tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Farmmi Inc

FAMI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.164USD
+0.007+4.78%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
900.67KVốn hóa
LỗP/E TTM

FAMI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Farmmi Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Farmmi Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tổng doanh thu
-44.42%27.69M
-39.81%36.44M
-12.72%49.82M
43.70%60.55M
165.45%57.08M
148.44%42.14M
45.45%21.50M
24.88%16.96M
3.70%14.78M
-5.61%13.58M
-15.14%14.26M
10.51%14.39M
12.03%16.80M
11.56%13.02M
39.97%15.00M
16.68%11.67M
--10.71M
--10.00M
Doanh thu
-44.42%27.69M
-39.81%36.44M
-12.72%49.82M
43.70%60.55M
165.45%57.08M
148.44%42.14M
45.45%21.50M
24.88%16.96M
3.70%14.78M
-5.61%13.58M
-15.14%14.26M
10.51%14.39M
12.03%16.80M
11.56%13.02M
39.97%15.00M
16.68%11.67M
--10.71M
--10.00M
Chi phí doanh thu
-45.57%25.96M
-41.25%34.29M
-12.68%47.70M
49.12%58.38M
181.86%54.63M
176.99%39.15M
58.32%19.38M
23.21%14.13M
4.46%12.24M
-3.16%11.47M
-15.27%11.72M
8.46%11.85M
11.13%13.83M
12.64%10.92M
38.83%12.45M
15.33%9.70M
--8.96M
--8.41M
Chi phí hoạt động
-42.58%27.81M
-40.68%35.53M
-12.77%48.43M
40.10%59.90M
176.33%55.52M
175.11%42.75M
47.13%20.09M
24.90%15.54M
8.20%13.66M
-4.32%12.44M
-15.86%12.62M
10.73%13.00M
17.35%15.00M
12.75%11.74M
38.37%12.78M
20.98%10.42M
--9.24M
--8.61M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
701.57%344.81K
-81.00%5.57K
-62.01%43.02K
-19.30%29.33K
395.61%113.23K
-25.65%36.34K
-65.91%22.85K
257.41%48.88K
181.56%67.02K
-40.48%13.68K
29.21%23.80K
255.45%22.98K
28.65%18.42K
-15.17%6.46K
52.65%14.32K
-19.88%7.62K
--9.38K
--9.51K
Lợi nhuận hoạt động
-108.49%-117.88K
40.06%913.57K
-10.79%1.39M
206.11%652.26K
10.40%1.56M
-143.27%-614.70K
25.06%1.41M
24.70%1.42M
-31.03%1.13M
-17.75%1.14M
-9.18%1.64M
8.42%1.39M
-18.68%1.80M
1.77%1.28M
49.96%2.21M
-9.89%1.26M
--1.48M
--1.39M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.90K
-99.74%1.99K
----
946.86%751.79K
1236.86%445.06K
42143.53%71.81K
-97.03%33.29K
20.57%170.00
-26.57%1.12M
-68.74%141.00
430126.48%1.53M
19.95%451.00
155.40%355.00
118.60%376.00
-45.91%139.00
-21.10%172.00
--257.00
--218.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.25%367.63K
337.03%1.32M
2903.53%356.04K
147.53%302.71K
-1.22%11.85K
472.41%122.29K
--12.00K
-98.34%21.36K
----
-15.53%1.29M
----
1673.09%1.53M
-30.31%68.26K
-22.54%86.14K
-17.80%97.95K
-15.47%111.21K
--119.17K
--131.56K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
71.98%-60.30K
100.00%0.00
-346.79%-215.17K
---1.48M
---48.16K
----
100.00%0.00
----
65.84%-1.09M
----
---3.20M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--873.77K
--419.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---4.91M
--966.25K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
130.66%194.76K
-95.15%70.67K
-74.19%84.44K
1679.80%1.46M
186.68%327.21K
3701.36%81.82K
-1609.71%-377.50K
-102.05%-2.27K
-243.60%-22.08K
7109.85%110.97K
-102.10%-6.43K
-121.24%-1.58K
1778.90%306.62K
1428.34%7.45K
254.84%16.32K
98.73%-561.00
--4.60K
---44.34K
Thu nhập trước thuế
-682.60%-5.26M
-67.80%629.54K
-66.44%902.34K
435.13%1.95M
155.07%2.69M
-141.75%-583.35K
-7.01%1.05M
3622.61%1.40M
2606.28%1.13M
72.31%-39.66K
-102.22%-45.23K
-111.94%-143.23K
-4.38%2.04M
4.85%1.20M
56.56%2.13M
-6.05%1.14M
--1.36M
--1.22M
Thuế thu nhập
101.97%1.21K
-100.25%-949.00
49.48%-61.62K
10348.72%375.11K
-1558.99%-121.96K
-79.63%3.59K
213.10%8.36K
-26.99%17.63K
-478.44%-7.39K
-13.34%24.14K
-73.86%1.95K
1651.10%27.86K
459.75%7.47K
-79.78%1.59K
95.35%-2.08K
-97.49%7.87K
---44.68K
--314.05K
Doanh thu sau thuế
-645.49%-5.26M
-60.09%630.49K
-65.71%963.95K
369.17%1.58M
168.77%2.81M
-142.55%-586.94K
-8.35%1.05M
2262.06%1.38M
2518.22%1.14M
62.71%-63.81K
-102.32%-47.19K
-114.29%-171.09K
-4.82%2.03M
5.44%1.20M
51.74%2.13M
25.73%1.14M
--1.41M
--903.42K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-645.49%-5.26M
-60.09%630.49K
-65.71%963.95K
369.17%1.58M
168.77%2.81M
-142.55%-586.94K
-8.35%1.05M
2262.06%1.38M
2518.22%1.14M
62.71%-63.81K
-102.32%-47.19K
-114.29%-171.09K
-4.82%2.03M
5.44%1.20M
51.74%2.13M
25.73%1.14M
--1.41M
--903.42K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
80.54%-51.35K
---17.61K
-184.55%-263.85K
----
---92.72K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--26.91K
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
61.75%-1.30K
89.98%-677.00
-33.07%-3.40K
-565.52%-6.75K
-128.67%-2.55K
39.11%-1.02K
9990.00%8.90K
-90.73%-1.67K
97.79%-90.00
---874.00
---4.07K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-648.28%-5.29M
-60.09%630.49K
-65.71%963.95K
369.17%1.58M
182.28%2.81M
-143.07%-586.94K
13.07%995.80K
2488.38%1.36M
741.13%880.66K
66.45%-57.05K
-106.79%-137.36K
-114.18%-170.08K
-5.24%2.02M
5.51%1.20M
51.31%2.13M
25.83%1.14M
--1.41M
--903.42K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-648.28%-5.29M
-60.09%630.49K
-65.71%963.95K
369.17%1.58M
182.28%2.81M
-143.07%-586.94K
13.07%995.80K
2488.38%1.36M
741.13%880.66K
66.45%-57.05K
-106.79%-137.36K
-114.18%-170.08K
-5.24%2.02M
5.51%1.20M
51.31%2.13M
25.83%1.14M
--1.41M
--903.42K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-398.36%-8.08
-81.16%1.20
-75.99%2.71
354.25%6.34
-12.76%11.28
-101.59%-2.50
-88.55%12.94
1678.15%156.81
543.31%112.99
72.18%-9.94
-106.27%-25.49
-112.92%-35.71
-9.50%406.70
15.52%276.48
51.31%449.38
25.83%239.33
--297.00
--190.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-949.26%-8.08
-84.89%0.60
-91.57%0.95
259.83%3.99
-11.28%11.28
-101.59%-2.50
-88.74%12.72
1678.15%156.81
543.31%112.99
72.18%-9.94
-106.27%-25.49
-112.92%-35.71
-9.50%406.70
15.52%276.48
51.31%449.38
25.83%239.33
--297.00
--190.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Farmmi Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FAMI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Farmmi Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Farmmi Inc báo cáo doanh thu là 27.97M cho năm tài chính 2025, tăng từ 64.13M của năm trước.

Doanh thu mà Farmmi Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Farmmi Inc báo cáo doanh thu là 27.69M cho quý gần nhất, tăng -44.42% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Farmmi Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Farmmi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -53.10M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Farmmi Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Farmmi Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Farmmi Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Farmmi Inc là -47.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.