tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enovix Corp

ENVX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.085USD
-0.095-2.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
889.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

ENVX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Enovix Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Enovix Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q1
Tổng doanh thu
49.08%7.60M
15.93%11.27M
85.08%7.99M
98.20%7.47M
-3.30%5.10M
31.65%9.72M
2058.50%4.32M
8871.43%3.77M
25004.76%5.27M
575.30%7.38M
2400.00%200.00K
-99.18%42.00K
--21.00K
--1.09M
--8.00K
--5.10M
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.08%7.60M
15.93%11.27M
85.08%7.99M
98.20%7.47M
-3.30%5.10M
31.65%9.72M
2058.50%4.32M
8871.43%3.77M
25004.76%5.27M
575.30%7.38M
2400.00%200.00K
--42.00K
--21.00K
--1.09M
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
25.04%6.05M
1.14%8.76M
32.87%6.59M
24.94%5.53M
-31.60%4.84M
-56.17%8.66M
-70.50%4.96M
-68.93%4.42M
-42.26%7.07M
90.89%19.77M
153.57%16.81M
148.04%14.23M
2278.25%12.25M
8530.00%10.36M
6274.04%6.63M
--5.74M
-68.42%515.00K
-87.92%120.00K
-90.98%104.00K
339.62%1.63M
--993.00K
--1.15M
--371.00K
Chi phí hoạt động
8.05%51.49M
24.91%55.25M
10.10%54.96M
-5.83%51.20M
-36.80%47.66M
-38.70%44.23M
4.96%49.92M
14.53%54.37M
19.18%75.41M
74.61%72.16M
41.19%47.56M
43.29%47.48M
151.93%63.27M
66.89%41.33M
75.49%33.69M
--33.13M
120.67%25.11M
211.86%24.76M
197.80%19.20M
201.40%11.38M
--7.94M
--6.45M
--3.78M
Chi phí R&D
2.31%26.53M
25.15%28.07M
16.35%28.18M
-3.15%28.15M
-46.85%25.93M
-35.13%22.43M
79.30%24.22M
75.59%29.07M
105.43%48.79M
122.46%34.58M
-3.15%13.51M
4.59%16.55M
86.54%23.75M
24.99%15.54M
35.40%13.95M
--15.83M
127.79%12.73M
148.74%12.44M
170.58%10.30M
132.39%5.59M
--5.00M
--3.81M
--2.41M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
10.91%9.37M
52.29%8.44M
44.58%9.40M
48.56%8.83M
-66.21%8.45M
-76.37%5.54M
81.16%6.50M
68.69%5.94M
623.56%25.00M
671.91%23.44M
25.59%3.59M
189.48%3.52M
1000.32%3.46M
831.60%3.04M
855.52%2.86M
--1.22M
122.70%314.00K
127.97%326.00K
103.40%299.00K
-2.08%141.00K
--143.00K
--147.00K
--144.00K
Lợi nhuận hoạt động
-3.14%-43.90M
-27.44%-43.99M
-3.00%-46.97M
13.58%-43.73M
39.32%-42.56M
46.72%-34.52M
3.71%-45.61M
-6.68%-50.60M
-10.89%-70.14M
-61.00%-64.78M
-40.63%-47.36M
-69.22%-47.43M
-151.84%-63.25M
-62.48%-40.23M
-75.45%-33.68M
---28.03M
-120.67%-25.11M
-211.86%-24.76M
-197.80%-19.20M
-201.40%-11.38M
---7.94M
---6.45M
---3.78M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
137.30%5.78M
116.35%5.60M
-11.16%2.54M
-27.03%2.43M
-31.63%2.43M
-37.33%2.59M
-33.91%2.86M
5.59%3.33M
--3.56M
--4.13M
--4.33M
--3.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
252.80%6.05M
225.07%5.59M
562.81%11.39M
0.83%1.71M
3.44%1.72M
5.52%1.72M
10.34%1.72M
33.15%1.69M
--1.66M
--1.63M
--1.56M
--1.27M
----
----
----
----
----
--0.00
--52.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--107.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---1.25M
---823.00K
---378.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-64.84%6.40M
296.56%10.05M
-92.88%1.87M
96.94%-1.12M
-13.84%18.20M
-350.74%-5.12M
-7.28%26.24M
-95.75%-36.71M
264.49%21.12M
-92.22%2.04M
156.42%28.30M
-171.03%-18.75M
-118.94%-12.84M
143.83%26.22M
-697.14%-50.16M
--26.40M
1518.11%67.80M
-1006.75%-59.82M
219.47%8.40M
-102.93%-4.78M
---5.41M
---7.03M
---2.36M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
---35.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1468.09%643.00K
-106.50%-160.00K
106.31%140.00K
-509.92%-992.00K
-110.09%-47.00K
668.82%2.46M
-2133.94%-2.22M
24300.00%242.00K
2119.05%466.00K
81.94%-433.00K
-94.03%109.00K
-100.20%-1.00K
-4.55%21.00K
-17228.57%-2.40M
18160.00%1.83M
--496.00K
833.33%22.00K
366.67%14.00K
900.00%10.00K
99.79%-3.00K
--3.00K
--1.00K
---1.44M
Thu nhập trước thuế
-62.02%-38.39M
3.83%-34.91M
-165.07%-54.19M
62.56%-45.13M
49.21%-23.69M
40.17%-36.30M
-26.31%-20.44M
-87.44%-120.53M
36.62%-46.65M
-442.63%-60.67M
80.27%-16.18M
-5565.73%-64.31M
-272.34%-73.60M
86.78%-11.18M
-656.72%-82.01M
---1.14M
364.19%42.71M
-533.85%-84.57M
19.58%-10.84M
-110.43%-16.16M
---13.34M
---13.48M
---7.68M
Thuế thu nhập
20.37%-129.00K
-88.45%133.00K
-119.23%-422.00K
81.23%-861.00K
-6.58%-162.00K
281.99%1.15M
--2.19M
---4.59M
---152.00K
---633.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
Doanh thu sau thuế
-62.59%-38.26M
6.44%-35.04M
-137.52%-53.77M
61.82%-44.27M
49.39%-23.53M
37.62%-37.45M
-39.87%-22.64M
-80.31%-115.95M
36.83%-46.50M
-436.96%-60.04M
80.27%-16.18M
-5565.73%-64.31M
-272.34%-73.60M
86.78%-11.18M
-656.72%-82.01M
---1.14M
364.19%42.71M
-533.85%-84.57M
19.58%-10.84M
-110.43%-16.16M
---13.34M
---13.48M
---7.68M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-62.59%-38.26M
6.44%-35.04M
-137.52%-53.77M
61.82%-44.27M
49.39%-23.53M
37.62%-37.45M
-39.87%-22.64M
-80.31%-115.95M
36.83%-46.50M
-436.96%-60.04M
80.27%-16.18M
-5565.73%-64.31M
-272.34%-73.60M
86.78%-11.18M
-656.72%-82.01M
---1.14M
364.19%42.71M
-533.85%-84.57M
19.58%-10.84M
-110.43%-16.16M
---13.34M
---13.48M
---7.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
109.52%2.00K
-492.31%-51.00K
45.10%-56.00K
449.33%262.00K
83.72%-21.00K
121.31%13.00K
---102.00K
---75.00K
---129.00K
---61.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-62.74%-38.26M
6.61%-34.99M
-138.34%-53.71M
61.57%-44.53M
49.30%-23.51M
37.53%-37.47M
-39.24%-22.54M
-80.19%-115.87M
37.00%-46.37M
-436.42%-59.98M
80.27%-16.18M
-5565.73%-64.31M
-272.34%-73.60M
86.78%-11.18M
-656.72%-82.01M
---1.14M
364.19%42.71M
-533.85%-84.57M
19.58%-10.84M
-110.43%-16.16M
---13.34M
---13.48M
---7.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-62.74%-38.26M
6.61%-34.99M
-138.34%-53.71M
61.57%-44.53M
49.30%-23.51M
37.53%-37.47M
-39.24%-22.54M
-80.19%-115.87M
37.00%-46.37M
-436.42%-59.98M
80.27%-16.18M
-5565.73%-64.31M
-272.34%-73.60M
86.78%-11.18M
-656.72%-82.01M
---1.14M
364.19%42.71M
-533.85%-84.57M
19.58%-10.84M
-110.43%-16.16M
---13.34M
---13.48M
---7.68M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-43.23%-0.18
20.99%-0.16
-103.97%-0.26
67.65%-0.22
55.44%-0.12
44.15%-0.20
-25.96%-0.13
-64.25%-0.67
41.69%-0.28
-405.57%-0.37
81.07%-0.10
-5400.00%-0.41
-267.94%-0.47
87.92%-0.07
-558.79%-0.53
---0.01
353.05%0.28
-553.28%-0.60
12.49%-0.08
-110.42%-0.11
---0.09
---0.09
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-43.23%-0.18
20.99%-0.16
-103.97%-0.26
67.65%-0.22
55.44%-0.12
44.15%-0.20
-25.96%-0.13
-64.25%-0.67
41.69%-0.28
-405.57%-0.37
81.07%-0.10
-5400.00%-0.41
-189.01%-0.47
87.92%-0.07
-558.79%-0.53
---0.01
-47.04%-0.16
-553.28%-0.60
12.49%-0.08
-110.42%-0.11
---0.09
---0.09
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Enovix Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ENVX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Enovix Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Enovix Corp báo cáo doanh thu là 31.82M cho năm tài chính 2025, tăng từ 23.07M của năm trước.

Doanh thu mà Enovix Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Enovix Corp báo cáo doanh thu là 7.60M cho quý gần nhất, tăng 49.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Enovix Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Enovix Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -156.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Enovix Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Enovix Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -38.26M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Enovix Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Enovix Corp là -176.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.