tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EVgo Inc

EVGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.330USD
-0.030-2.21%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
417.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVGO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của EVgo Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của EVgo Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-15.69%82.65M
45.48%109.53M
75.48%118.47M
36.67%92.30M
47.15%98.03M
36.49%75.29M
35.04%67.51M
92.37%67.53M
31.78%66.62M
118.02%55.16M
83.11%49.99M
234.07%35.11M
456.99%50.55M
228.57%25.30M
283.52%27.30M
70.02%10.51M
--9.08M
86.44%7.70M
--7.12M
--6.18M
--4.13M
Doanh thu
-15.69%82.65M
45.48%109.53M
75.48%118.47M
36.67%92.30M
47.15%98.03M
36.49%75.29M
35.04%67.51M
92.37%67.53M
31.78%66.62M
118.02%55.16M
83.61%49.99M
234.07%35.11M
456.99%50.55M
228.57%25.30M
282.47%27.23M
70.02%10.51M
--9.08M
115.75%7.70M
--7.12M
--6.18M
--3.57M
Chi phí doanh thu
-11.11%78.44M
42.55%99.87M
22.41%76.59M
25.02%82.98M
35.10%88.25M
31.15%70.06M
20.02%62.57M
67.59%66.37M
30.82%65.32M
77.07%53.42M
57.47%52.14M
116.17%39.60M
256.11%49.93M
146.28%30.17M
166.75%33.11M
63.17%18.32M
--14.02M
47.27%12.25M
--12.41M
--11.23M
--8.32M
Chi phí hoạt động
-4.51%119.86M
32.39%142.12M
25.40%126.10M
24.63%121.96M
34.36%125.52M
34.36%107.35M
32.52%100.56M
41.28%97.86M
14.31%93.43M
26.78%79.90M
14.75%75.88M
41.86%69.26M
84.85%81.73M
71.10%63.02M
77.43%66.13M
52.06%48.83M
--44.22M
89.17%36.83M
--37.27M
--32.11M
--19.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
18.99%21.97M
-4.81%19.09M
3.23%18.33M
3.52%17.17M
14.65%18.47M
34.26%20.05M
17.03%17.76M
27.51%16.59M
39.82%16.11M
41.11%14.93M
42.61%15.18M
34.05%13.01M
39.92%11.52M
44.16%10.58M
57.76%10.64M
60.91%9.70M
--8.23M
-16.50%7.34M
--6.75M
--6.03M
--8.79M
Chi phí hoạt động khác
----
----
-391.49%-4.74M
----
----
94.89%-140.00K
91.61%-964.00K
---731.00K
---2.76M
---2.74M
-214.10%-11.50M
----
----
----
---3.66M
---1.73M
---1.92M
7.98%-784.00K
--0.00
--0.00
---852.00K
Lợi nhuận hoạt động
-35.35%-37.21M
-1.63%-32.59M
76.91%-7.63M
2.18%-29.66M
-2.56%-27.49M
-29.60%-32.06M
-27.64%-33.05M
11.23%-30.32M
14.03%-26.81M
34.41%-24.74M
33.32%-25.89M
10.86%-34.16M
11.27%-31.18M
-29.47%-37.72M
-28.77%-38.83M
-47.78%-38.32M
---35.14M
-89.90%-29.13M
---30.15M
---25.93M
---15.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.59%1.43M
-18.54%1.38M
27.90%1.72M
1.88%1.84M
-16.76%1.72M
-25.47%1.69M
-49.45%1.34M
-37.60%1.81M
-6.14%2.06M
13.71%2.27M
23.56%2.66M
77.20%2.90M
245.75%2.20M
3534.55%2.00M
1306.54%2.15M
4857.58%1.64M
--636.00K
-87.99%55.00K
--153.00K
--33.00K
--458.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
796.92%8.15M
474.27%2.97M
--2.81M
190400.00%1.91M
11262.50%909.00K
--517.00K
----
--1.00K
700.00%8.00K
----
-76.09%11.00K
-100.00%0.00
-99.42%1.00K
----
--46.00K
130.52%355.00K
--171.00K
-69.98%263.00K
--0.00
--154.00K
--876.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
44.61%-1.96M
-153.63%-2.71M
66.34%-2.25M
42.13%-2.24M
-238.41%-3.53M
299.49%5.05M
-831.52%-6.68M
-212.84%-3.87M
-113.97%-1.04M
81.01%-2.53M
-103.07%-717.00K
128.19%3.43M
-86.05%7.47M
46.49%-13.33M
242.93%23.33M
-124.49%-12.16M
--53.57M
-3911.59%-24.91M
---16.32M
--49.64M
---621.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-280.20%-710.00K
67.23%-97.00K
-111.70%-46.00K
-82.05%-1.61M
110.48%394.00K
90.68%-296.00K
103.11%393.00K
-107.49%-886.00K
-41855.56%-3.76M
-11659.26%-3.17M
-245.11%-12.63M
75.30%-427.00K
100.48%9.00K
97.33%-27.00K
---3.66M
---1.73M
---1.88M
-337.23%-1.01M
----
----
---231.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
60.00%8.00K
320.00%11.00K
---20.00K
---2.00K
--5.00K
44.44%-5.00K
--0.00
----
----
---9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
-56.25%-46.59M
-41.44%-36.97M
70.94%-11.04M
-0.93%-33.57M
-0.90%-29.82M
7.25%-26.14M
-3.82%-37.99M
-17.72%-33.27M
-37.44%-29.55M
42.58%-28.18M
-114.56%-36.59M
44.51%-28.26M
-226.38%-21.50M
11.19%-49.08M
63.19%-17.05M
-315.85%-50.92M
--17.01M
-232.70%-55.26M
---46.32M
--23.59M
---16.61M
Thuế thu nhập
-8433.33%-250.00K
-86.81%12.00K
99.79%-5.00K
-20972.00%-5.22M
-94.74%3.00K
600.00%91.00K
---2.38M
--25.00K
54.05%57.00K
160.00%13.00K
100.00%0.00
--0.00
117.65%37.00K
0.00%5.00K
---4.00K
--0.00
--17.00K
--5.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-55.40%-46.34M
-41.00%-36.98M
69.01%-11.03M
14.82%-28.36M
-0.71%-29.82M
6.97%-26.23M
2.68%-35.61M
-17.81%-33.29M
-37.47%-29.61M
42.56%-28.19M
-114.61%-36.59M
44.51%-28.26M
-226.72%-21.54M
11.19%-49.08M
63.19%-17.05M
-315.85%-50.92M
--17.00M
-232.73%-55.27M
---46.32M
--23.59M
---16.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-55.40%-46.34M
-41.00%-36.98M
69.01%-11.03M
14.82%-28.36M
-0.71%-29.82M
6.97%-26.23M
2.68%-35.61M
-17.81%-33.29M
-37.47%-29.61M
42.56%-28.19M
-114.61%-36.59M
44.51%-28.26M
-226.72%-21.54M
11.19%-49.08M
63.19%-17.05M
-315.85%-50.92M
--17.00M
-232.73%-55.27M
---46.32M
--23.59M
---16.61M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---10.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-51.99%-25.57M
-38.31%-20.56M
73.25%-6.21M
26.00%-15.97M
12.53%-16.82M
19.04%-14.87M
3.30%-23.19M
-16.43%-21.58M
-32.52%-19.23M
49.01%-18.36M
-90.18%-23.98M
50.84%-18.54M
-215.94%-14.51M
11.90%-36.01M
63.21%-12.61M
-315.93%-37.70M
--12.52M
-146.04%-40.87M
---34.28M
--17.46M
---16.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-59.86%-20.67M
-44.56%-16.34M
61.06%-4.80M
-5.92%-12.32M
-25.43%-12.93M
-15.71%-11.30M
-0.52%-12.33M
-19.64%-11.63M
-47.94%-10.31M
25.31%-9.77M
-179.37%-12.27M
25.69%-9.72M
-257.16%-6.97M
8.23%-13.08M
63.51%-4.39M
-313.39%-13.08M
--4.43M
---14.25M
---12.04M
--6.13M
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-59.86%-20.67M
-44.56%-16.34M
61.06%-4.80M
-5.92%-12.32M
-25.43%-12.93M
-15.71%-11.30M
-0.52%-12.33M
-19.64%-11.63M
-47.94%-10.31M
25.31%-9.77M
-179.37%-12.27M
25.69%-9.72M
-257.16%-6.97M
8.23%-13.08M
63.51%-4.39M
-313.39%-13.08M
--4.43M
---14.25M
---12.04M
--6.13M
--0.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-51.25%-0.15
-38.17%-0.12
68.08%-0.04
16.04%-0.09
0.79%-0.10
7.98%-0.09
6.15%-0.11
-15.66%-0.11
-19.54%-0.10
49.18%-0.09
-88.06%-0.12
50.34%-0.09
-226.27%-0.08
12.95%-0.18
64.21%-0.06
-311.53%-0.19
--0.06
---0.21
---0.18
--0.09
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-51.25%-0.15
-38.17%-0.12
68.08%-0.04
16.04%-0.09
0.79%-0.10
7.98%-0.09
6.15%-0.11
-15.66%-0.11
-19.54%-0.10
49.18%-0.09
-88.06%-0.12
50.34%-0.09
-227.69%-0.08
12.95%-0.18
64.21%-0.06
-311.53%-0.19
--0.06
---0.21
---0.18
--0.09
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của EVgo Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của EVgo Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

EVgo Inc báo cáo doanh thu là 384.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 256.82M của năm trước.

Doanh thu mà EVgo Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

EVgo Inc báo cáo doanh thu là 82.65M cho quý gần nhất, tăng -15.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của EVgo Inc cho cả năm là bao nhiêu?

EVgo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -41.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của EVgo Inc trong quý trước là bao nhiêu?

EVgo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.67M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của EVgo Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của EVgo Inc là -97.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.