-63.82%-5.90M
-16.17%-5.12M
-35.33%-5.41M
-61.90%-4.68M
-22.17%-3.60M
-52.39%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.38%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---517.45K
--1.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.55%-4.47M
114.35%846.10K
22.90%-3.95M
22.45%-4.19M
2.11%-4.59M
-63.82%-5.90M
-16.17%-5.12M
-35.33%-5.41M
-61.90%-4.68M
-22.17%-3.60M
-52.39%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.38%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.55%-4.47M
114.35%846.10K
22.90%-3.95M
22.45%-4.19M
2.11%-4.59M
-63.82%-5.90M
-16.17%-5.12M
-35.33%-5.41M
-61.90%-4.68M
-22.17%-3.60M
-52.39%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.38%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
58.08%-1.33
208.33%0.25
72.03%-0.06
57.96%-0.10
24.70%-0.16
-41.85%-0.23
-8.97%-0.22
8.13%-0.24
4.48%-0.21
33.39%-0.17
15.88%-0.21
-4.88%-0.26
1.00%-0.22
-1.60%-0.25
-22.68%-0.24
-31.85%-0.25
-142.92%-0.22
-56.96%-0.24
---0.20
---0.19
---0.09
16.88%-0.16
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
58.08%-1.33
192.38%0.22
72.03%-0.06
57.96%-0.10
24.70%-0.16
-41.85%-0.23
-8.97%-0.22
8.13%-0.24
4.48%-0.21
33.39%-0.17
15.88%-0.21
-4.88%-0.26
1.00%-0.22
-1.60%-0.25
-22.68%-0.24
-31.85%-0.25
-142.92%-0.22
-56.96%-0.24
---0.20
---0.19
---0.09
16.88%-0.16
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Femasys Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FEMY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Femasys Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Femasys Inc báo cáo doanh thu là 2.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.63M của năm trước.

Doanh thu mà Femasys Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Femasys Inc báo cáo doanh thu là 331.83K cho quý gần nhất, tăng -18.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Femasys Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Femasys Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Femasys Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Femasys Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Femasys Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Femasys Inc là -17.59M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.