tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Farmmi Inc

FAMI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.164USD
+0.007+4.78%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
900.67KVốn hóa
LỗP/E TTM

FAMI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Farmmi Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
97.09%-1.87M
-31.82%-14.90M
-551.93%-64.45M
-277.34%-11.30M
122.65%14.26M
-34.46%6.37M
-762.07%-62.96M
71.02%9.73M
-50.35%-7.30M
196.12%5.69M
-874.66%-4.86M
-76.49%-5.92M
164.02%627.01K
-289.66%-3.35M
106.03%237.49K
-46.45%1.77M
---3.94M
--3.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-645.49%-5.26M
-60.09%630.49K
-65.71%963.95K
369.17%1.58M
182.65%2.81M
-143.10%-586.94K
13.36%994.50K
2234.47%1.36M
727.01%877.26K
62.71%-63.81K
-106.89%-139.91K
-114.29%-171.09K
-4.82%2.03M
5.44%1.20M
51.74%2.13M
25.73%1.14M
--1.41M
--903.42K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
701.57%344.81K
4.40%30.62K
-62.01%43.02K
-19.30%29.33K
479.50%113.23K
-25.66%36.34K
-70.85%19.54K
209.56%48.88K
181.56%67.02K
-31.28%15.79K
29.21%23.80K
255.45%22.98K
28.65%18.42K
-15.17%6.46K
52.65%14.32K
-19.88%7.62K
--9.38K
--9.51K
Thuế hoãn lại
-100.00%0.00
----
193.19%164.60K
----
---176.63K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
30.18%-810.01K
-55.06%1.36M
-261.87%-1.16M
1429.06%3.04M
29.10%-320.59K
156.62%198.55K
-164.52%-452.20K
-123.92%-350.65K
-68.96%700.81K
55.38%1.47M
17592.07%2.26M
7206.65%943.22K
43.63%-12.91K
-43.63%12.91K
-662.35%-22.90K
-86.13%22.90K
---3.00K
--165.14K
Thay đổi trong vốn lưu động
96.04%-2.60M
-14.80%-15.96M
-644.30%-65.73M
-393.54%-13.90M
118.88%12.08M
-39.74%4.74M
-614.19%-63.97M
84.12%7.86M
-37.82%-8.96M
159.20%4.27M
-360.90%-6.50M
-57.80%-7.21M
25.33%-1.41M
-860.36%-4.57M
64.73%-1.89M
-72.96%601.02K
---5.35M
--2.22M
-Thay đổi các khoản phải thu
-790.07%-9.02M
77.37%-1.54M
46.60%1.31M
-482.96%-6.79M
108.77%891.30K
161.72%1.77M
-578.85%-10.17M
-158.13%-2.87M
-125.89%-1.50M
197.01%4.94M
-278.51%-662.95K
-40.42%-5.10M
94.28%-175.15K
-213.52%-3.63M
-51.88%-3.06M
33.34%3.20M
---2.02M
--2.40M
-Thay đổi hàng tồn kho
814.11%25.00M
-11705.60%-26.40M
-179.10%-3.50M
105.82%227.44K
546.18%4.43M
-1675.30%-3.91M
-376.72%-991.80K
-140.61%-220.23K
19.05%358.41K
5861.58%542.28K
-18.25%301.06K
98.55%-9.41K
-26.03%368.29K
-6.28%-648.30K
601.26%497.86K
-343.37%-609.99K
--71.00K
--250.65K
-Thay đổi chi phí trả trước
70.88%-18.30M
205.87%8.97M
-494.04%-62.83M
-166.71%-8.47M
130.21%15.94M
-126.95%-3.18M
-358.01%-52.78M
385.39%11.79M
-83.85%-11.52M
199.65%2.43M
-233.31%-6.27M
-2329.12%-2.44M
-238.77%-1.88M
94.13%-100.34K
38186.34%1.36M
-48150.39%-1.71M
---3.56K
--3.56K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-5526.89%-1.27M
77.38%-45.19K
99.76%-22.62K
-102.17%-199.82K
-3323.87%-9.25M
75705.19%9.20M
-542.32%-270.26K
-70.17%12.14K
478.16%61.10K
146.57%40.70K
-162.22%-16.16K
39.61%-87.40K
346.11%25.97K
-150.11%-144.72K
99.74%-10.55K
680.84%288.80K
---4.03M
---49.72K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
260.59%968.68K
14.01%422.68K
-172.57%-603.19K
1138.33%370.73K
585.05%831.14K
94.76%-35.70K
103.42%121.33K
-317.97%-681.24K
-76.69%59.64K
-146.72%-162.99K
114.76%255.87K
136.29%348.83K
130.76%119.14K
120.50%147.63K
-143.14%-387.35K
-427.24%-720.12K
--897.79K
--220.06K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
97.09%-1.87M
-31.82%-14.90M
-551.93%-64.45M
-277.34%-11.30M
122.65%14.26M
-34.46%6.37M
-762.07%-62.96M
71.02%9.73M
-50.35%-7.30M
196.12%5.69M
-874.66%-4.86M
-76.49%-5.92M
164.02%627.01K
-289.66%-3.35M
106.03%237.49K
-46.45%1.77M
---3.94M
--3.30M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
9278.98%29.45K
----
-83.05%314.00
-100.00%0.00
118.43%1.85K
-93.20%1.09K
-2055.06%-10.05K
-93.48%16.10K
105.58%514.00
136.99%246.73K
-114.86%-9.21K
3642.27%104.11K
-6.53%61.93K
1054.36%2.78K
1024.04%66.26K
7.11%241.00
--5.89K
--225.00
Chi phí vốn
9278.98%29.45K
----
-83.05%314.00
-100.00%0.00
18420.00%1.85K
-93.20%1.09K
-98.05%10.00
-93.48%16.10K
-98.87%514.00
136.99%246.73K
-26.64%45.44K
3642.27%104.11K
-6.53%61.93K
1054.36%2.78K
1024.04%66.26K
7.11%241.00
--5.89K
--225.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
9278.98%29.45K
----
-83.05%314.00
-100.00%0.00
118.41%1.85K
-92.58%1.09K
-2301.09%-10.06K
-91.04%14.74K
-98.99%457.00
2493.57%164.59K
-26.64%45.44K
128.11%6.35K
-6.53%61.93K
1054.36%2.78K
1024.04%66.26K
7.11%241.00
--5.89K
--225.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.46%10.00
-98.35%1.35K
100.10%57.00
-15.98%82.14K
---54.64K
--97.76K
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-13924.57%-848.97K
42874.71%2.95M
-99.93%6.14K
100.08%6.86K
--9.40M
---8.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
100.00%0.00
707.22%82.87K
-2180.00%-7.17M
--10.27K
---314.55K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
-100.00%0.00
-133.98%-518.78K
198.06%43.49M
116.29%1.53M
-1511.68%-44.35M
---9.37M
---2.75M
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
70.13%3.17M
71.09%-977.63K
--1.86M
---3.38M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-104.24%-878.42K
-91.89%2.95M
-103.93%-430.08K
168.64%36.33M
216.81%10.93M
-1812.02%-52.92M
-1820864.40%-9.36M
-1021.88%-2.77M
-105.58%-514.00
-136.99%-246.73K
114.86%9.21K
-3642.27%-104.11K
-102.00%-61.93K
99.72%-2.78K
67.11%3.10M
71.09%-977.88K
--1.86M
---3.38M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-80.96%1.84M
-101.25%-16.65K
68.78%9.69M
-77.42%1.33M
-95.04%5.74M
-13.85%5.90M
3068.51%115.82M
1608.22%6.84M
661.17%3.66M
-106.76%-453.76K
-213.64%-651.39K
20.76%6.71M
165.33%573.18K
815.05%5.55M
-143.25%-877.38K
-2459.56%-776.75K
--2.03M
--32.92K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-38.45%1.08M
-101.25%-16.65K
-69.39%1.76M
1374.16%1.33M
-95.32%5.74M
-177.61%-104.48K
3696.10%122.51M
129.67%134.62K
139.59%3.23M
-106.11%-453.76K
-30253.34%-8.15M
1841.37%7.42M
95.51%-26.86K
45.12%-426.32K
-202.81%-598.56K
13.24%-776.75K
---197.67K
---895.25K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--428.10K
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--7.73M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.23M
--928.17K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
--19.05K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
1149.92%7.50M
59.01%-716.32K
315.21%600.04K
---1.75M
---278.82K
----
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-80.96%1.84M
-101.25%-16.65K
68.78%9.69M
-77.42%1.33M
-95.04%5.74M
-13.85%5.90M
3068.51%115.82M
1608.22%6.84M
661.17%3.66M
-106.76%-453.76K
-213.64%-651.39K
20.76%6.71M
165.33%573.18K
815.05%5.55M
-143.25%-877.38K
-2459.56%-776.75K
--2.03M
--32.92K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-98.38%1.12M
-68.93%12.79M
354.44%69.36M
-30.54%41.17M
-4.88%15.26M
2637.11%59.26M
181.48%16.04M
187.23%2.17M
-11.46%5.70M
-84.69%753.82K
32.27%6.44M
90.12%4.93M
8223.21%4.87M
5383.67%2.59M
-44.73%58.48K
-69.81%47.24K
--105.81K
--156.49K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
98.87%-637.93K
-141.38%-11.67M
-318.37%-56.57M
164.08%28.19M
-40.06%25.91M
-416.94%-43.99M
1322.57%43.22M
180.61%13.88M
37.81%-3.53M
441.73%4.95M
-964.22%-5.68M
-59.90%913.05K
-74.02%657.75K
20158.70%2.28M
4423.50%2.53M
122.17%11.24K
---58.56K
---50.68K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
119.70%270.81K
-83.36%305.77K
72.66%-1.37M
155.08%1.84M
-2096.55%-5.03M
-4337.26%-3.34M
-302.55%-228.92K
298.44%78.72K
161.10%113.02K
-117.57%-39.67K
61.51%-184.97K
191.14%225.77K
-808.56%-480.52K
5045.60%77.55K
2475.34%67.82K
29.24%-1.57K
---2.85K
---2.22K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-96.20%486.52K
-98.38%1.12M
-68.93%12.79M
354.12%69.36M
-30.53%41.17M
-4.81%15.27M
2637.11%59.26M
181.48%16.04M
187.23%2.17M
-2.37%5.70M
-86.36%753.82K
19.94%5.84M
113.28%5.53M
8223.21%4.87M
5383.67%2.59M
-44.73%58.48K
--47.24K
--105.81K
Dòng tiền tự do
97.05%-1.90M
-31.82%-14.90M
-551.99%-64.45M
-277.37%-11.30M
122.65%14.26M
-34.36%6.37M
-762.01%-62.96M
78.49%9.71M
-48.97%-7.30M
190.36%5.44M
-967.61%-4.90M
-79.45%-6.02M
230.01%565.08K
-289.84%-3.35M
104.34%171.23K
-46.46%1.77M
---3.95M
--3.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Farmmi Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Farmmi Inc đã tạo ra 52.46M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Farmmi Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Farmmi Inc đã tăng 412.73% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Farmmi Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Farmmi Inc đã chi 16.67K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Farmmi Inc đã thay đổi như thế nào?

Farmmi Inc đã sử dụng 7.56M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FAMI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Farmmi Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 52.45M, phản ánh sự thay đổi 412.08% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.