tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Erasca Inc

ERAS
Thêm vào danh sách theo dõi
15.120USD
+0.350+2.37%
Giờ giao dịch 09/21, 15:52ET
4.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ERAS

Theo dõi tình hình tài chính của Erasca Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.73B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-16.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.93
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-161.65M
ROE
-69.86%
ROA
-59.42%

Ngày công bố lợi nhuận của Erasca Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.10
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.43%-0.14
-451.40%-0.60
9.94%-0.10
2.34%-0.11
58.80%-0.12
52.81%-0.11
42.24%-0.11
45.25%-0.11
-36.99%-0.29
-4.32%-0.23
81.41%-0.20
---0.20
---0.21
---0.22
---1.06
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-30.12%-44.08M
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
Lợi nhuận hoạt động
-55.49%-47.62M
-6.40%-37.91M
8.70%-32.60M
12.61%-32.55M
24.54%-30.63M
8.29%-35.63M
-5.43%-35.71M
-7.46%-37.24M
-12.82%-40.58M
-4.93%-38.85M
11.05%-33.87M
6.23%-34.66M
-0.18%-35.97M
-7.30%-37.02M
-22.64%-38.08M
-37.57%-36.96M
-58.20%-35.91M
-116.64%-34.51M
-139.38%-31.05M
-142.31%-26.87M
Lợi nhuận ròng
-30.12%-44.08M
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
Tài sản ngắn hạn
-10.37%278.44M
-19.34%253.78M
-7.30%286.24M
-9.16%299.93M
-25.68%310.66M
2.61%314.62M
-3.71%308.79M
7.91%330.17M
29.07%418.00M
-22.94%306.62M
-27.86%320.68M
-16.35%305.97M
-15.09%323.85M
-1.36%397.88M
5.83%444.50M
-25.71%365.75M
93.33%381.42M
88.19%403.37M
--420.02M
--492.31M
Tổng nợ ngắn hạn
19.25%33.57M
4.68%26.66M
-9.19%28.51M
-4.37%28.71M
13.09%28.15M
-15.78%25.47M
20.03%31.39M
12.33%30.02M
6.87%24.89M
18.49%30.24M
-46.28%26.16M
-3.43%26.73M
4.36%23.29M
19.32%25.52M
84.56%48.69M
41.31%27.68M
24.59%22.32M
90.75%21.39M
--26.38M
--19.59M
Tổng tài sản
-2.32%435.05M
-2.12%461.23M
-21.17%396.15M
-20.51%420.40M
-15.28%445.39M
27.36%471.24M
27.13%502.53M
26.11%528.90M
19.31%525.74M
-20.86%370.02M
-23.23%395.30M
-6.05%419.41M
-0.94%440.66M
-1.67%467.54M
2.69%514.91M
-14.47%446.43M
111.43%444.82M
111.67%475.47M
--501.42M
--521.95M
Tổng các khoản nợ
0.08%73.19M
-5.63%67.71M
-10.18%70.98M
-8.04%72.52M
-2.05%73.13M
-12.09%71.74M
0.53%79.03M
-1.96%78.85M
-4.23%74.66M
0.64%81.61M
-23.72%78.61M
-0.84%80.43M
56.68%77.96M
59.60%81.09M
129.59%103.06M
108.20%81.11M
154.09%49.76M
288.17%50.81M
--44.89M
--38.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.79%361.87M
-1.50%393.53M
-23.22%325.17M
-22.70%347.89M
-17.48%372.26M
38.52%399.50M
33.73%423.50M
32.77%450.04M
24.37%451.09M
-25.37%288.41M
-23.11%316.69M
-7.21%338.98M
-8.19%362.70M
-9.00%386.45M
-9.79%411.85M
-24.36%365.32M
107.06%395.07M
100.75%424.66M
--456.53M
--482.99M
Thu nhập hoạt động ròng
-32.82%-27.27M
13.22%-27.38M
11.61%-21.71M
3.39%-21.66M
29.65%-20.53M
5.10%-31.55M
0.90%-24.56M
7.05%-22.42M
-12.45%-29.18M
-26.15%-33.25M
6.01%-24.79M
-0.73%-24.12M
4.38%-25.95M
-2.14%-26.36M
-17.30%-26.37M
-3.13%-23.95M
-48.86%-27.14M
-64.73%-25.81M
-71.68%-22.48M
-210.58%-23.22M
Đầu tư ròng
23.80%19.49M
-811.60%-243.83M
9.26%24.71M
125.05%25.70M
118.18%15.74M
243.65%34.27M
397.62%22.62M
-5561.98%-102.59M
20.30%-86.61M
-32.23%9.97M
193.38%4.54M
96.72%-1.81M
-1082.32%-108.67M
920.18%14.71M
92.39%-4.87M
-1018.22%-55.23M
-306.08%-9.19M
-1007.41%-1.79M
-486.05%-63.95M
89.95%-4.94M
Tài chính thuần
585.46%3.06M
741306.06%244.66M
-28.21%575.00K
-99.81%41.00K
-99.79%447.00K
-99.52%33.00K
75.66%801.00K
301285.71%21.10M
32545.30%211.87M
3687.43%6.93M
-99.53%456.00K
-98.36%7.00K
-34.58%649.00K
-60.22%183.00K
8589.79%96.20M
-99.87%427.00K
451.11%992.00K
-99.62%460.00K
1097.30%1.11M
2073.37%317.57M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, tài sản ngắn hạn là 286.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tổng tài sản của Erasca Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Erasca Inc là 396.15M, bao gồm 286.24M tài sản ngắn hạn và 109.92M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, tổng nghĩa vụ của Erasca Inc là 70.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Erasca Inc là 325.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Erasca Inc là -131.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.77.

Giá trị đầu tư ròng của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, giá trị đầu tư ròng của Erasca Inc là 100.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, giá trị huy động vốn ròng của Erasca Inc là 1.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.46.

Thu nhập ròng của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, lợi nhuận ròng là -124.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -33.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Erasca Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Erasca Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -131.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.