tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ESAB Corp

ESAB
Thêm vào danh sách theo dõi
88.280USD
+3.840+4.55%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
26.05P/E TTM

Tình hình tài chính của ESAB

Theo dõi tình hình tài chính của ESAB Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ESAB Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.38
Doanh thu / Dự báo
--/755.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.84B
3.71%
EPS(YoY)
3.72
-14.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-29.63%0.78
-29.61%0.61
-20.17%0.90
-19.94%1.10
11.55%1.11
7.21%0.87
18.19%1.13
26.03%1.37
87.29%0.99
-19.48%0.81
--0.96
--1.09
--0.53
--1.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.95%745.60M
7.49%720.99M
8.11%727.85M
1.21%715.59M
-1.68%678.14M
-2.70%670.76M
-1.14%673.25M
-1.86%707.05M
0.84%689.74M
3.80%689.35M
9.79%681.00M
8.96%720.42M
5.57%684.00M
6.39%664.13M
2.36%620.26M
4.98%661.18M
14.04%647.91M
--624.22M
--605.97M
--629.80M
Lợi nhuận ròng
-29.38%47.40M
-29.35%37.00M
-19.82%54.72M
-19.53%66.72M
11.95%67.11M
7.58%52.37M
18.53%68.24M
26.43%82.91M
87.92%59.95M
-19.21%48.68M
10.82%57.57M
19.49%65.57M
-42.45%31.90M
52.82%60.26M
-14.30%51.95M
-29.11%54.88M
-3.85%55.44M
--39.43M
--60.61M
--77.41M
Biên lợi nhuận ròng
-35.08%6.95%
-35.02%7.13%
-14.93%8.98%
-19.35%9.76%
17.33%10.70%
26.97%10.97%
18.13%10.55%
26.58%12.10%
82.77%9.12%
-5.07%8.64%
--8.93%
--9.56%
--4.99%
--9.10%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.95%36.90%
-7.16%35.76%
-1.85%37.00%
-2.75%37.18%
1.78%37.63%
4.22%38.51%
2.80%37.70%
4.36%38.23%
2.23%36.97%
9.37%36.95%
--36.67%
--36.63%
--36.17%
--33.79%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
42.15%36.20%
-2.83%25.91%
3.77%27.44%
-10.42%24.38%
-1.82%25.47%
0.29%26.67%
-8.81%26.45%
-9.30%27.21%
-17.95%25.94%
-18.09%26.59%
--29.00%
--30.01%
--31.61%
--32.46%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.95%745.60M
7.49%720.99M
8.11%727.85M
1.21%715.59M
-1.68%678.14M
-2.70%670.76M
-1.14%673.25M
-1.86%707.05M
0.84%689.74M
3.80%689.35M
9.79%681.00M
8.96%720.42M
5.57%684.00M
6.39%664.13M
2.36%620.26M
4.98%661.18M
14.04%647.91M
--624.22M
--605.97M
--629.80M
Lợi nhuận hoạt động
7.95%123.43M
13.66%128.53M
18.14%127.47M
-10.99%110.48M
1.57%114.34M
2.72%113.08M
3.47%107.89M
9.07%124.13M
12.46%112.58M
20.12%110.09M
16.55%104.28M
21.04%113.81M
8.20%100.11M
9.00%91.65M
7.03%89.47M
9.60%94.03M
22.74%92.52M
--84.08M
--83.59M
--85.79M
Lợi nhuận ròng
-29.38%47.40M
-29.35%37.00M
-19.82%54.72M
-19.53%66.72M
11.95%67.11M
7.58%52.37M
18.53%68.24M
26.43%82.91M
87.92%59.95M
-19.21%48.68M
10.82%57.57M
19.49%65.57M
-42.45%31.90M
52.82%60.26M
-14.30%51.95M
-29.11%54.88M
-3.85%55.44M
--39.43M
--60.61M
--77.41M
Tài sản ngắn hạn
68.75%2.17B
9.89%1.26B
9.19%1.33B
10.20%1.34B
23.33%1.29B
15.10%1.15B
18.62%1.22B
13.15%1.21B
-1.69%1.04B
0.92%997.72M
4.23%1.03B
2.90%1.07B
1.20%1.06B
--988.67M
--988.00M
--1.04B
--1.05B
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
8.63%730.00M
5.18%664.79M
5.02%669.07M
5.43%686.47M
6.45%672.00M
1.93%632.05M
4.38%637.07M
5.29%651.10M
0.14%631.30M
3.08%620.08M
-0.04%610.36M
-3.69%618.37M
-3.37%630.42M
--601.58M
--610.58M
--642.08M
--652.41M
----
----
----
Tổng tài sản
33.36%5.62B
18.15%4.77B
19.22%4.87B
11.73%4.43B
10.19%4.22B
5.36%4.03B
8.75%4.08B
2.70%3.97B
-0.56%3.83B
1.99%3.83B
6.11%3.76B
5.15%3.86B
1.79%3.85B
--3.75B
--3.54B
--3.67B
--3.78B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
49.48%3.39B
14.77%2.55B
22.68%2.71B
4.64%2.32B
5.69%2.27B
2.05%2.23B
-0.37%2.21B
-4.25%2.22B
-10.28%2.15B
-7.80%2.18B
-3.38%2.21B
-3.18%2.32B
89.15%2.39B
--2.37B
--2.29B
--2.39B
--1.26B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.63%2.24B
22.30%2.21B
15.14%2.16B
20.71%2.11B
15.93%1.95B
9.75%1.81B
21.84%1.88B
13.11%1.75B
15.37%1.68B
18.67%1.65B
23.53%1.54B
20.71%1.55B
-42.07%1.46B
--1.39B
--1.25B
--1.28B
--2.52B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
32.49%46.91M
-23.51%97.05M
-19.36%81.48M
-43.83%46.63M
-20.37%35.41M
3.66%126.88M
-5.90%101.04M
32.50%83.02M
16.81%44.47M
33.85%122.39M
35.06%107.38M
129.33%62.65M
136.60%38.07M
55.89%91.44M
14.46%79.50M
-54.29%27.32M
-74.40%16.09M
--58.66M
--69.46M
--59.77M
Đầu tư ròng
-399.37%-13.43M
80.51%-17.83M
-370.47%-363.56M
-827.98%-95.81M
89.90%-2.69M
-360.08%-91.48M
-752.84%-77.28M
-36.76%-10.32M
-3.36%-26.61M
88.08%-19.88M
-23.43%-9.06M
-5.20%-7.55M
-715.62%-25.75M
-1222.57%-166.75M
11.44%-7.34M
-44.62%-7.18M
66.44%-3.16M
---12.61M
---8.29M
---4.96M
Tài chính thuần
6092.67%786.18M
-1174.97%-113.56M
4427.96%246.91M
-108.14%-6.53M
61.32%-13.12M
88.51%-8.91M
92.32%-5.71M
231.86%80.20M
-381.34%-33.92M
-196.65%-77.53M
-40.78%-74.31M
-207.68%-60.83M
-6611.43%-7.05M
274.95%80.22M
17.30%-52.79M
64.55%-19.77M
99.81%-105.00K
---45.85M
---63.83M
---55.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tổng doanh thu đạt 2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.74B.

Tài sản ngắn hạn của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tài sản ngắn hạn là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.89.

Tổng tài sản của ESAB Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ESAB Corp là 4.77B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 3.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tổng nghĩa vụ của ESAB Corp là 2.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tổng vốn chủ sở hữu của ESAB Corp là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.30.

Thu nhập hoạt động thuần của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ESAB Corp là 511.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.07.

Giá trị đầu tư ròng của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, giá trị đầu tư ròng của ESAB Corp là -479.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.30.

Giá trị huy động vốn ròng của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, giá trị huy động vốn ròng của ESAB Corp là 113.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.75.

Thu nhập ròng của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, lợi nhuận ròng là 225.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.39.

Biên lợi nhuận ròng của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, biên lợi nhuận ròng là 9.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.75.

Biên lợi nhuận gộp của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, biên lợi nhuận gộp là 35.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ESAB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ESAB Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 511.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.