tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evaxion Biotech A/S

EVAX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
+0.030+1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

EVAX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Evaxion Biotech A/S tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3.35%18.44M
290.36%23.23M
131.03%10.57M
84.49%14.75M
52.10%17.84M
6.61%5.95M
75.66%4.58M
12.29%7.99M
14.56%11.73M
-57.65%5.58M
-85.41%2.60M
-71.81%7.12M
-67.40%10.24M
-59.01%13.18M
49.47%17.85M
34.33%25.25M
16.52%31.41M
451.35%32.17M
51.65%11.94M
--18.80M
--26.95M
--5.83M
--7.88M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3.35%18.44M
290.36%23.23M
131.03%10.57M
84.49%14.75M
52.10%17.84M
6.61%5.95M
75.66%4.58M
12.29%7.99M
14.56%11.73M
-57.65%5.58M
-85.41%2.60M
-71.81%7.12M
-67.40%10.24M
-59.01%13.18M
49.47%17.85M
34.33%25.25M
16.52%31.41M
451.35%32.17M
51.65%11.94M
--18.80M
--26.95M
--5.83M
--7.88M
Các khoản phải thu
----
-43.77%866.00K
----
9.37%864.00K
----
88.96%1.54M
----
-1.50%790.00K
----
3.30%815.00K
----
-69.87%802.00K
----
-60.07%789.00K
----
-32.44%2.66M
-38.29%3.40M
-41.66%1.98M
85.20%3.53M
--3.94M
--5.51M
--3.39M
--1.91M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-26.13%1.89M
-33.84%2.58M
-42.26%1.14M
53.53%2.20M
--2.56M
--3.90M
--1.97M
--1.43M
Chi phí trả trước
----
-37.08%801.00K
----
33.91%2.57M
----
-34.78%1.27M
----
-42.47%1.92M
----
-30.06%1.95M
----
--3.33M
----
--2.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-81.30%115.00K
----
-60.75%221.00K
----
-10.35%615.00K
2905.26%571.00K
-67.44%563.00K
33.60%843.00K
--686.00K
--19.00K
--1.73M
--631.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
----
184.10%24.90M
----
69.88%18.18M
----
4.97%8.77M
----
-5.87%10.70M
----
-50.84%8.35M
----
-60.16%11.37M
----
-51.06%16.98M
----
21.79%28.53M
8.91%35.38M
216.94%34.70M
56.70%16.32M
--23.43M
--32.49M
--10.95M
--10.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
-5.46%3.32M
----
-7.17%3.62M
----
-19.09%3.51M
----
-14.84%3.90M
----
-7.10%4.34M
----
-2.98%4.58M
----
-9.64%4.67M
----
127.55%4.72M
219.44%5.11M
2241.18%5.17M
3006.02%5.16M
--2.08M
--1.60M
--221.00K
--166.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-12.37%85.00K
-5.21%91.00K
-7.00%93.00K
156.76%95.00K
--97.00K
--96.00K
--100.00K
--37.00K
Tài sản dài hạn khác
----
14.20%185.00K
----
12.12%185.00K
----
-2.99%162.00K
----
0.00%165.00K
----
7.05%167.00K
----
11.49%165.00K
----
-18.32%156.00K
----
-67.26%148.00K
-55.65%165.00K
-61.80%191.00K
595.74%327.00K
--452.00K
--372.00K
--500.00K
--47.00K
Tổng tài sản dài hạn
----
-5.73%3.51M
----
-5.72%4.27M
----
-18.04%3.72M
----
-15.89%4.53M
----
-9.94%4.54M
----
-1.61%5.39M
----
-7.66%5.04M
----
29.37%5.47M
134.32%5.70M
437.73%5.46M
804.76%7.80M
--4.23M
--2.43M
--1.01M
--862.00K
Tổng tài sản
-6.33%23.64M
127.54%28.41M
95.83%29.74M
47.39%22.45M
11.41%25.24M
-3.13%12.48M
27.16%15.19M
-9.09%15.23M
10.57%22.65M
-41.48%12.89M
-56.49%11.94M
-50.73%16.75M
-50.13%20.49M
-45.16%22.02M
13.81%27.45M
22.95%34.00M
17.65%41.08M
235.67%40.16M
113.89%24.12M
--27.66M
--34.92M
--11.96M
--11.28M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
33.12%1.23M
----
46.95%1.16M
----
-22.49%927.00K
----
-58.52%786.00K
----
-3.39%1.20M
----
21.63%1.90M
----
19.61%1.24M
----
-49.95%1.56M
-30.87%1.77M
-54.22%1.03M
58.62%2.91M
--3.11M
--2.55M
--2.26M
--1.83M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
16.28%550.00K
----
13.21%540.00K
----
-2.47%473.00K
----
1.49%477.00K
----
10.48%485.00K
----
14.36%470.00K
----
-0.23%439.00K
----
202.21%411.00K
692.73%436.00K
2100.00%440.00K
1157.89%478.00K
--136.00K
--55.00K
--20.00K
--38.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
14.65%360.00K
----
11.60%356.00K
----
-3.68%314.00K
----
0.31%319.00K
----
7.59%326.00K
----
8.90%318.00K
----
-3.50%303.00K
----
114.71%292.00K
465.45%311.00K
1470.00%314.00K
739.47%319.00K
--136.00K
--55.00K
--20.00K
--38.00K
Nợ ngắn hạn khác
----
33.12%1.23M
----
46.95%1.16M
----
-22.49%927.00K
----
-58.52%786.00K
----
-3.39%1.20M
----
21.63%1.90M
----
19.61%1.24M
----
-49.95%1.56M
-30.87%1.77M
-54.22%1.03M
58.62%2.91M
--3.11M
--2.55M
--2.26M
--1.83M
Tổng nợ ngắn hạn
----
-2.54%4.26M
----
39.28%5.32M
----
-38.34%4.37M
----
-5.65%3.82M
----
88.30%7.08M
----
-8.12%4.05M
----
-12.98%3.76M
----
-8.19%4.41M
-22.09%4.69M
-12.26%4.32M
16.31%3.92M
--4.80M
--6.02M
--4.93M
--3.37M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
12.06%158.00K
----
8.97%158.00K
----
-5.37%141.00K
----
-1.36%145.00K
----
3.47%149.00K
----
4.26%147.00K
----
-5.88%144.00K
----
166.04%141.00K
188.46%150.00K
--153.00K
--157.00K
--53.00K
--52.00K
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-33.23%5.35M
--0.00
9.31%9.03M
--0.00
-5.67%8.01M
--0.00
2.30%8.26M
--0.00
7.95%8.49M
--0.00
10.06%8.08M
-100.00%0.00
653.26%7.86M
-100.00%0.00
--7.34M
--7.72M
--1.04M
--1.10M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
-33.23%5.35M
----
9.31%9.03M
----
-5.67%8.01M
----
2.30%8.26M
----
7.95%8.49M
----
10.06%8.08M
----
653.26%7.86M
----
--7.34M
--7.72M
--1.04M
--1.10M
----
----
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
12.06%158.00K
----
8.97%158.00K
--0.00
-5.37%141.00K
--0.00
-1.36%145.00K
--0.00
3.47%149.00K
--0.00
4.26%147.00K
-100.00%0.00
-5.88%144.00K
-100.00%0.00
166.04%141.00K
188.46%150.00K
--153.00K
--157.00K
--53.00K
--52.00K
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
----
-27.20%7.11M
----
7.32%10.90M
----
-7.26%9.77M
----
-0.12%10.16M
----
5.76%10.53M
----
7.65%10.17M
----
192.68%9.96M
----
819.77%9.45M
805.61%10.01M
--3.40M
--3.54M
--1.03M
--1.10M
--0.00
----
Tổng các khoản nợ
-29.95%10.44M
-19.58%11.37M
-13.06%13.14M
16.06%16.22M
-25.71%14.90M
-19.76%14.14M
2.96%15.11M
-1.69%13.98M
44.11%20.05M
28.39%17.62M
5.60%14.68M
2.63%14.22M
-5.32%13.91M
77.61%13.72M
86.15%13.90M
137.71%13.85M
106.35%14.69M
56.81%7.73M
121.41%7.47M
--5.83M
--7.12M
--4.93M
--3.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12.63%146.93M
22.58%143.28M
25.17%143.92M
14.84%131.17M
10.96%130.46M
13.22%116.89M
32.11%114.98M
31.61%114.23M
37.83%117.57M
27.52%103.24M
9.74%87.03M
7.85%86.79M
3.68%85.30M
-2.30%80.96M
34.90%79.31M
35.71%80.48M
39.73%82.27M
141.48%82.87M
85.63%58.79M
--59.30M
--58.88M
--34.32M
--31.67M
Lợi nhuận giữ lại
-11.33%-133.72M
-6.50%-126.24M
-10.81%-127.32M
-10.60%-124.95M
-7.21%-120.11M
-9.79%-118.54M
-28.01%-114.90M
-34.08%-112.97M
-42.31%-112.03M
-48.60%-107.97M
-36.50%-89.76M
-39.67%-84.26M
-40.88%-78.72M
-44.07%-72.66M
-56.05%-65.76M
-60.99%-60.33M
-79.80%-55.88M
-84.87%-50.43M
-77.30%-42.14M
---37.47M
---31.08M
---27.28M
---23.77M
Vốn dự trữ
10.33%130.89M
19.86%127.49M
22.46%130.11M
12.61%119.35M
8.24%118.63M
9.27%106.37M
28.60%106.25M
28.62%105.98M
35.18%109.60M
26.29%97.34M
9.50%82.61M
7.53%82.40M
3.27%81.08M
-2.58%77.08M
35.55%75.44M
36.43%76.63M
40.84%78.51M
149.82%79.11M
91.48%55.66M
--56.17M
--55.74M
--31.67M
--29.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
27.69%13.21M
1131.42%17.04M
-22531.08%-16.60M
396.89%6.23M
297.20%10.34M
65.07%-1.65M
102.71%74.00K
-50.57%1.25M
-60.40%2.60M
-156.96%-4.73M
-120.18%-2.73M
-87.42%2.54M
-75.08%6.58M
-74.40%8.30M
-18.63%13.55M
-7.69%20.15M
-5.07%26.39M
360.88%32.44M
110.68%16.65M
--21.83M
--27.80M
--7.04M
--7.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Evaxion Biotech A/S có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Evaxion Biotech A/S có 18.44M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Evaxion Biotech A/S báo cáo tổng nợ phải trả là 11.37M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.26M nợ ngắn hạ và 7.11M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Evaxion Biotech A/S là 28.41M, bao gồm 24.90M tài sản ngắn hạn và 3.51M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Evaxion Biotech A/S là bao nhiêu?

Evaxion Biotech A/S báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.