tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EVgo Inc

EVGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.330USD
-0.030-2.21%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
417.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVGO

Theo dõi tình hình tài chính của EVgo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
417.43M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.90
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.34
Doanh thu
384.09M
Lợi nhuận ròng
-44.04M
ROE
-4.73K%
ROA
-11.96%

Ngày công bố lợi nhuận của EVgo Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/-0.11
Doanh thu / Dự báo
82.65M/79.91M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.25%-0.15
-38.17%-0.12
68.08%-0.04
16.04%-0.09
0.79%-0.10
7.98%-0.09
6.15%-0.11
-15.66%-0.11
-19.54%-0.10
49.18%-0.09
-88.06%-0.12
---0.09
---0.08
---0.18
---0.06
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-15.69%82.65M
45.48%109.53M
75.48%118.47M
36.67%92.30M
47.15%98.03M
36.49%75.29M
35.04%67.51M
92.37%67.53M
31.78%66.62M
118.02%55.16M
83.11%49.99M
234.07%35.11M
456.99%50.55M
228.57%25.30M
283.52%27.30M
70.02%10.51M
--9.08M
86.44%7.70M
--7.12M
--6.18M
----
Lợi nhuận ròng
-59.86%-20.67M
-44.56%-16.34M
61.06%-4.80M
-5.92%-12.32M
-25.43%-12.93M
-15.71%-11.30M
-0.52%-12.33M
-19.64%-11.63M
-47.94%-10.31M
25.31%-9.77M
-179.37%-12.27M
25.69%-9.72M
-257.16%-6.97M
8.23%-13.08M
63.51%-4.39M
-313.39%-13.08M
--4.43M
---14.25M
---12.04M
--6.13M
----
Biên lợi nhuận ròng
-84.32%-56.07%
3.08%-33.76%
82.34%-9.31%
37.67%-30.72%
31.56%-30.42%
31.85%-34.84%
27.93%-52.74%
38.76%-49.29%
-4.32%-44.45%
73.65%-51.11%
-17.20%-73.19%
---80.49%
---42.61%
---194.00%
---62.44%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-48.96%5.09%
26.99%8.82%
383.07%35.35%
414.56%10.10%
361.73%9.98%
106.37%6.94%
280.74%7.32%
115.76%1.96%
46.48%2.16%
117.95%3.36%
80.62%-4.05%
---12.45%
--1.48%
---18.75%
---20.89%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
175.34%30.74%
157.85%22.98%
--21.40%
--16.88%
--11.17%
--8.91%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-15.69%82.65M
45.48%109.53M
75.48%118.47M
36.67%92.30M
47.15%98.03M
36.49%75.29M
35.04%67.51M
92.37%67.53M
31.78%66.62M
118.02%55.16M
83.11%49.99M
234.07%35.11M
456.99%50.55M
228.57%25.30M
283.52%27.30M
70.02%10.51M
--9.08M
86.44%7.70M
--7.12M
--6.18M
----
Lợi nhuận hoạt động
-35.35%-37.21M
-1.63%-32.59M
76.91%-7.63M
2.18%-29.66M
-2.56%-27.49M
-29.60%-32.06M
-27.64%-33.05M
11.23%-30.32M
14.03%-26.81M
34.41%-24.74M
33.32%-25.89M
10.86%-34.16M
11.27%-31.18M
-29.47%-37.72M
-28.77%-38.83M
-47.78%-38.32M
---35.14M
-89.90%-29.13M
---30.15M
---25.93M
----
Lợi nhuận ròng
-59.86%-20.67M
-44.56%-16.34M
61.06%-4.80M
-5.92%-12.32M
-25.43%-12.93M
-15.71%-11.30M
-0.52%-12.33M
-19.64%-11.63M
-47.94%-10.31M
25.31%-9.77M
-179.37%-12.27M
25.69%-9.72M
-257.16%-6.97M
8.23%-13.08M
63.51%-4.39M
-313.39%-13.08M
--4.43M
---14.25M
---12.04M
--6.13M
----
Tài sản ngắn hạn
8.10%272.82M
-4.79%239.24M
44.36%296.48M
27.16%284.73M
11.93%252.38M
5.13%251.28M
-23.20%205.38M
-19.56%223.91M
-24.12%225.47M
10.27%239.03M
-2.93%267.41M
-13.78%278.34M
-23.79%297.15M
-52.61%216.77M
-45.59%275.48M
-40.39%322.81M
--389.89M
1074.48%457.38M
--506.35M
--541.53M
----
Tổng nợ ngắn hạn
5.54%124.69M
4.31%115.67M
21.46%135.32M
30.47%133.43M
31.14%118.15M
35.86%110.90M
24.69%111.41M
10.79%102.27M
10.93%90.09M
-20.08%81.63M
2.29%89.35M
24.19%92.31M
28.07%81.22M
82.62%102.13M
86.35%87.34M
83.45%74.33M
--63.42M
-33.61%55.93M
--46.87M
--40.52M
----
Tổng tài sản
11.83%966.90M
7.52%920.35M
20.04%964.83M
17.70%931.83M
10.10%864.66M
8.69%855.98M
-0.35%803.76M
-3.13%791.69M
-4.59%785.33M
7.91%787.54M
10.54%806.61M
12.08%817.30M
11.17%823.13M
-2.77%729.83M
-2.22%729.72M
-4.00%729.20M
--740.40M
262.02%750.64M
--746.32M
--759.60M
----
Tổng các khoản nợ
41.64%657.31M
31.07%567.68M
60.79%578.89M
66.49%542.61M
58.92%464.08M
60.17%433.11M
35.23%360.03M
30.96%325.90M
25.58%292.02M
5.82%270.41M
25.23%266.24M
16.82%248.86M
28.92%232.54M
19.15%255.54M
34.22%212.60M
62.85%213.03M
--180.38M
60.07%214.47M
--158.40M
--130.81M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.71%309.60M
-16.60%352.66M
-13.02%385.94M
-16.44%389.23M
-18.80%400.58M
-18.23%422.87M
-17.88%443.73M
-18.06%465.79M
-16.47%493.31M
9.03%517.13M
4.50%540.38M
10.12%568.43M
5.46%590.59M
-11.54%474.29M
-12.04%517.13M
-17.91%516.17M
--560.02M
630.90%536.16M
--587.92M
--628.79M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-146.02%-6.48M
-245.19%-35.37M
187.73%11.26M
-288.65%-22.83M
86.46%14.09M
27.24%-10.25M
-76.40%-12.83M
266.77%12.10M
337.46%7.56M
27.20%-14.08M
-399.25%-7.27M
61.74%-7.26M
82.84%-3.18M
2.46%-19.34M
87.66%-1.46M
---18.97M
---18.54M
-445.19%-19.83M
---11.81M
----
---3.64M
Đầu tư ròng
-28.92%-33.77M
-104.15%-30.56M
-109.14%-49.36M
-1.55%-26.15M
-8.74%-26.20M
28.79%-14.97M
-21.23%-23.60M
-7.55%-25.75M
30.47%-24.09M
67.78%-21.02M
70.67%-19.47M
9.59%-23.95M
56.01%-34.65M
-132.42%-65.25M
-162.14%-66.39M
---26.49M
---78.76M
-143.58%-28.07M
---25.32M
----
---11.52M
Tài chính thuần
252.97%87.91M
-93.12%5.18M
1247.99%47.72M
1444.12%66.74M
564.84%24.91M
4969.63%75.28M
-50.70%3.54M
73.99%4.32M
-97.15%3.75M
-22.17%1.48M
-46.24%7.18M
74.19%2.48M
14019.01%131.45M
-53.47%1.91M
1028.91%13.36M
--1.43M
--931.00K
-87.81%4.10M
--1.18M
----
--33.64M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, tổng doanh thu đạt 384.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 256.82M.

Tài sản ngắn hạn của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, tài sản ngắn hạn là 239.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.31.

Tổng nghĩa vụ của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, tổng nghĩa vụ của EVgo Inc là 567.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Thu nhập hoạt động thuần của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của EVgo Inc là -97.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.93.

Giá trị đầu tư ròng của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, giá trị đầu tư ròng của EVgo Inc là -116.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.51.

Giá trị huy động vốn ròng của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, giá trị huy động vốn ròng của EVgo Inc là 214.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1539.39.

Thu nhập ròng của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, lợi nhuận ròng là -41.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của EVgo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EVgo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -97.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.