tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evaxion Biotech A/S

EVAX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
+0.030+1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVAX

Theo dõi tình hình tài chính của Evaxion Biotech A/S thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Evaxion Biotech A/S

Mới phát hành
Th08 20, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.31
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.53M
125.12%
EPS(YoY)
-1.20
97.56%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.57%-0.43
95.34%-0.72
108.29%0.73
97.34%-0.77
-122.34%-1.43
96.04%-15.41
98.29%-8.76
94.51%-28.81
101.06%6.40
45.34%-388.85
14.76%-513.20
---525.00
---605.13
---711.43
---602.10
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
148.33%7.49M
-75.97%37.00K
-100.00%0.00
67.12%122.00K
--3.02M
--154.00K
--51.00K
--73.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-129.68%-3.63M
-63.08%-5.92M
338.66%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
96.56%-102.38%
196.11%61.64%
-224.42%-13056.76%
----
51.99%-2974.59%
---64.14%
---4024.68%
--2341.18%
---6195.89%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-67.35%26.42%
----
-27.02%50.26%
----
-4.07%80.91%
----
9.97%68.87%
----
81.13%84.34%
----
--62.62%
----
--46.56%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
148.33%7.49M
-75.97%37.00K
-100.00%0.00
67.12%122.00K
--3.02M
--154.00K
--51.00K
--73.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.27%-3.82M
-0.70%-4.05M
274.58%3.02M
5.26%-4.34M
12.01%-3.87M
7.79%-4.02M
69.96%-1.73M
19.31%-4.58M
31.25%-4.40M
33.12%-4.36M
5.28%-5.76M
9.30%-5.68M
0.08%-6.39M
15.49%-6.53M
-2.89%-6.08M
10.92%-6.26M
-23.65%-6.40M
-66.22%-7.72M
---5.91M
---7.03M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-129.68%-3.63M
-63.08%-5.92M
338.66%4.62M
22.06%-4.83M
-232.33%-1.58M
19.77%-3.63M
65.92%-1.94M
-9.06%-6.20M
119.13%1.19M
34.18%-4.52M
1.08%-5.68M
-19.19%-5.68M
-7.77%-6.24M
17.90%-6.87M
-9.33%-5.74M
30.08%-4.77M
-41.49%-5.79M
-96.29%-8.37M
---5.25M
---6.82M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
184.10%24.90M
----
69.88%18.18M
----
4.97%8.77M
----
-5.87%10.70M
----
-50.84%8.35M
----
-60.16%11.37M
----
-51.06%16.98M
----
21.79%28.53M
8.91%35.38M
216.94%34.70M
56.70%16.32M
--23.43M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
-2.54%4.26M
----
39.28%5.32M
----
-38.34%4.37M
----
-5.65%3.82M
----
88.30%7.08M
----
-8.12%4.05M
----
-12.98%3.76M
----
-8.19%4.41M
-22.09%4.69M
-12.26%4.32M
16.31%3.92M
--4.80M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-6.33%23.64M
127.54%28.41M
95.83%29.74M
47.39%22.45M
11.41%25.24M
-3.13%12.48M
27.16%15.19M
-9.09%15.23M
10.57%22.65M
-41.48%12.89M
-56.49%11.94M
-50.73%16.75M
-50.13%20.49M
-45.16%22.02M
13.81%27.45M
22.95%34.00M
17.65%41.08M
235.67%40.16M
113.89%24.12M
--27.66M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-29.95%10.44M
-19.58%11.37M
-13.06%13.14M
16.06%16.22M
-25.71%14.90M
-19.76%14.14M
2.96%15.11M
-1.69%13.98M
44.11%20.05M
28.39%17.62M
5.60%14.68M
2.63%14.22M
-5.32%13.91M
77.61%13.72M
86.15%13.90M
137.71%13.85M
106.35%14.69M
56.81%7.73M
121.41%7.47M
--5.83M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
27.69%13.21M
1131.42%17.04M
-22531.08%-16.60M
396.89%6.23M
297.20%10.34M
65.07%-1.65M
102.71%74.00K
-50.57%1.25M
-60.40%2.60M
-156.96%-4.73M
-120.18%-2.73M
-87.42%2.54M
-75.08%6.58M
-74.40%8.30M
-18.63%13.55M
-7.69%20.15M
-5.07%26.39M
360.88%32.44M
110.68%16.65M
--21.83M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
30.69%-5.19M
-102.87%-8.19M
6.33%-4.12M
---6.29M
---7.49M
-36.78%-4.04M
-98.42%-4.39M
---2.95M
---2.21M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
84.44%-77.00K
51.38%-159.00K
37.01%-177.00K
---331.00K
---495.00K
-303.70%-327.00K
-497.87%-281.00K
---81.00K
---47.00K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-757.14%-300.00K
-69.36%7.74M
938.46%24.65M
---65.00K
---35.00K
140388.89%25.25M
872.95%2.37M
---18.00K
--244.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tổng doanh thu đạt 7.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34M.

Tài sản ngắn hạn của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tài sản ngắn hạn là 24.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.10.

Tổng tài sản của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Evaxion Biotech A/S là 28.41M, bao gồm 24.90M tài sản ngắn hạn và 3.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tổng nghĩa vụ của Evaxion Biotech A/S là 11.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tổng vốn chủ sở hữu của Evaxion Biotech A/S là 17.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1131.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Evaxion Biotech A/S là -9.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.32.

Giá trị đầu tư ròng của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, giá trị đầu tư ròng của Evaxion Biotech A/S là -14.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -366.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, giá trị huy động vốn ròng của Evaxion Biotech A/S là 22.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.56.

Thu nhập ròng của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, lợi nhuận ròng là -7.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.07.

Biên lợi nhuận ròng của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, biên lợi nhuận ròng là -102.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evaxion Biotech A/S, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.