tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ESAB Corp

ESAB
Thêm vào danh sách theo dõi
88.280USD
+3.840+4.55%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
26.05P/E TTM

ESAB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ESAB Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ESAB Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
9.95%745.60M
7.49%720.99M
8.11%727.85M
1.21%715.59M
-1.68%678.14M
-2.70%670.76M
-1.14%673.25M
-1.86%707.05M
0.84%689.74M
3.80%689.35M
9.79%681.00M
8.96%720.42M
5.57%684.00M
6.39%664.13M
2.36%620.26M
4.98%661.18M
14.04%647.91M
--624.22M
--605.97M
--629.80M
--568.13M
Doanh thu
9.95%745.60M
7.49%720.99M
8.11%727.85M
1.21%715.59M
-1.68%678.14M
-2.70%670.76M
-1.14%673.25M
-1.86%707.05M
0.84%689.74M
3.80%689.35M
9.79%681.00M
8.96%720.42M
5.57%684.00M
6.39%664.13M
2.36%620.26M
4.98%661.18M
14.04%647.91M
--624.22M
--605.97M
--629.80M
--568.13M
Chi phí doanh thu
11.24%470.49M
12.31%463.19M
9.32%458.55M
2.93%449.54M
-2.71%422.94M
-5.11%412.43M
-2.74%419.46M
-4.33%436.74M
-0.43%434.72M
-1.16%434.62M
4.95%431.28M
5.26%456.50M
3.08%436.61M
6.88%439.74M
3.00%410.93M
5.42%433.70M
15.00%423.58M
--411.41M
--398.97M
--411.41M
--368.33M
Chi phí hoạt động
10.35%622.16M
6.24%592.45M
6.19%600.38M
3.80%605.10M
-2.32%563.79M
-3.73%557.67M
-1.97%565.36M
-3.91%582.92M
-1.15%577.17M
1.18%579.26M
8.65%576.72M
6.96%606.61M
5.13%583.89M
5.99%572.48M
1.61%530.79M
4.25%567.15M
12.71%555.39M
--540.14M
--522.38M
--544.01M
--492.75M
Chi phí R&D
23.76%12.50M
26.47%12.90M
14.13%10.50M
8.25%10.50M
0.00%10.10M
-4.67%10.20M
2.22%9.20M
2.11%9.70M
5.21%10.10M
20.22%10.70M
12.50%9.00M
-1.04%9.50M
1.05%9.60M
--8.90M
-12.09%8.00M
-6.80%9.60M
0.00%9.50M
----
--9.10M
--10.30M
--9.50M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
36.46%23.87M
52.48%25.27M
28.00%21.89M
17.00%19.36M
6.74%17.49M
-7.65%16.57M
-2.46%17.10M
-6.48%16.54M
-25.07%16.39M
3.85%17.94M
12.17%17.53M
7.98%17.69M
31.05%21.87M
-62.11%17.28M
-19.77%15.63M
-14.26%16.38M
-10.85%16.69M
--45.60M
--19.48M
--19.11M
--18.72M
Chi phí hoạt động khác
---22.79M
---24.40M
---16.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.87M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
7.95%123.43M
13.66%128.53M
18.14%127.47M
-10.99%110.48M
1.57%114.34M
2.72%113.08M
3.47%107.89M
9.07%124.13M
12.46%112.58M
20.12%110.09M
16.55%104.28M
21.04%113.81M
8.20%100.11M
9.00%91.65M
7.03%89.47M
9.60%94.03M
22.74%92.52M
--84.08M
--83.59M
--85.79M
--75.38M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-632.50%-32.95M
-2432.93%-41.92M
-1011.84%-20.85M
70.88%-1.39M
-133.84%-4.50M
74.01%-1.66M
40.08%-1.88M
7.66%-4.77M
79.63%-1.92M
51.27%-6.37M
63.08%-3.13M
36.57%-5.17M
-6.06%-9.44M
-18.49%-13.07M
-72.03%-8.48M
-127.05%-8.15M
-189.56%-8.90M
---11.03M
---4.93M
---3.59M
---3.08M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---12.15M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--5.84M
--3.30M
----
----
--0.00
--0.00
--11.21M
----
Thu nhập trước thuế
-30.26%64.90M
-33.58%64.07M
-6.83%83.03M
-14.81%88.09M
14.32%93.06M
24.51%96.46M
10.51%89.12M
15.14%103.42M
14.41%81.41M
17.42%77.47M
11.81%80.64M
15.20%89.82M
-15.47%71.15M
-10.80%65.98M
-8.55%72.13M
-16.81%77.97M
16.05%84.17M
--73.97M
--78.87M
--93.72M
--72.53M
Thuế thu nhập
-36.04%13.11M
-44.59%12.68M
-2.10%17.69M
2.23%18.28M
10.78%20.50M
27.70%22.89M
-8.75%18.07M
-14.73%17.89M
-50.02%18.50M
223.43%17.92M
11.06%19.81M
4.62%20.97M
43.80%37.02M
-83.39%5.54M
2.26%17.84M
28.42%20.05M
84.01%25.75M
--33.37M
--17.44M
--15.61M
--13.99M
Doanh thu sau thuế
-28.63%51.79M
-30.16%51.39M
-8.03%65.34M
-18.38%69.81M
15.36%72.56M
23.55%73.58M
16.78%71.05M
24.23%85.53M
84.31%62.90M
-1.47%59.55M
12.05%60.84M
18.86%68.85M
-41.58%34.13M
48.86%60.44M
-11.62%54.29M
-25.84%57.92M
-0.19%58.42M
--40.60M
--61.43M
--78.11M
--58.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.63%51.79M
-30.16%51.39M
-8.03%65.34M
-18.38%69.81M
15.36%72.56M
23.55%73.58M
16.78%71.05M
24.23%85.53M
84.31%62.90M
-1.47%59.55M
12.05%60.84M
18.86%68.85M
-41.58%34.13M
48.86%60.44M
-11.62%54.29M
-25.84%57.92M
-0.19%58.42M
--40.60M
--61.43M
--78.11M
--58.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
6.52%-2.55M
32.28%-12.61M
-626.44%-8.82M
-47.11%-1.71M
-108.71%-2.73M
-130.45%-18.63M
29.54%-1.21M
28.47%-1.16M
-43.37%-1.31M
-541.64%-8.08M
-76.36%-1.72M
14.58%-1.62M
54.82%-913.00K
--1.83M
---977.00K
---1.90M
---2.02M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-35.48%1.59M
-8.77%1.10M
5.08%1.67M
-16.48%1.22M
50.27%2.47M
-2.03%1.21M
3.24%1.59M
-11.39%1.46M
25.13%1.64M
-21.11%1.23M
60.40%1.54M
112.90%1.65M
35.92%1.31M
33.59%1.56M
17.60%962.00K
9.93%775.00K
10.27%966.00K
--1.17M
--818.00K
--705.00K
--876.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-29.38%47.40M
-29.35%37.00M
-19.82%54.72M
-19.53%66.72M
11.95%67.11M
7.58%52.37M
18.53%68.24M
26.43%82.91M
87.92%59.95M
-19.21%48.68M
10.82%57.57M
19.49%65.57M
-42.45%31.90M
52.82%60.26M
-14.30%51.95M
-29.11%54.88M
-3.85%55.44M
--39.43M
--60.61M
--77.41M
--57.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-29.38%47.40M
-29.35%37.00M
-19.82%54.72M
-19.53%66.72M
11.95%67.11M
7.58%52.37M
18.53%68.24M
26.43%82.91M
87.92%59.95M
-19.21%48.68M
10.82%57.57M
19.49%65.57M
-42.45%31.90M
52.82%60.26M
-14.30%51.95M
-29.11%54.88M
-3.85%55.44M
--39.43M
--60.61M
--77.41M
--57.66M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-29.63%0.78
-29.61%0.61
-20.17%0.90
-19.94%1.10
11.55%1.11
7.21%0.87
18.19%1.13
26.03%1.37
87.29%0.99
-19.48%0.81
10.45%0.96
19.09%1.09
-42.56%0.53
52.70%1.00
-14.34%0.86
-29.11%0.91
-3.85%0.92
--0.66
--1.01
--1.29
--0.96
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-29.36%0.77
-29.33%0.60
-20.02%0.89
-19.84%1.09
11.41%1.10
6.86%0.86
17.84%1.12
25.37%1.36
86.37%0.98
-20.03%0.80
9.79%0.95
18.75%1.08
-42.88%0.53
52.33%1.00
-14.48%0.86
-29.28%0.91
-3.85%0.92
--0.66
--1.01
--1.29
--0.96
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
25.00%0.10
25.00%0.10
25.00%0.10
25.00%0.10
33.33%0.08
33.33%0.08
33.33%0.08
33.33%0.08
20.00%0.06
20.00%0.06
20.00%0.06
20.00%0.06
--0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ESAB Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ESAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ESAB Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo doanh thu là 2.84B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.74B của năm trước.

Doanh thu mà ESAB Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo doanh thu là 745.60M cho quý gần nhất, tăng 9.95% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ESAB Corp cho cả năm là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 225.55M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ESAB Corp trong quý trước là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 47.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ESAB Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ESAB Corp là 511.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.