tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Equillium Inc

EQ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.220USD
-0.100-4.31%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
140.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

EQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Equillium Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Equillium Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2017Q4
FY2017Q3
Tổng doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-52.32%4.39M
37.10%12.16M
51.83%13.85M
20.39%10.69M
-41.55%9.21M
--8.87M
--9.12M
--8.88M
--15.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-52.32%4.39M
37.10%12.16M
51.83%13.85M
20.39%10.69M
-41.55%9.21M
--8.87M
--9.12M
--8.88M
--15.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-36.75%5.61M
-56.41%3.96M
-64.37%4.58M
-55.36%6.23M
-34.20%8.87M
-26.76%9.09M
2.78%12.84M
9.74%13.95M
3.80%13.48M
-9.52%12.41M
-5.62%12.49M
-6.18%12.71M
-6.43%12.99M
32.06%13.72M
34.24%13.24M
53.25%13.55M
59.63%13.88M
8.54%10.39M
36.65%9.86M
29.85%8.84M
16.68%8.70M
25.66%9.57M
14.10%7.22M
5.76%6.81M
17.39%7.45M
80.13%7.62M
184.11%6.32M
--6.44M
--6.35M
560.85%4.23M
2559.01%2.23M
--639.80K
--83.71K
Chi phí R&D
-49.51%2.99M
-79.00%1.54M
-86.39%1.30M
-62.22%4.08M
-39.20%5.92M
-20.35%7.32M
6.55%9.56M
12.47%10.81M
5.08%9.74M
7.73%9.18M
2.31%8.97M
1.29%9.61M
-10.53%9.27M
12.93%8.53M
25.93%8.77M
58.53%9.49M
76.24%10.36M
5.33%7.55M
41.62%6.96M
49.89%5.99M
24.95%5.88M
31.53%7.17M
17.60%4.92M
-6.05%3.99M
25.19%4.71M
116.41%5.45M
242.14%4.18M
--4.25M
--3.76M
421.95%2.52M
2347.09%1.22M
--482.41K
--49.95K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-27.27%24.00K
-34.29%23.00K
-20.00%28.00K
-8.57%32.00K
3.13%33.00K
6.06%35.00K
12.90%35.00K
12.90%35.00K
3.23%32.00K
3.13%33.00K
3.33%31.00K
0.00%31.00K
24.00%31.00K
68.42%32.00K
57.89%30.00K
82.35%31.00K
47.06%25.00K
11.76%19.00K
46.15%19.00K
142.86%17.00K
112.50%17.00K
183.33%17.00K
116.67%13.00K
16.67%7.00K
60.00%8.00K
150.73%6.00K
234.08%6.00K
--6.00K
--5.00K
1861.48%2.39K
--1.80K
--122.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
36.75%-5.61M
15.67%-3.96M
-573.78%-4.58M
-6128.00%-6.23M
-217.81%-8.87M
-46.81%-4.70M
81.26%-679.00K
97.22%-100.00K
32.06%-2.79M
-256.71%-3.20M
72.63%-3.62M
73.50%-3.59M
70.40%-4.11M
119.66%2.04M
-34.24%-13.24M
-53.25%-13.55M
-59.63%-13.88M
-8.54%-10.39M
-36.65%-9.86M
-29.85%-8.84M
-16.68%-8.70M
-25.66%-9.57M
-14.10%-7.22M
-5.76%-6.81M
-17.39%-7.45M
-80.13%-7.62M
-184.11%-6.32M
---6.44M
---6.35M
-560.85%-4.23M
-2559.01%-2.23M
---639.80K
---83.71K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
78.61%309.00K
26.78%303.00K
-29.00%235.00K
-67.12%122.00K
-60.59%173.00K
-53.77%239.00K
-39.93%331.00K
-40.83%371.00K
-31.30%439.00K
157.21%517.00K
323.85%551.00K
879.69%627.00K
2456.00%639.00K
1910.00%201.00K
1525.00%130.00K
392.31%64.00K
-3.85%25.00K
-81.13%10.00K
-90.12%8.00K
-89.34%13.00K
-88.18%26.00K
-81.97%53.00K
-75.00%81.00K
-67.47%122.00K
-44.72%220.00K
4.20%294.00K
1076.30%324.00K
--375.00K
--398.00K
--282.15K
--27.54K
--0.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%259.00K
-9.02%232.00K
1.88%271.00K
0.38%267.00K
-4.07%259.00K
-5.90%255.00K
-3.62%266.00K
-3.62%266.00K
-1.46%270.00K
-0.73%271.00K
-0.36%276.00K
13700.00%276.00K
--274.00K
--273.00K
21.38%277.00K
-99.84%2.00K
--0.00
--0.00
-36.11%228.21K
7974.46%1.22M
--357.19K
--15.12K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---23.45M
----
----
----
----
--600.00K
--700.00K
--200.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-647.73%-817.73K
-3448.12%-1.50M
---109.36K
---42.19K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-123.26%-10.00K
88.09%-116.00K
-67.74%110.00K
86.29%367.00K
111.26%43.00K
-372.83%-974.00K
340.14%341.00K
275.89%197.00K
-113.41%-382.00K
-55.43%357.00K
49.47%-142.00K
70.68%-112.00K
-226.06%-179.00K
3540.91%801.00K
-72.39%-281.00K
-558.62%-382.00K
378.43%142.00K
-92.00%22.00K
-242.98%-163.00K
-119.27%-58.00K
84.64%-51.00K
759.38%275.00K
1050.00%114.00K
6120.00%301.00K
---332.00K
--32.00K
---12.00K
---5.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
38.63%-5.31M
30.52%-3.77M
-60328.57%-4.23M
-1326.28%-5.74M
-216.53%-8.65M
-133.58%-5.43M
99.78%-7.00K
114.03%468.00K
29.54%-2.73M
-183.88%-2.33M
76.46%-3.21M
76.40%-3.33M
89.63%-3.88M
126.11%2.77M
-32.80%-13.65M
-54.28%-14.13M
-316.16%-37.42M
-19.10%-10.62M
-55.86%-10.28M
-41.74%-9.16M
-14.73%-8.99M
-17.85%-8.92M
-9.69%-6.60M
-6.46%-6.46M
-31.71%-7.84M
-51.59%-7.57M
-22.32%-6.01M
---6.07M
---5.95M
-351.20%-4.99M
-3386.21%-4.92M
---1.11M
---141.03K
Thuế thu nhập
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
2156.25%361.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--16.00K
--496.00K
--8.00K
--60.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
38.63%-5.31M
34.85%-3.77M
-60328.57%-4.23M
-1326.28%-5.74M
-216.53%-8.65M
-147.40%-5.79M
99.81%-7.00K
114.00%468.00K
30.61%-2.73M
-184.46%-2.34M
72.83%-3.71M
76.34%-3.34M
89.47%-3.94M
126.11%2.77M
-32.80%-13.65M
-54.28%-14.13M
-316.16%-37.42M
-19.10%-10.62M
-55.86%-10.28M
-41.74%-9.16M
-14.73%-8.99M
-17.85%-8.92M
-9.69%-6.60M
-6.46%-6.46M
-31.71%-7.84M
-51.59%-7.57M
-22.32%-6.01M
---6.07M
---5.95M
-351.20%-4.99M
-3386.21%-4.92M
---1.11M
---141.03K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
38.63%-5.31M
34.85%-3.77M
-60328.57%-4.23M
-1326.28%-5.74M
-216.53%-8.65M
-147.40%-5.79M
99.81%-7.00K
114.00%468.00K
30.61%-2.73M
-184.46%-2.34M
72.83%-3.71M
76.34%-3.34M
89.47%-3.94M
126.11%2.77M
-32.80%-13.65M
-54.28%-14.13M
-316.16%-37.42M
-19.10%-10.62M
-55.86%-10.28M
-41.74%-9.16M
-14.73%-8.99M
-17.85%-8.92M
-9.69%-6.60M
-6.46%-6.46M
-31.71%-7.84M
-51.59%-7.57M
-22.32%-6.01M
---6.07M
---5.95M
-351.20%-4.99M
-3386.21%-4.92M
---1.11M
---141.03K
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
--361.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
38.63%-5.31M
34.85%-3.77M
-60328.57%-4.23M
-1326.28%-5.74M
-216.53%-8.65M
-147.40%-5.79M
99.81%-7.00K
114.00%468.00K
30.61%-2.73M
-184.46%-2.34M
72.83%-3.71M
76.34%-3.34M
89.47%-3.94M
126.11%2.77M
-32.80%-13.65M
-54.28%-14.13M
-316.16%-37.42M
-19.10%-10.62M
-55.86%-10.28M
-41.74%-9.16M
-14.73%-8.99M
-17.85%-8.92M
-9.69%-6.60M
-6.46%-6.46M
-31.71%-7.84M
-51.59%-7.57M
-22.32%-6.01M
---6.07M
---5.95M
-351.20%-4.99M
-3386.21%-4.92M
---1.11M
---141.03K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
38.63%-5.31M
34.85%-3.77M
-60328.57%-4.23M
-1326.28%-5.74M
-216.53%-8.65M
-147.40%-5.79M
99.81%-7.00K
114.00%468.00K
30.61%-2.73M
-184.46%-2.34M
72.83%-3.71M
76.34%-3.34M
89.47%-3.94M
126.11%2.77M
-32.80%-13.65M
-54.28%-14.13M
-316.16%-37.42M
-19.10%-10.62M
-55.86%-10.28M
-41.74%-9.16M
-14.73%-8.99M
-17.85%-8.92M
-9.69%-6.60M
-6.46%-6.46M
-31.71%-7.84M
-51.59%-7.57M
-22.32%-6.01M
---6.07M
---5.95M
-351.20%-4.99M
-3386.21%-4.92M
---1.11M
---141.03K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
77.32%-0.06
74.96%-0.04
-32280.00%-0.06
-1311.69%-0.16
-213.58%-0.24
-145.31%-0.16
99.81%0.00
113.66%0.01
32.26%-0.08
-182.57%-0.07
73.24%-0.11
76.45%-0.10
90.25%-0.11
122.34%0.08
-13.59%-0.40
-30.81%-0.41
-256.87%-1.17
-0.26%-0.36
-13.38%-0.35
13.75%-0.31
26.26%-0.33
17.27%-0.36
10.82%-0.31
-4.56%-0.37
-30.32%-0.45
-41.74%-0.44
22.01%-0.35
---0.35
---0.34
-365.04%-0.31
-5170.43%-0.44
---0.07
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
77.32%-0.06
74.96%-0.04
-32280.00%-0.06
-1356.22%-0.16
-213.58%-0.24
-145.31%-0.16
99.81%0.00
113.18%0.01
32.26%-0.08
-182.57%-0.07
73.24%-0.11
76.45%-0.10
90.25%-0.11
122.34%0.08
-13.59%-0.40
-30.81%-0.41
-256.87%-1.17
-0.26%-0.36
-13.38%-0.35
13.75%-0.31
26.26%-0.33
17.27%-0.36
10.82%-0.31
-4.56%-0.37
-30.32%-0.45
-41.74%-0.44
22.01%-0.35
---0.35
---0.34
-365.04%-0.31
-5170.43%-0.44
---0.07
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Equillium Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Equillium Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Equillium Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Equillium Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Equillium Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.31M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Equillium Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Equillium Inc là -23.63M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.