tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ESAB Corp

ESAB
Thêm vào danh sách theo dõi
88.280USD
+3.840+4.55%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
26.05P/E TTM

ESAB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của ESAB Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
244.88%1.00B
-25.46%185.86M
-13.98%218.22M
13.02%258.22M
280.87%291.35M
144.46%249.36M
206.24%253.67M
206.88%228.47M
-6.79%76.50M
41.62%102.00M
36.61%82.83M
39.22%74.45M
44.91%82.06M
--72.02M
--60.63M
--53.48M
--56.63M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
244.88%1.00B
-25.46%185.86M
-13.98%218.22M
13.02%258.22M
280.87%291.35M
144.46%249.36M
206.24%253.67M
206.88%228.47M
-6.79%76.50M
41.62%102.00M
36.61%82.83M
39.22%74.45M
44.91%82.06M
--72.02M
--60.63M
--53.48M
--56.63M
Các khoản phải thu
17.76%488.46M
21.87%451.30M
9.39%460.47M
4.57%456.11M
-3.57%414.80M
-3.86%370.32M
8.35%420.94M
4.62%436.19M
6.44%430.15M
2.90%385.20M
7.93%388.48M
8.51%416.94M
-1.48%404.13M
--374.33M
--359.96M
--384.25M
--410.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
17.76%488.46M
21.87%451.30M
9.39%460.47M
4.57%456.11M
-3.57%414.80M
-3.86%370.32M
8.35%420.94M
4.62%436.19M
6.44%430.15M
2.90%385.20M
7.93%388.48M
8.51%416.94M
-1.48%404.13M
--374.33M
--359.96M
--384.25M
--410.20M
Hàng tồn kho
15.51%520.60M
19.33%481.76M
19.18%503.72M
12.47%474.10M
11.12%450.70M
2.76%403.71M
-0.71%422.65M
-4.86%421.54M
-9.53%405.60M
-5.75%392.86M
-4.67%425.69M
-6.49%443.05M
-3.07%448.34M
--416.83M
--446.53M
--473.80M
--462.54M
Chi phí trả trước
38.78%79.02M
18.75%66.10M
9.47%64.29M
6.91%67.23M
-5.75%56.94M
-9.88%55.66M
-6.43%58.73M
-8.95%62.88M
8.21%60.41M
9.06%61.77M
18.04%62.77M
17.27%69.06M
-5.40%55.83M
--56.64M
--53.17M
--58.89M
--59.02M
Tài sản ngắn hạn khác
6.99%77.29M
10.89%76.88M
32.82%87.02M
27.01%80.62M
3.07%72.24M
24.04%69.33M
-6.36%65.52M
-6.80%63.48M
-0.34%70.09M
-18.82%55.89M
3.35%69.97M
-4.01%68.11M
17.80%70.33M
--68.85M
--67.70M
--70.96M
--59.70M
Tổng tài sản ngắn hạn
68.75%2.17B
9.89%1.26B
9.19%1.33B
10.20%1.34B
23.33%1.29B
15.10%1.15B
18.62%1.22B
13.15%1.21B
-1.69%1.04B
0.92%997.72M
4.23%1.03B
2.90%1.07B
1.20%1.06B
--988.67M
--988.00M
--1.04B
--1.05B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
22.78%483.53M
27.56%495.19M
25.80%491.68M
10.22%415.45M
2.40%393.81M
-0.44%388.21M
6.21%390.85M
0.01%376.94M
0.91%384.59M
3.63%389.91M
3.74%367.99M
-1.14%376.89M
-1.85%381.11M
--376.26M
--354.74M
--381.25M
--388.31M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
18.23%2.59B
22.56%2.62B
22.12%2.65B
13.18%2.33B
5.63%2.19B
2.50%2.14B
5.98%2.17B
-1.46%2.06B
-0.55%2.07B
2.00%2.09B
10.44%2.05B
8.53%2.09B
2.98%2.08B
--2.05B
--1.85B
--1.93B
--2.02B
Tài sản dài hạn khác
9.85%384.45M
8.08%386.30M
30.31%396.81M
9.89%348.61M
6.38%349.98M
1.21%357.40M
-2.72%304.51M
-1.90%317.22M
1.33%328.99M
3.21%353.13M
-9.32%313.01M
-0.31%323.35M
0.67%324.65M
--342.15M
--345.18M
--324.37M
--322.48M
Tổng tài sản dài hạn
17.84%3.45B
21.44%3.50B
23.49%3.54B
12.40%3.10B
5.27%2.93B
1.93%2.89B
5.01%2.86B
-1.31%2.75B
-0.13%2.78B
2.37%2.83B
6.83%2.73B
6.04%2.79B
2.02%2.79B
--2.77B
--2.55B
--2.63B
--2.73B
Tổng tài sản
33.36%5.62B
18.15%4.77B
19.22%4.87B
11.73%4.43B
10.19%4.22B
5.36%4.03B
8.75%4.08B
2.70%3.97B
-0.56%3.83B
1.99%3.83B
6.11%3.76B
5.15%3.86B
1.79%3.85B
--3.75B
--3.54B
--3.67B
--3.78B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-84.54%19.79M
--8.57M
--18.97M
--9.09M
--128.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
48.72%193.63M
-11.75%197.94M
-4.37%255.91M
7.75%240.14M
-45.84%130.20M
-1.73%224.31M
17.13%267.60M
6.81%222.88M
22.88%240.42M
6.24%228.25M
1.40%228.47M
-5.34%208.66M
-17.99%195.66M
--214.85M
--225.31M
--220.43M
--238.58M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-78.67%3.79M
-83.92%2.41M
--2.17M
--21.75M
--17.76M
--15.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
33.68%33.88M
-62.75%19.66M
-2.15%27.24M
-55.03%25.07M
-14.22%25.35M
-15.47%52.79M
-52.80%27.84M
-1.10%55.76M
-47.82%29.55M
20.56%62.45M
31.74%58.99M
31.01%56.38M
118.47%56.62M
--51.80M
--44.77M
--43.04M
--25.92M
Nợ ngắn hạn khác
-65.00%53.68M
-46.52%28.23M
65.96%46.21M
-38.73%34.17M
418.97%153.34M
-15.47%52.79M
-52.80%27.84M
-1.10%55.76M
-47.82%29.55M
20.56%62.45M
31.74%58.99M
31.01%56.38M
118.47%56.62M
--51.80M
--44.77M
--43.04M
--25.92M
Tổng nợ ngắn hạn
8.63%730.00M
5.18%664.79M
5.02%669.07M
5.43%686.47M
6.45%672.00M
1.93%632.05M
4.38%637.07M
5.29%651.10M
0.14%631.30M
3.08%620.08M
-0.04%610.36M
-3.69%618.37M
-3.37%630.42M
--601.58M
--610.58M
--642.08M
--652.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
88.94%2.11B
17.21%1.32B
25.39%1.44B
-6.10%1.08B
4.88%1.12B
2.93%1.13B
-1.18%1.15B
-7.07%1.15B
-17.61%1.07B
-15.46%1.09B
-3.36%1.16B
-2.48%1.24B
1357.89%1.29B
--1.29B
--1.20B
--1.27B
--88.81M
-Nợ dài hạn
92.41%2.03B
16.20%1.23B
23.51%1.33B
-1.93%1.06B
6.40%1.06B
4.19%1.06B
-0.84%1.08B
-6.86%1.08B
-18.41%992.80M
-16.46%1.02B
-3.80%1.09B
-1.95%1.16B
--1.22B
--1.22B
--1.13B
--1.18B
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
30.35%81.54M
33.46%88.14M
54.39%108.17M
-70.23%20.89M
-15.47%62.55M
-13.79%66.04M
-6.21%70.06M
-10.23%70.19M
-5.06%74.00M
0.59%76.61M
3.66%74.70M
-9.68%78.19M
-12.25%77.94M
--76.16M
--72.06M
--86.57M
--88.81M
Chi phí phải trả dài hạn
38337.78%17.30M
--319.00K
--27.00K
--5.61M
--45.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-0.47%474.01M
16.21%385.88M
108.34%595.98M
91.09%548.79M
57.28%476.26M
-4.24%332.05M
6.51%286.07M
-0.35%287.19M
2.44%302.80M
5.24%346.77M
-12.65%268.58M
-8.26%288.19M
-10.83%295.59M
--329.50M
--307.48M
--314.14M
--331.48M
Tổng nợ dài hạn
66.69%2.66B
18.58%1.89B
29.85%2.04B
4.31%1.63B
5.37%1.60B
2.10%1.59B
-2.17%1.57B
-7.73%1.57B
-14.01%1.51B
-11.51%1.56B
-4.59%1.60B
-3.00%1.70B
187.85%1.76B
--1.76B
--1.68B
--1.75B
--611.58M
Tổng các khoản nợ
49.48%3.39B
14.77%2.55B
22.68%2.71B
4.64%2.32B
5.69%2.27B
2.05%2.23B
-0.37%2.21B
-4.25%2.22B
-10.28%2.15B
-7.80%2.18B
-3.38%2.21B
-3.18%2.32B
89.15%2.39B
--2.37B
--2.29B
--2.39B
--1.26B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.19%1.91B
0.19%1.90B
0.38%1.90B
0.66%1.90B
1.08%1.90B
1.08%1.90B
0.92%1.89B
0.72%1.89B
0.72%1.88B
0.81%1.88B
0.99%1.88B
1.07%1.87B
--1.87B
--1.87B
--1.86B
--1.85B
----
Lợi nhuận giữ lại
27.69%842.34M
34.10%800.81M
40.29%769.23M
48.58%720.47M
62.14%659.67M
70.35%597.18M
80.39%548.30M
93.94%484.92M
116.30%406.87M
120.16%350.56M
199.32%303.95M
378.76%250.03M
-93.81%188.10M
--159.23M
--101.55M
--52.22M
--3.04B
Vốn dự trữ
0.19%1.91B
0.19%1.90B
0.38%1.90B
0.66%1.90B
1.08%1.90B
1.08%1.90B
0.92%1.89B
0.72%1.89B
0.72%1.88B
0.81%1.88B
0.99%1.88B
1.07%1.87B
--1.87B
--1.87B
--1.86B
--1.85B
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
14.55%-557.01M
26.02%-539.72M
8.38%-554.21M
17.14%-549.70M
-0.65%-651.86M
-16.87%-729.57M
10.98%-604.90M
-7.58%-663.37M
-1.72%-647.66M
7.51%-624.27M
9.44%-679.54M
7.05%-616.62M
-12.88%-636.71M
---674.99M
---750.34M
---663.42M
---564.05M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
10.36%44.88M
15.91%45.49M
13.50%46.08M
1.66%42.14M
-2.20%40.66M
-2.52%39.24M
0.78%40.60M
2.57%41.45M
7.42%41.58M
5.25%40.26M
5.08%40.29M
2.22%40.42M
-4.45%38.71M
--38.25M
--38.34M
--39.54M
--40.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
14.63%2.24B
22.30%2.21B
15.14%2.16B
20.71%2.11B
15.93%1.95B
9.75%1.81B
21.84%1.88B
13.11%1.75B
15.37%1.68B
18.67%1.65B
23.53%1.54B
20.71%1.55B
-42.07%1.46B
--1.39B
--1.25B
--1.28B
--2.52B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ESAB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

ESAB Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, ESAB Corp có 1.00B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của ESAB Corp là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 2.55B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 664.79M nợ ngắn hạ và 1.89B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của ESAB Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ESAB Corp là 4.77B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 3.50B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của ESAB Corp là bao nhiêu?

ESAB Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.21B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.