tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Femasys Inc

FEMY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
+0.020+0.78%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
7.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

FEMY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Femasys Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.58%-3.94M
13.05%-4.14M
17.53%-4.19M
1.59%-5.39M
-0.60%-4.35M
-4.31%-4.77M
-67.15%-5.07M
-91.71%-5.47M
-57.84%-4.33M
-72.54%-4.57M
-5.86%-3.04M
-4.60%-2.86M
-15.18%-2.74M
3.86%-2.65M
-27.58%-2.87M
-51.55%-2.73M
12.53%-2.38M
-137.28%-2.75M
---2.25M
---1.80M
---2.72M
35.63%-1.16M
---1.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.55%-4.47M
114.35%846.10K
22.90%-3.95M
22.45%-4.19M
2.11%-4.59M
-63.82%-5.90M
-16.17%-5.12M
-35.33%-5.41M
-61.90%-4.68M
-22.17%-3.60M
-52.39%-4.41M
-34.00%-4.00M
-9.85%-2.89M
-2.19%-2.95M
-22.38%-2.89M
-32.00%-2.98M
-143.21%-2.63M
-57.52%-2.88M
---2.36M
---2.26M
---1.08M
16.87%-1.83M
---2.20M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-4.03%82.81K
-62.10%82.27K
-60.96%85.20K
-60.27%85.70K
-59.71%86.28K
-3.05%217.06K
-9.87%218.25K
-14.03%215.72K
3.85%214.13K
7.28%223.89K
13.85%242.14K
14.12%250.94K
-8.81%206.21K
-9.43%208.70K
-7.75%212.69K
-6.68%219.89K
-8.22%226.13K
-8.45%230.43K
--230.56K
--235.63K
--246.39K
-9.83%251.71K
--279.15K
Các mục phi tiền mặt khác
-42.02%300.64K
-16.18%294.79K
40.71%473.99K
74.36%551.92K
82.95%523.52K
34.73%351.70K
209.38%336.84K
9785.67%316.54K
19366.05%286.15K
86914.00%261.04K
36192.33%108.88K
255.78%3.20K
635.00%1.47K
-88.89%300.00
-44.44%300.00
--900.00
100.02%200.00
--2.70K
--540.00
--0.00
---821.51K
100.00%0.00
---1.19K
Thay đổi trong vốn lưu động
224.83%703.13K
-311.58%-321.86K
156.80%363.98K
-175.95%-2.00M
-130.64%-568.26K
109.94%152.12K
-165.97%-640.80K
-289.84%-726.46K
-49.22%-246.38K
-4787.38%-1.53M
479.98%971.28K
2023.14%382.67K
-381.76%-165.11K
122.00%32.66K
-77.71%-255.61K
-110.68%-19.90K
96.94%-34.27K
-142.99%-148.48K
---143.84K
--186.33K
---1.12M
725.68%345.35K
--41.83K
-Thay đổi các khoản phải thu
201.09%21.21K
71.05%444.34K
60.39%-44.40K
-8.86%-317.62K
-189.63%-25.99K
1248.28%259.77K
-2510.39%-112.08K
-659.02%-291.75K
191.20%28.99K
51.33%-22.62K
-95.60%4.65K
175.45%52.19K
-156.43%-31.79K
45.98%-46.48K
78.48%105.66K
-549.80%-69.17K
189.30%56.34K
-386.40%-86.04K
--59.20K
--15.38K
---63.09K
926.49%30.04K
---3.63K
-Thay đổi hàng tồn kho
93.72%-86.01K
55.26%-365.02K
103.95%43.73K
11.39%-551.24K
-296.26%-1.37M
-167.13%-815.87K
-1591.79%-1.11M
-2449.97%-622.09K
-320.75%-345.87K
-374.86%-305.42K
30.38%-65.36K
75.57%-24.40K
-284.61%-82.20K
-268.84%-64.32K
-60.56%-93.89K
-2788.49%-99.86K
-657.37%-21.37K
-37.53%-17.44K
---58.47K
---3.46K
---2.82K
-143.31%-12.68K
--29.28K
-Thay đổi chi phí trả trước
-36.06%139.77K
--168.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
415.23%168.72K
67.62%213.52K
227.66%118.33K
1515.39%218.58K
71.43%-53.52K
511.11%127.38K
-158.26%-92.69K
296.69%13.53K
-224.36%-187.36K
51.16%-30.98K
52.92%159.09K
-98.56%3.41K
712.02%150.65K
-177.23%-63.45K
-38.59%104.04K
-11.14%236.72K
-70.59%18.55K
---22.89K
--169.42K
--266.38K
315.99%63.08K
--15.16K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-11.28%-9.73K
113.54%2.04K
974.58%516.00
-94.92%160.00
-753.81%-8.75K
63.15%-15.11K
-100.15%-59.00
116.67%3.15K
64.58%1.34K
-1877.75%-40.99K
220.02%38.67K
-157.52%-18.89K
-87.75%813.00
107.69%2.31K
10.32%-32.22K
-283.28%-7.33K
447.61%6.64K
-735.42%-30.00K
---35.92K
--4.00K
--1.21K
40.05%4.72K
--3.37K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
9.58%-3.94M
13.05%-4.14M
17.53%-4.19M
1.59%-5.39M
-0.60%-4.35M
-4.31%-4.77M
-67.15%-5.07M
-91.71%-5.47M
-57.84%-4.33M
-72.54%-4.57M
-5.86%-3.04M
-4.60%-2.86M
-15.18%-2.74M
3.86%-2.65M
-27.58%-2.87M
-51.55%-2.73M
12.53%-2.38M
-137.28%-2.75M
---2.25M
---1.80M
---2.72M
35.63%-1.16M
---1.80M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-77.13%22.18K
-18.08%79.14K
77.84%196.72K
-45.50%239.82K
-53.15%96.96K
7.15%96.61K
146.36%110.61K
1519.60%440.03K
228.78%206.96K
912.92%90.16K
-52.17%44.90K
46.54%27.17K
-63.97%62.95K
-92.61%8.90K
-20.86%93.88K
-89.45%18.54K
1296.18%174.69K
--120.37K
--118.62K
--175.73K
--12.51K
----
--15.96K
Chi phí vốn
-77.13%22.18K
-18.08%79.14K
77.84%196.72K
-45.50%239.82K
-53.15%96.96K
7.15%96.61K
146.36%110.61K
1519.60%440.03K
228.78%206.96K
912.92%90.16K
-52.17%44.90K
46.54%27.17K
-63.97%62.95K
-92.61%8.90K
-20.86%93.88K
-89.45%18.54K
1296.18%174.69K
--120.37K
--118.62K
--175.73K
--12.51K
----
--15.96K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-90.02%9.40K
-18.08%79.14K
30.95%139.84K
-52.36%194.33K
-48.35%94.23K
49.64%96.61K
137.85%106.79K
1401.48%407.94K
189.80%182.42K
625.28%64.56K
-52.17%44.90K
46.54%27.17K
-63.97%62.95K
-92.61%8.90K
-20.86%93.88K
-89.45%18.54K
1296.18%174.69K
--120.37K
--118.62K
--175.73K
--12.51K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
367.51%12.78K
----
1388.48%56.88K
41.73%45.48K
-88.86%2.73K
-100.00%0.00
--3.82K
--32.09K
--24.54K
--25.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--15.96K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--1.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---12.78K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
77.13%-22.18K
18.08%-79.14K
-77.84%-196.72K
45.50%-239.82K
53.15%-96.96K
-7.15%-96.61K
-146.36%-110.61K
-1519.60%-440.03K
-228.78%-206.96K
-912.92%-90.16K
52.17%-44.90K
-46.54%-27.17K
63.97%-62.95K
92.61%-8.90K
20.86%-93.88K
89.45%-18.54K
-1296.18%-174.69K
---120.37K
---118.62K
---175.73K
---12.51K
----
--984.04K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-99.60%15.33K
-93.45%342.33K
785.15%9.08M
--6.98M
1621.12%3.85M
572.12%5.23M
-93.63%1.03M
-100.00%0.00
-93.32%223.55K
640.17%778.17K
19751.64%16.10M
340.40%870.33K
3563.85%3.35M
-2.17%-144.06K
37.33%-81.95K
39.79%-362.04K
-100.32%-96.65K
2.75%-141.01K
---130.76K
---601.32K
--30.58M
-399.72%-144.99K
--48.38K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
--11.72M
---90.96K
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
4620.57%6.57M
-32.53%-189.65K
93.81%-6.12K
-4.56%-147.43K
-0.07%-145.26K
46.33%-143.10K
-339.81%-98.90K
-391.93%-141.01K
---145.16K
---266.64K
---22.49K
-547.92%-28.66K
---4.42K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-99.67%15.33K
-93.45%352.92K
805.89%9.56M
--0.00
1922.94%4.66M
572.12%5.39M
-86.23%1.06M
--0.00
-94.10%230.14K
23684.23%802.24K
12006.63%7.66M
--0.00
24056.46%3.90M
--3.37K
339.64%63.31K
--0.00
-99.95%16.15K
-100.00%0.00
--14.40K
--0.00
--31.72M
-80.97%10.05K
--52.80K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
---4.68M
--8.00M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--2.63M
--1.06M
--188.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
93.45%-10.59K
-24919.17%-7.53M
---930.13K
-12156.68%-808.08K
-572.13%-161.76K
96.01%-30.09K
--0.00
98.80%-6.59K
---24.07K
---755.10K
100.00%0.00
-3839.33%-547.76K
----
--0.00
34.58%-218.94K
98.76%-13.90K
100.00%0.00
--0.00
---334.68K
---1.12M
---126.38K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-99.60%15.33K
-93.45%342.33K
785.15%9.08M
--6.98M
1621.12%3.85M
572.12%5.23M
-93.63%1.03M
-100.00%0.00
-93.32%223.55K
640.17%778.17K
19751.64%16.10M
340.40%870.33K
3563.85%3.35M
-2.17%-144.06K
37.33%-81.95K
39.79%-362.04K
-100.32%-96.65K
2.75%-141.01K
---130.76K
---601.32K
--30.58M
-399.72%-144.99K
--48.38K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
40.99%5.39M
168.45%9.27M
-39.97%4.57M
-76.21%3.22M
-78.58%3.82M
-84.11%3.45M
-12.44%7.61M
26.35%13.53M
75.53%17.84M
67.54%21.72M
-45.69%8.69M
-44.00%10.71M
-53.32%10.16M
-47.70%12.96M
-41.33%16.01M
-35.98%19.12M
979.45%21.77M
645.98%24.78M
--27.28M
--29.86M
--2.02M
-48.21%3.32M
--6.42M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-554.75%-3.94M
-1153.15%-3.88M
212.93%4.70M
122.84%1.35M
86.03%-602.14K
109.50%368.45K
-131.94%-4.16M
-193.89%-5.91M
-892.76%-4.31M
-38.55%-3.88M
527.89%13.02M
35.30%-2.01M
120.51%543.68K
7.12%-2.80M
-21.88%-3.04M
-20.64%-3.11M
-109.52%-2.65M
-130.95%-3.02M
---2.50M
---2.58M
--27.84M
-69.41%-1.31M
---770.70K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-55.14%1.44M
40.99%5.39M
168.45%9.27M
-39.97%4.57M
-76.21%3.22M
-78.58%3.82M
-84.11%3.45M
-12.44%7.61M
26.35%13.53M
75.53%17.84M
67.54%21.72M
-45.69%8.69M
-44.00%10.71M
-53.32%10.16M
-47.70%12.96M
-41.33%16.01M
-35.98%19.12M
979.45%21.77M
--24.78M
--27.28M
--29.86M
-64.27%2.02M
--5.64M
Dòng tiền tự do
11.05%-3.96M
13.15%-4.22M
15.49%-4.38M
4.86%-5.63M
1.85%-4.45M
-4.37%-4.86M
-68.30%-5.19M
-105.16%-5.91M
-61.68%-4.53M
-75.35%-4.66M
-4.02%-3.08M
-4.88%-2.88M
-9.77%-2.80M
7.58%-2.66M
-25.15%-2.96M
-39.02%-2.75M
6.54%-2.55M
---2.87M
---2.37M
---1.98M
---2.73M
----
---1.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Femasys Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Femasys Inc đã tạo ra -18.69M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Femasys Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Femasys Inc đã tăng 3.87% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Femasys Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Femasys Inc đã chi 630.10K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Femasys Inc đã thay đổi như thế nào?

Femasys Inc đã sử dụng 25.14M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FEMY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Femasys Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -19.32M, phản ánh sự thay đổi 4.79% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.