tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evaxion Biotech A/S

EVAX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
+0.030+1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVAX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Evaxion Biotech A/S tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Evaxion Biotech A/S.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
148.33%7.49M
-75.97%37.00K
-100.00%0.00
67.12%122.00K
--3.02M
--154.00K
--51.00K
--73.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
148.33%7.49M
-75.97%37.00K
-100.00%0.00
67.12%122.00K
--3.02M
--154.00K
--51.00K
--73.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-1.27%3.82M
-2.27%4.05M
-5.86%4.47M
-7.56%4.38M
-13.02%3.87M
-6.56%4.15M
-17.60%4.75M
-16.59%4.74M
-30.45%4.45M
-32.00%4.44M
-5.28%5.76M
-9.30%5.68M
-0.08%6.39M
-15.49%6.53M
2.89%6.08M
-10.92%6.26M
23.65%6.40M
66.22%7.72M
--5.91M
--7.03M
57.25%5.17M
24.76%4.64M
--3.29M
--3.72M
Chi phí R&D
6.59%2.30M
13.53%2.56M
18.29%3.09M
-21.33%2.17M
-23.98%2.16M
-1.87%2.25M
-7.63%2.61M
-6.27%2.75M
-26.38%2.84M
-43.58%2.30M
-30.43%2.83M
-28.60%2.94M
-19.82%3.85M
-33.82%4.07M
-7.90%4.07M
-19.55%4.11M
23.40%4.80M
115.63%6.15M
--4.42M
--5.11M
55.10%3.89M
-3.12%2.85M
--2.51M
--2.95M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-6.67%28.00K
----
--30.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.27%-3.82M
-0.70%-4.05M
274.58%3.02M
5.26%-4.34M
12.01%-3.87M
7.79%-4.02M
69.96%-1.73M
19.31%-4.58M
31.25%-4.40M
33.12%-4.36M
5.28%-5.76M
9.30%-5.68M
0.08%-6.39M
15.49%-6.53M
-2.89%-6.08M
10.92%-6.26M
-23.65%-6.40M
-66.22%-7.72M
---5.91M
---7.03M
-57.25%-5.17M
-24.76%-4.64M
---3.29M
---3.72M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-87.77%305.00K
----
3102.38%2.69M
-26.83%30.00K
-55.62%2.49M
3.40%578.00K
16.67%84.00K
-12.77%41.00K
1871.23%5.62M
698.57%559.00K
-89.76%72.00K
-96.95%47.00K
-45.09%285.00K
-90.62%70.00K
144.10%703.00K
4563.64%1.54M
-46.60%519.00K
702.15%746.00K
--288.00K
--33.00K
5975.00%972.00K
--93.00K
--16.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.37%332.00K
924.02%4.69M
254.17%1.36M
7.11%241.00K
61.38%397.00K
-48.83%458.00K
110.99%384.00K
12.50%225.00K
-24.54%246.00K
51.69%895.00K
-65.98%182.00K
-11.11%200.00K
106.33%326.00K
719.44%590.00K
949.02%535.00K
-54.55%225.00K
-46.80%158.00K
-66.36%72.00K
--51.00K
--495.00K
7325.00%297.00K
494.44%214.00K
--4.00K
--36.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
---1.11M
----
-686.36%-129.00K
----
----
----
128.21%22.00K
----
----
----
---78.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---19.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--2.57M
----
79.08%-346.00K
----
----
----
---1.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-116.99%-3.85M
-58.12%-6.17M
314.28%4.35M
21.43%-5.03M
-281.56%-1.77M
16.94%-3.90M
65.41%-2.03M
-8.28%-6.40M
115.17%976.00K
33.29%-4.70M
0.73%-5.87M
-19.47%-5.91M
-6.58%-6.43M
0.03%-7.04M
-4.23%-5.92M
33.96%-4.95M
-34.18%-6.04M
-47.86%-7.05M
---5.67M
---7.49M
-37.24%-4.50M
-26.15%-4.77M
---3.28M
---3.78M
Thuế thu nhập
-12.50%-216.00K
6.91%-256.00K
-176.04%-265.00K
2.01%-195.00K
11.93%-192.00K
-55.37%-275.00K
50.52%-96.00K
11.56%-199.00K
-12.37%-218.00K
-2.31%-177.00K
-10.86%-194.00K
-27.12%-225.00K
21.46%-194.00K
-113.08%-173.00K
58.82%-175.00K
73.54%-177.00K
39.31%-247.00K
363.55%1.32M
---425.00K
---669.00K
-126.11%-407.00K
-93.82%-502.00K
---180.00K
---259.00K
Doanh thu sau thuế
-129.68%-3.63M
-63.05%-5.92M
338.60%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
-32.07%-4.09M
-21.17%-4.26M
---3.10M
---3.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-129.68%-3.63M
-63.08%-5.92M
338.66%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
-32.07%-4.09M
-21.17%-4.26M
---3.10M
---3.52M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-129.68%-3.63M
-63.08%-5.92M
338.66%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
-32.07%-4.09M
-21.17%-4.26M
---3.10M
---3.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-129.68%-3.63M
-63.08%-5.92M
338.66%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
-32.07%-4.09M
-21.17%-4.26M
---3.10M
---3.52M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
69.57%-0.01
95.34%-0.01
141.46%0.01
86.72%-0.02
-211.68%-0.03
80.18%-0.31
98.29%-0.04
94.51%-0.12
101.06%0.03
45.34%-1.56
14.76%-2.05
-5.00%-2.10
3.18%-2.42
85.77%-2.85
82.16%-2.41
88.89%-2.00
78.26%-2.50
-77.75%-20.00
---13.50
---18.00
-42.49%-11.50
-22.77%-11.25
---8.07
---9.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
69.57%-0.01
95.34%-0.01
141.46%0.01
86.72%-0.02
-211.68%-0.03
80.18%-0.31
98.29%-0.04
94.51%-0.12
101.06%0.03
45.34%-1.56
14.76%-2.05
-5.00%-2.10
3.18%-2.42
85.77%-2.85
82.16%-2.41
88.89%-2.00
78.26%-2.50
-77.75%-20.00
---13.50
---18.00
-42.49%-11.50
-22.77%-11.25
---8.07
---9.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Evaxion Biotech A/S trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Evaxion Biotech A/S vào cuối năm là bao nhiêu?

Evaxion Biotech A/S báo cáo doanh thu là 7.53M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.34M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Evaxion Biotech A/S cho cả năm là bao nhiêu?

Evaxion Biotech A/S báo cáo lợi nhuận ròng là -7.71M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Evaxion Biotech A/S trong quý trước là bao nhiêu?

Evaxion Biotech A/S báo cáo lợi nhuận ròng là -3.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Evaxion Biotech A/S là -9.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.