tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ESAB Corp

ESAB
Thêm vào danh sách theo dõi
88.280USD
+3.840+4.55%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
26.05P/E TTM

ESAB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ESAB Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.49%46.91M
-23.51%97.05M
-19.36%81.48M
-43.83%46.63M
-20.37%35.41M
3.66%126.88M
-5.90%101.04M
32.50%83.02M
16.81%44.47M
33.85%122.39M
35.06%107.38M
129.33%62.65M
136.60%38.07M
55.89%91.44M
14.46%79.50M
-54.29%27.32M
-74.40%16.09M
--58.66M
--69.46M
--59.77M
--62.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.49%49.24M
-29.44%38.77M
-19.06%56.52M
-19.28%68.10M
13.37%69.83M
6.76%54.95M
18.13%69.83M
25.51%84.37M
85.43%61.59M
-17.34%51.47M
10.87%59.11M
19.99%67.22M
-41.11%33.22M
53.37%62.27M
-13.21%53.32M
-28.28%56.02M
-3.64%56.40M
--40.60M
--61.43M
--78.11M
--58.53M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
36.46%23.87M
51.38%25.37M
28.00%21.89M
17.00%19.36M
6.74%17.49M
-6.59%16.76M
-2.46%17.10M
-6.48%16.54M
-25.07%16.39M
3.85%17.94M
12.17%17.53M
7.98%17.69M
31.05%21.87M
--17.28M
-19.77%15.63M
-14.26%16.38M
-10.85%16.69M
----
--19.48M
--19.11M
--18.72M
Thuế hoãn lại
-71.99%-4.77M
-459.70%-27.96M
-249.21%-946.00K
-266.26%-3.99M
-334.80%-2.77M
80.91%-5.00M
361.98%634.00K
285.60%2.40M
-127.86%-638.00K
-69.08%-26.16M
-109.23%-242.00K
88.10%-1.29M
-34.74%2.29M
-160.77%-15.47M
253.01%2.62M
-47095.65%-10.86M
460.27%3.51M
---5.93M
---1.71M
---23.00K
---974.00K
Các mục phi tiền mặt khác
817.83%5.76M
56.62%982.00K
0.00%627.00K
10.00%627.00K
-95.25%628.00K
109.70%627.00K
109.70%627.00K
91.28%570.00K
4320.40%13.22M
105.40%299.00K
113.44%299.00K
-50.08%298.00K
--299.00K
-130.51%-5.54M
---2.22M
105.33%597.00K
----
--18.15M
--0.00
---11.21M
----
Thay đổi trong vốn lưu động
37.18%-31.07M
2.23%55.43M
-91.02%742.00K
-57.69%-41.97M
1.52%-49.46M
-26.60%54.22M
-69.39%8.26M
-3.44%-26.62M
-122.21%-50.23M
152.69%73.87M
350.75%26.99M
33.08%-25.73M
63.68%-22.60M
545.34%29.23M
152.34%5.99M
-37.93%-38.45M
-314.41%-62.24M
--4.53M
---11.44M
---27.88M
---15.02M
-Thay đổi các khoản phải thu
-5.60%-33.82M
-69.71%10.37M
-106.93%-1.22M
-121.55%-17.14M
34.57%-32.03M
273.49%34.23M
27.83%17.61M
2.03%-7.73M
-132.54%-48.95M
1273.37%9.16M
33.83%13.77M
-164.81%-7.89M
29.45%-21.05M
94.00%-781.00K
93.15%10.29M
148.50%12.18M
14.86%-29.83M
---13.02M
--5.33M
---25.11M
---35.04M
-Thay đổi hàng tồn kho
-13.36%-40.12M
155.07%23.35M
-19.16%8.48M
92.27%-2.01M
-120.13%-35.39M
-73.20%9.16M
23.14%10.49M
-734.91%-26.07M
25.60%-16.08M
-23.54%34.17M
-24.10%8.52M
87.02%-3.12M
48.45%-21.61M
474.27%44.69M
128.69%11.23M
34.81%-24.06M
-42.73%-41.92M
---11.94M
---39.13M
---36.90M
---29.37M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
32.49%46.91M
-23.51%97.05M
-19.36%81.48M
-43.83%46.63M
-20.37%35.41M
3.66%126.88M
-5.90%101.04M
32.50%83.02M
16.81%44.47M
33.85%122.39M
35.06%107.38M
129.33%62.65M
136.60%38.07M
55.89%91.44M
14.46%79.50M
-54.29%27.32M
-74.40%16.09M
--58.66M
--69.46M
--59.77M
--62.85M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
399.37%13.43M
-26.80%17.83M
43.53%11.18M
3.07%9.05M
-61.84%2.69M
22.49%24.36M
-9.74%7.79M
9.31%8.78M
0.26%7.05M
12.21%19.88M
17.57%8.63M
11.97%8.04M
122.62%7.03M
40.55%17.72M
-11.44%7.34M
45.38%7.18M
-30.57%3.16M
--12.61M
--8.29M
--4.94M
--4.55M
Chi phí vốn
87.87%13.70M
-20.54%19.63M
5.14%11.18M
1.74%9.18M
-1.62%7.29M
24.26%24.71M
-10.38%10.63M
-2.87%9.02M
-3.83%7.41M
8.97%19.88M
42.88%11.87M
19.29%9.29M
30.59%7.71M
9.05%18.25M
0.19%8.30M
26.74%7.79M
25.60%5.90M
--16.73M
--8.29M
--6.14M
--4.70M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
399.37%13.43M
-26.80%17.83M
43.53%11.18M
3.07%9.05M
-61.84%2.69M
22.49%24.36M
-9.74%7.79M
9.31%8.78M
0.26%7.05M
12.21%19.88M
17.57%8.63M
11.97%8.04M
122.62%7.03M
40.55%17.72M
-11.44%7.34M
45.38%7.18M
-30.57%3.16M
--12.61M
--8.29M
--4.94M
--4.55M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
102.02%1.35M
-416.04%-353.42M
-507464.71%-86.25M
100.00%0.00
---67.13M
-15827.21%-68.49M
-96.50%17.00K
3.49%-18.07M
100.00%0.00
---430.00K
--486.00K
---18.72M
---149.03M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---26.00K
---4.86M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---1.35M
204.00%1.04M
67.91%-500.00K
100.00%0.00
--0.00
---999.00K
---1.56M
---1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-399.37%-13.43M
80.51%-17.83M
-370.47%-363.56M
-827.98%-95.81M
89.90%-2.69M
-360.08%-91.48M
-752.84%-77.28M
-36.76%-10.32M
-3.36%-26.61M
88.08%-19.88M
-23.43%-9.06M
-5.20%-7.55M
-715.62%-25.75M
-1222.57%-166.75M
11.44%-7.34M
-44.62%-7.18M
66.44%-3.16M
---12.61M
---8.29M
---4.96M
---9.41M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
6092.67%786.18M
-1174.97%-113.56M
4427.96%246.91M
-108.14%-6.53M
61.32%-13.12M
88.51%-8.91M
92.32%-5.71M
231.86%80.20M
-381.34%-33.92M
-196.65%-77.53M
-40.78%-74.31M
-207.68%-60.83M
-6611.43%-7.05M
274.95%80.22M
17.30%-52.79M
64.55%-19.77M
99.81%-105.00K
---45.85M
---63.83M
---55.76M
---56.13M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
32653.72%813.84M
-1768.88%-100.58M
66778.27%255.47M
-93.87%6.17M
91.75%-2.50M
92.45%-5.38M
100.55%382.00K
274.44%100.78M
-995.30%-30.29M
-184.39%-71.32M
-40.79%-69.67M
-104.87%-57.77M
-441.10%-2.77M
--84.51M
-164833.33%-49.48M
428012.64%1.19B
-16933.33%-511.00K
----
---30.00K
--277.00K
---3.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
25.32%6.09M
25.43%6.09M
25.43%6.09M
33.63%4.87M
33.73%4.86M
33.43%4.86M
33.40%4.86M
20.31%3.64M
19.85%3.63M
20.17%3.64M
20.36%3.64M
--3.03M
--3.03M
--3.03M
--3.02M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-274.64%-21.57M
-617.04%-6.89M
-101.06%-2.47M
53.74%-7.83M
---5.76M
151.77%1.33M
-22.39%-1.23M
-67644.00%-16.94M
100.00%0.00
-103.88%-2.57M
-256.38%-1.00M
100.00%-25.00K
-407.64%-1.25M
97.25%-1.26M
99.56%-282.00K
-2051.47%-1.21B
100.72%406.00K
---45.85M
---63.80M
---56.04M
---56.12M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
6092.67%786.18M
-1174.97%-113.56M
4427.96%246.91M
-108.14%-6.53M
61.32%-13.12M
88.51%-8.91M
92.32%-5.71M
231.86%80.20M
-381.34%-33.92M
-196.65%-77.53M
-40.78%-74.31M
-207.68%-60.83M
-6611.43%-7.05M
274.95%80.22M
17.30%-52.79M
64.55%-19.77M
99.81%-105.00K
---45.85M
---63.83M
---55.76M
---56.13M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.46%185.86M
-13.98%218.22M
13.02%258.22M
280.87%291.35M
144.46%249.36M
206.24%253.67M
206.88%228.47M
-6.79%76.50M
41.62%102.00M
36.61%82.83M
39.22%74.45M
44.91%82.06M
74.78%72.02M
46.12%60.63M
20.09%53.48M
25.42%56.63M
-16.26%41.21M
--41.49M
--44.53M
--45.15M
--49.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1850.29%818.93M
-650.37%-32.36M
-258.75%-40.00M
-121.80%-33.13M
264.62%41.99M
-122.49%-4.31M
200.57%25.20M
2095.73%151.97M
-354.06%-25.51M
68.31%19.17M
17.11%8.38M
-141.29%-7.62M
-34.90%10.04M
4082.52%11.39M
335.96%7.16M
-404.96%-3.16M
480.32%15.42M
---286.00K
---3.03M
---625.00K
---4.05M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-103.30%-739.00K
106.44%1.98M
-167.67%-4.83M
2559.80%22.58M
337.14%22.39M
-430.38%-30.80M
145.71%7.14M
51.56%-918.00K
-297.97%-9.44M
-189.64%-5.81M
-27.86%-15.62M
46.35%-1.90M
83.78%4.77M
1435.67%6.48M
-3184.41%-12.22M
-1183.44%-3.53M
289.42%2.59M
---485.00K
---372.00K
--326.00K
---1.37M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
244.88%1.00B
-25.46%185.86M
-13.98%218.22M
13.02%258.22M
280.87%291.35M
144.46%249.36M
206.24%253.67M
206.88%228.47M
-6.79%76.50M
41.62%102.00M
36.61%82.83M
39.22%74.45M
44.91%82.06M
74.78%72.02M
46.12%60.63M
20.09%53.48M
25.42%56.63M
--41.21M
--41.49M
--44.53M
--45.15M
Dòng tiền tự do
18.12%33.21M
-24.22%77.42M
-22.24%70.30M
-49.39%37.45M
-24.12%28.12M
-0.33%102.17M
-5.35%90.41M
38.66%73.99M
22.05%37.05M
40.05%102.51M
34.15%95.51M
173.20%53.36M
198.04%30.36M
74.58%73.20M
16.40%71.20M
-63.58%19.53M
-82.48%10.19M
--41.93M
--61.17M
--53.63M
--58.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ESAB Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ESAB Corp đã tạo ra 260.57M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ESAB Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ESAB Corp đã tăng -26.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ESAB Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ESAB Corp đã chi 47.29M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ESAB Corp đã thay đổi như thế nào?

ESAB Corp đã sử dụng 113.70M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ESAB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ESAB Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 213.28M, phản ánh sự thay đổi -29.75% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.