tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Erasca Inc

ERAS
Thêm vào danh sách theo dõi
18.150USD
-0.530-2.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.16BVốn hóa
LỗP/E TTM

ERAS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Erasca Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.22%-27.38M
11.61%-21.71M
3.39%-21.66M
29.65%-20.53M
5.10%-31.55M
0.90%-24.56M
7.05%-22.42M
-12.45%-29.18M
-26.15%-33.25M
6.01%-24.79M
-0.73%-24.12M
4.38%-25.95M
-2.14%-26.36M
-17.30%-26.37M
-3.13%-23.95M
-48.86%-27.14M
-64.73%-25.81M
-71.68%-22.48M
-210.58%-23.22M
-180.29%-18.23M
-179.25%-15.67M
---13.10M
---7.48M
---6.50M
---5.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-492.39%-183.44M
9.74%-29.09M
1.88%-30.61M
46.40%-33.88M
11.57%-30.97M
-8.52%-32.23M
-2.76%-31.20M
-98.86%-63.20M
-5.48%-35.02M
78.04%-29.70M
14.45%-30.36M
10.75%-31.78M
8.94%-33.20M
-343.97%-135.25M
22.97%-35.49M
-26.21%-35.61M
-102.35%-36.46M
50.79%-30.46M
-334.29%-46.07M
-413.82%-28.21M
23.84%-18.02M
---61.90M
---10.61M
---5.49M
---23.66M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-12.04%723.00K
-10.70%743.00K
-10.33%755.00K
-86.40%787.00K
-17.64%822.00K
-11.68%832.00K
-10.52%842.00K
505.86%5.79M
11.63%998.00K
0.96%942.00K
22.05%941.00K
78.84%955.00K
121.84%894.00K
191.56%933.00K
303.66%771.00K
215.98%534.00K
170.47%403.00K
119.18%320.00K
37.41%191.00K
26.12%169.00K
23.14%149.00K
--146.00K
--139.00K
--134.00K
--121.00K
Các mục phi tiền mặt khác
7615.31%149.25M
3.01%-580.00K
138.84%978.00K
-70.76%6.00M
15.20%-1.99M
72.76%-598.00K
-6.24%-2.52M
1554.64%20.52M
-140.21%-2.34M
-102.21%-2.19M
-1262.07%-2.37M
-11658.33%-1.41M
-148.34%-975.00K
19699.80%99.17M
-100.91%-174.00K
-100.22%-12.00K
-2.94%2.02M
-101.03%-506.00K
3972.18%19.21M
413.69%5.52M
-88.23%2.08M
--48.95M
---496.00K
---1.76M
--17.65M
Thay đổi trong vốn lưu động
61.99%-2.33M
23.89%1.40M
-67.12%1.26M
-69.83%159.00K
-64.21%-6.14M
3653.33%1.13M
166.76%3.82M
172.59%527.00K
-4954.55%-3.74M
-99.12%30.00K
-74.94%1.43M
-125.12%-726.00K
-97.97%77.00K
-35.86%3.39M
1210.78%5.71M
8.85%2.89M
664.83%3.79M
857.16%5.29M
-86.84%436.00K
427.83%2.66M
-499.40%-671.00K
---698.00K
--3.31M
--503.00K
--168.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-61.87%175.00K
977.23%2.18M
48.66%-903.00K
117.12%57.00K
190.53%459.00K
-79.32%202.00K
3.98%-1.76M
-129.63%-333.00K
-175.67%-507.00K
8.56%977.00K
-3205.08%-1.83M
19.07%1.12M
112.15%670.00K
180.43%900.00K
102.82%59.00K
140.34%944.00K
-376.25%-5.51M
-116.44%-1.12M
-1096.57%-2.09M
-1100.00%-2.34M
-2473.33%-1.16M
---517.00K
---175.00K
---195.00K
---45.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
13.22%-27.38M
11.61%-21.71M
3.39%-21.66M
29.65%-20.53M
5.10%-31.55M
0.90%-24.56M
7.05%-22.42M
-12.45%-29.18M
-26.15%-33.25M
6.01%-24.79M
-0.73%-24.12M
4.38%-25.95M
-2.14%-26.36M
-17.30%-26.37M
-3.13%-23.95M
-48.86%-27.14M
-64.73%-25.81M
-71.68%-22.48M
-210.58%-23.22M
-180.29%-18.23M
-179.25%-15.67M
---13.10M
---7.48M
---6.50M
---5.61M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-56.63%36.00K
--9.00K
20.00%6.00K
130.77%30.00K
97.62%83.00K
-100.00%0.00
-97.92%5.00K
-94.74%13.00K
-96.52%42.00K
-90.51%82.00K
-86.61%240.00K
-94.58%247.00K
-83.56%1.21M
-85.18%864.00K
-61.66%1.79M
687.39%4.56M
5913.11%7.34M
23220.00%5.83M
3036.91%4.67M
169.30%579.00K
-78.14%122.00K
--25.00K
--149.00K
--215.00K
--558.00K
Chi phí vốn
-56.63%36.00K
--9.00K
20.00%6.00K
130.77%30.00K
97.62%83.00K
-100.00%0.00
-97.92%5.00K
-94.74%13.00K
-96.52%42.00K
-90.51%82.00K
-86.61%240.00K
-94.58%247.00K
-83.56%1.21M
-85.18%864.00K
-61.66%1.79M
687.39%4.56M
5913.11%7.34M
23220.00%5.83M
3036.91%4.67M
169.30%579.00K
-78.14%122.00K
--25.00K
--149.00K
--215.00K
--558.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-56.63%36.00K
--9.00K
20.00%6.00K
130.77%30.00K
97.62%83.00K
-100.00%0.00
-97.92%5.00K
-94.74%13.00K
-96.52%42.00K
-90.51%82.00K
-86.61%240.00K
-94.58%247.00K
-83.56%1.21M
-85.18%864.00K
-61.66%1.79M
687.39%4.56M
5913.11%7.34M
23220.00%5.83M
3036.91%4.67M
169.30%579.00K
-78.14%122.00K
--25.00K
--149.00K
--215.00K
--558.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-373.07%-93.79M
9.30%24.72M
128.96%29.71M
133.19%21.27M
243.03%34.35M
388.80%22.62M
-6426.08%-102.59M
40.88%-64.10M
-72.12%10.01M
215.59%4.63M
97.06%-1.57M
-2240.67%-108.42M
376.27%35.92M
93.11%-4.00M
-3876.47%-53.44M
-191.92%-4.63M
26.54%7.54M
-258.84%-58.12M
102.89%1.42M
118.17%5.04M
-21.06%5.96M
--36.59M
---48.92M
---27.73M
--7.55M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---150.00M
--0.00
---4.00M
75.56%-5.50M
----
--0.00
--0.00
---22.50M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-900.00%-20.00M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
66.67%-2.00M
100.00%0.00
-2140.00%-1.68M
100.00%0.00
0.00%-6.00M
---20.00M
---75.00K
---11.67M
---6.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-811.60%-243.83M
9.26%24.71M
125.05%25.70M
118.18%15.74M
243.65%34.27M
397.62%22.62M
-5561.98%-102.59M
20.30%-86.61M
-32.23%9.97M
193.38%4.54M
96.72%-1.81M
-1082.32%-108.67M
920.18%14.71M
92.39%-4.87M
-1018.22%-55.23M
-306.08%-9.19M
-1007.41%-1.79M
-486.05%-63.95M
89.95%-4.94M
111.26%4.46M
-116.33%-162.00K
--16.57M
---49.15M
---39.61M
--992.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
741306.06%244.66M
-28.21%575.00K
-99.81%41.00K
-99.79%447.00K
-99.52%33.00K
75.66%801.00K
301285.71%21.10M
32545.30%211.87M
3687.43%6.93M
-99.53%456.00K
-98.36%7.00K
-34.58%649.00K
-60.22%183.00K
8589.79%96.20M
-99.87%427.00K
451.11%992.00K
-99.62%460.00K
1097.30%1.11M
2073.37%317.57M
-99.86%180.00K
24499.39%120.54M
---111.00K
--14.61M
--125.00M
--490.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--258.75M
-20.99%320.00K
-100.00%0.00
-99.81%404.00K
----
53.99%405.00K
--20.79M
40082.73%211.76M
--6.91M
-99.72%263.00K
--0.00
-14.59%527.00K
----
8846.02%95.45M
-100.00%0.00
--617.00K
----
--1.07M
--317.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--119.39M
--1.00K
--11.97M
--125.00M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
5833.33%1.96M
-35.61%255.00K
-86.82%41.00K
-59.05%43.00K
37.50%33.00K
105.18%396.00K
4342.86%311.00K
-13.93%105.00K
-86.89%24.00K
-73.99%193.00K
-98.36%7.00K
-67.47%122.00K
-60.22%183.00K
1755.00%742.00K
1933.33%427.00K
108.33%375.00K
-59.79%460.00K
135.71%40.00K
-99.20%21.00K
--180.00K
133.47%1.14M
---112.00K
--2.64M
--0.00
--490.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---16.04M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--553.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
741306.06%244.66M
-28.21%575.00K
-99.81%41.00K
-99.79%447.00K
-99.52%33.00K
75.66%801.00K
301285.71%21.10M
32545.30%211.87M
3687.43%6.93M
-99.53%456.00K
-98.36%7.00K
-34.58%649.00K
-60.22%183.00K
8589.79%96.20M
-99.87%427.00K
451.11%992.00K
-99.62%460.00K
1097.30%1.11M
2073.37%317.57M
-99.86%180.00K
24499.39%120.54M
---111.00K
--14.61M
--125.00M
--490.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
8.90%74.21M
1.94%70.64M
-61.58%66.55M
-8.10%70.89M
-27.10%68.15M
-38.82%69.29M
24.44%173.21M
-71.76%77.13M
-67.16%93.48M
-48.44%113.27M
-53.36%139.19M
-18.15%273.16M
-21.13%284.63M
-50.77%219.67M
90.31%298.42M
95.87%333.75M
449.41%360.89M
615.91%446.22M
50.28%156.80M
569.40%170.40M
122.05%65.69M
--62.33M
--104.34M
--25.45M
--29.58M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1067.88%-26.55M
411.95%3.58M
103.93%4.09M
-104.52%-4.34M
116.78%2.74M
94.21%-1.15M
-300.84%-103.92M
171.72%96.08M
-42.65%-16.35M
-130.46%-19.79M
67.08%-25.93M
-279.09%-133.97M
57.77%-11.46M
176.13%64.96M
-127.21%-78.75M
-159.99%-35.34M
-125.92%-27.14M
-2640.16%-85.32M
788.92%289.42M
-117.23%-13.59M
2636.56%104.71M
--3.36M
---42.01M
--78.88M
---4.13M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-32.76%47.66M
8.90%74.21M
1.94%70.64M
-61.58%66.55M
-8.10%70.89M
-27.10%68.15M
-38.82%69.29M
24.44%173.21M
-71.76%77.13M
-67.16%93.48M
-48.44%113.27M
-53.36%139.19M
-18.15%273.16M
-21.13%284.63M
-50.77%219.67M
90.31%298.42M
95.87%333.75M
449.41%360.89M
615.91%446.22M
50.28%156.80M
569.40%170.40M
--65.69M
--62.33M
--104.34M
--25.45M
Dòng tiền tự do
13.34%-27.42M
11.58%-21.72M
3.39%-21.66M
29.58%-20.56M
4.97%-31.64M
1.23%-24.56M
7.95%-22.42M
-11.44%-29.20M
-20.78%-33.29M
8.69%-24.87M
5.35%-24.36M
17.36%-26.20M
16.83%-27.56M
3.80%-27.24M
7.73%-25.74M
-68.51%-31.70M
-109.92%-33.14M
-115.79%-28.31M
-265.81%-27.89M
-179.94%-18.81M
-155.97%-15.79M
---13.12M
---7.63M
---6.72M
---6.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Erasca Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Erasca Inc đã tạo ra -95.45M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Erasca Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Erasca Inc đã tăng 12.76% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Erasca Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Erasca Inc đã chi 128.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Erasca Inc đã thay đổi như thế nào?

Erasca Inc đã sử dụng 1.10M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ERAS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Erasca Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -95.58M, phản ánh sự thay đổi 12.69% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.