tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Erasca Inc

ERAS
Thêm vào danh sách theo dõi
18.150USD
-0.530-2.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.16BVốn hóa
LỗP/E TTM

ERAS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Erasca Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Erasca Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
6.40%37.91M
-8.70%32.60M
-12.61%32.55M
-24.54%30.63M
-8.29%35.63M
5.43%35.71M
7.46%37.24M
12.82%40.58M
4.93%38.85M
-11.05%33.87M
-6.23%34.66M
0.18%35.97M
7.30%37.02M
22.64%38.08M
37.57%36.96M
58.20%35.91M
116.64%34.51M
139.38%31.05M
142.31%26.87M
211.59%22.70M
158.35%15.93M
--12.97M
--11.09M
--7.28M
--6.17M
Chi phí R&D
4.99%27.27M
-11.03%23.24M
-18.66%22.47M
-29.51%21.17M
-9.12%25.97M
5.31%26.12M
9.59%27.63M
14.55%30.03M
3.59%28.57M
-15.50%24.80M
-10.54%25.21M
-4.62%26.22M
0.57%27.59M
21.67%29.36M
41.27%28.18M
56.20%27.49M
124.00%27.43M
139.72%24.13M
120.02%19.95M
200.15%17.60M
168.88%12.24M
--10.06M
--9.07M
--5.86M
--4.55M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-12.04%723.00K
-10.70%743.00K
-10.33%755.00K
-30.54%787.00K
-17.64%822.00K
-11.68%832.00K
-10.52%842.00K
18.64%1.13M
11.63%998.00K
0.96%942.00K
22.05%941.00K
78.84%955.00K
121.84%894.00K
191.56%933.00K
303.66%771.00K
215.98%534.00K
170.47%403.00K
119.18%320.00K
37.41%191.00K
26.12%169.00K
23.14%149.00K
--146.00K
--139.00K
--134.00K
--121.00K
Lợi nhuận hoạt động
-6.40%-37.91M
8.70%-32.60M
12.61%-32.55M
24.54%-30.63M
8.29%-35.63M
-5.43%-35.71M
-7.46%-37.24M
-12.82%-40.58M
-4.93%-38.85M
11.05%-33.87M
6.23%-34.66M
-0.18%-35.97M
-7.30%-37.02M
-22.64%-38.08M
-37.57%-36.96M
-58.20%-35.91M
-116.64%-34.51M
-139.38%-31.05M
-142.31%-26.87M
-211.59%-22.70M
-158.35%-15.93M
---12.97M
---11.09M
---7.28M
---6.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.14%4.45M
-32.50%3.57M
-32.34%3.97M
-14.10%4.33M
21.54%4.74M
24.66%5.28M
35.04%5.87M
18.58%5.04M
0.59%3.90M
47.26%4.24M
185.55%4.35M
995.62%4.25M
3300.88%3.88M
3497.50%2.88M
3006.12%1.52M
1151.61%388.00K
280.00%114.00K
86.05%80.00K
28.95%49.00K
-55.71%31.00K
-83.78%30.00K
--43.00K
--38.00K
--70.00K
--185.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---150.00M
100.00%0.00
---2.00M
72.83%-7.50M
----
---1.80M
--0.00
---27.60M
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---100.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
3.15%-2.00M
100.00%0.00
-450.00%-1.68M
-412.53%-5.49M
88.31%-2.06M
---48.95M
--480.00K
--1.76M
---17.67M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
128.95%22.00K
-1700.00%-54.00K
-121.39%-37.00K
-35.00%-81.00K
-15.15%-76.00K
95.52%-3.00K
453.06%173.00K
3.23%-60.00K
-29.41%-66.00K
-34.00%-67.00K
0.00%-49.00K
31.87%-62.00K
23.88%-51.00K
-109.92%-50.00K
99.72%-49.00K
-49.18%-91.00K
-21.82%-67.00K
2291.30%504.00K
-46139.47%-17.57M
-84.85%-61.00K
-587.50%-55.00K
---23.00K
---38.00K
---33.00K
---8.00K
Thu nhập trước thuế
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-451.40%-0.60
9.94%-0.10
2.34%-0.11
58.80%-0.12
52.81%-0.11
42.24%-0.11
45.25%-0.11
-36.99%-0.29
-4.32%-0.23
81.41%-0.20
31.31%-0.20
28.50%-0.21
27.22%-0.22
-315.47%-1.06
36.79%-0.29
-24.91%-0.30
-101.45%-0.31
50.98%-0.26
-421.14%-0.46
-413.82%-0.24
23.84%-0.15
---0.52
---0.09
---0.05
---0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-451.40%-0.60
9.94%-0.10
2.34%-0.11
58.80%-0.12
52.81%-0.11
42.24%-0.11
45.25%-0.11
-36.99%-0.29
-4.32%-0.23
81.41%-0.20
31.31%-0.20
28.50%-0.21
27.22%-0.22
-315.47%-1.06
36.79%-0.29
-24.91%-0.30
-101.45%-0.31
50.98%-0.26
-421.14%-0.46
-413.82%-0.24
23.84%-0.15
---0.52
---0.09
---0.05
---0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Erasca Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ERAS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Erasca Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Erasca Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -124.55M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Erasca Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Erasca Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -183.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Erasca Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Erasca Inc là -131.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.