tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Okeanis Eco Tankers Corp

ECO
Thêm vào danh sách theo dõi
60.330USD
+0.400+0.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.40BVốn hóa
10.59P/E TTM

ECO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Okeanis Eco Tankers Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Okeanis Eco Tankers Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q2
Tổng doanh thu
112.31%170.17M
48.91%126.85M
6.68%90.60M
-16.11%93.95M
-27.88%80.15M
-7.07%85.19M
-4.64%84.93M
-6.53%111.99M
-1.27%111.12M
-16.84%91.67M
28.68%89.07M
140.22%119.81M
170.25%112.55M
215.15%110.24M
78.96%69.21M
5.29%49.87M
-13.19%41.65M
-33.78%34.98M
-33.49%38.67M
-41.79%47.37M
-47.00%47.97M
-11.28%52.83M
97.91%58.15M
315.86%81.38M
370.45%90.51M
264.47%59.54M
--29.38M
5065.33%19.57M
--19.24M
--16.34M
--378.87K
Doanh thu
112.31%170.17M
48.91%126.85M
6.68%90.60M
-16.11%93.95M
-27.88%80.15M
-7.07%85.19M
-4.64%84.93M
-6.53%111.99M
-1.27%111.12M
-16.84%91.67M
28.68%89.07M
140.22%119.81M
170.25%112.55M
215.15%110.24M
78.96%69.21M
5.29%49.87M
-13.19%41.65M
-33.78%34.98M
-33.49%38.67M
-41.79%47.37M
-47.00%47.97M
-11.28%52.83M
97.91%58.15M
315.86%81.38M
370.45%90.51M
264.47%59.54M
--29.38M
5065.33%19.57M
--19.24M
--16.34M
--378.87K
Chi phí hoạt động
24.61%72.11M
-0.32%58.26M
-2.82%55.87M
-2.19%57.01M
3.25%57.87M
1.20%58.45M
7.19%57.50M
11.17%58.29M
16.42%56.05M
14.10%57.76M
29.66%53.64M
48.93%52.43M
43.04%48.14M
60.73%50.62M
15.99%41.37M
-2.11%35.21M
-0.99%33.66M
-13.85%31.49M
8.29%35.67M
3.39%35.97M
-8.69%33.99M
22.16%36.55M
47.73%32.94M
120.98%34.79M
166.01%37.23M
127.96%29.92M
--22.30M
5227.13%15.74M
--14.00M
--13.13M
--295.52K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.52%12.01M
0.72%10.44M
-0.02%10.44M
1.64%10.34M
0.67%10.22M
0.85%10.36M
3.89%10.44M
1.04%10.18M
1.69%10.15M
1.09%10.28M
5.30%10.05M
0.55%10.07M
21.22%9.99M
21.51%10.17M
15.16%9.54M
-7.46%10.02M
-26.38%8.24M
-63.09%8.37M
-59.55%8.29M
-46.16%10.82M
-44.00%11.19M
144.86%22.67M
45.92%20.48M
123.06%20.11M
162.69%19.98M
18.04%9.26M
--14.04M
4131.74%9.01M
--7.61M
--7.84M
--213.02K
Chi phí hoạt động khác
16.50%12.23M
19.84%11.46M
2.29%11.74M
6.77%11.55M
-0.80%10.50M
-9.56%9.56M
5.45%11.48M
5.72%10.81M
5.20%10.58M
9.86%10.57M
20.02%10.88M
9.00%10.23M
31.23%10.06M
-4.01%9.62M
-13.54%9.07M
-6.87%9.38M
-24.15%7.67M
-14.01%10.02M
-0.45%10.49M
9.10%10.08M
15.51%10.11M
32.05%11.66M
63.66%10.54M
82.75%9.24M
111.69%8.75M
114.23%8.83M
--6.44M
4229.74%5.05M
--4.13M
--4.12M
--116.73K
Lợi nhuận hoạt động
340.11%98.06M
156.51%68.59M
26.60%34.73M
-31.22%36.93M
-59.55%22.28M
-21.16%26.74M
-22.56%27.43M
-20.30%53.70M
-14.49%55.08M
-43.12%33.91M
27.23%35.43M
359.33%67.37M
705.98%64.41M
1610.12%59.62M
825.73%27.84M
28.62%14.67M
-42.84%7.99M
-78.57%3.49M
-88.07%3.01M
-75.52%11.40M
-73.76%13.98M
-45.06%16.27M
255.80%25.21M
1117.52%46.59M
916.07%53.28M
822.66%29.62M
--7.09M
4491.65%3.83M
--5.24M
--3.21M
--83.35K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
157.56%1.05M
23.79%812.68K
-30.80%563.46K
-68.54%407.47K
-39.91%408.13K
-27.58%656.52K
-20.15%814.30K
15.40%1.30M
-35.68%679.24K
153.17%906.54K
265.07%1.02M
1238.66%1.12M
362784.19%1.06M
113572.06%358.07K
47164.81%279.33K
7299.38%83.83K
-79.66%291.00
-83.25%315.00
-85.87%591.00
-89.10%1.13K
-95.80%1.43K
-88.07%1.88K
-86.29%4.18K
-75.04%10.39K
-19.18%34.04K
-78.81%15.77K
--30.50K
34303.31%41.63K
--42.12K
--74.42K
--121.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.42%10.33M
-17.20%10.19M
-22.63%11.01M
-23.01%11.63M
-28.00%11.41M
-18.44%12.31M
-9.08%14.23M
-4.08%15.11M
7.89%15.84M
15.14%15.10M
55.58%15.65M
75.54%15.75M
147.23%14.68M
-1.28%13.11M
36.20%10.06M
14.56%8.97M
-25.46%5.94M
63.85%13.28M
-19.48%7.39M
-17.49%7.83M
-26.78%7.97M
-29.33%8.10M
-10.44%9.17M
26.65%9.49M
126.42%10.88M
189.13%11.47M
--10.24M
6108.64%7.50M
--4.81M
--3.97M
--120.72K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-171.25%-178.66K
96.19%-29.85K
-62.14%188.45K
575.10%463.17K
168.92%250.76K
-211.33%-783.01K
171.13%497.77K
-185.64%-97.49K
-165.48%-363.83K
-29.13%703.30K
-105.97%-699.78K
130.83%113.83K
1639.17%555.61K
6046.67%992.32K
-1039.50%-339.75K
-472.21%-369.19K
127.70%31.95K
-154.94%-16.69K
-312.06%-29.82K
1047.53%99.19K
91.37%-115.35K
106.55%30.37K
122.66%14.06K
-220.92%-10.47K
-24856.42%-1.34M
-746.88%-463.47K
---62.04K
--8.66K
--5.40K
---54.73K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-127.55%-281.63K
125.52%282.05K
-1480.32%-422.12K
425.12%714.88K
490.12%1.02M
-232.71%-1.11M
104.73%30.58K
-379.65%-219.88K
-199.00%-262.04K
46.41%832.88K
-154.62%-646.56K
-96.90%78.63K
-96.32%264.69K
-77.67%568.86K
716.80%1.18M
161.29%2.53M
399.21%7.20M
467.33%2.55M
57.00%-191.93K
---4.13M
--1.44M
---693.65K
---446.29K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--11.80M
---109.14K
---7.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
--2.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
-121.78%-8.08M
-82.14%7.34M
-57.60%7.51M
589.89%15.61M
1125.50%37.10M
8353.45%41.10M
2502.69%17.70M
---3.19M
-9611.51%-3.62M
--486.20K
---736.79K
---37.25K
Doanh thu sau thuế
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
-121.78%-8.08M
-82.14%7.34M
-57.60%7.51M
589.89%15.61M
1125.50%37.10M
8353.45%41.10M
2502.69%17.70M
---3.19M
-9611.51%-3.62M
--486.20K
---736.79K
---37.25K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
-121.78%-8.08M
-82.14%7.34M
-57.60%7.51M
589.89%15.61M
1125.50%37.10M
8353.45%41.10M
2502.69%17.70M
---3.19M
-9611.51%-3.62M
--486.20K
---736.79K
---37.25K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
-121.78%-8.08M
-82.14%7.34M
-57.60%7.51M
589.89%15.61M
1125.50%37.10M
8353.45%41.10M
2502.69%17.70M
---3.19M
-9611.51%-3.62M
--486.20K
---736.79K
---37.25K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
-121.78%-8.08M
-82.14%7.34M
-57.60%7.51M
589.89%15.61M
1125.50%37.10M
8353.45%41.10M
2502.69%17.70M
---3.19M
-9611.51%-3.62M
--486.20K
---736.79K
---37.25K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
493.39%2.31
330.22%1.76
65.34%0.75
-32.05%0.84
-69.78%0.39
-37.94%0.41
-25.21%0.45
-25.26%1.23
-19.47%1.29
-56.10%0.66
2.86%0.60
566.53%1.64
456.54%1.60
971.70%1.50
503.91%0.59
198.86%0.25
27.01%0.29
-39.45%0.14
-130.15%-0.15
-121.79%-0.25
-81.95%0.23
-57.12%0.23
596.87%0.48
1116.37%1.15
7990.73%1.26
2631.04%0.54
---0.10
-4736.91%-0.11
--0.02
---0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
493.39%2.31
330.22%1.76
65.34%0.75
-32.05%0.84
-69.78%0.39
-37.94%0.41
-25.21%0.45
-25.26%1.23
-19.47%1.29
-56.10%0.66
2.86%0.60
566.53%1.64
456.54%1.60
971.70%1.50
503.91%0.59
198.86%0.25
27.01%0.29
-39.45%0.14
-130.15%-0.15
-121.79%-0.25
-81.95%0.23
-57.12%0.23
596.87%0.48
1116.37%1.15
7990.73%1.26
2631.04%0.54
---0.10
-4736.91%-0.11
--0.02
---0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
342.86%1.55
66.67%0.75
-36.36%0.70
-70.91%0.32
-46.97%0.35
-25.00%0.45
-26.67%1.10
-31.25%1.10
-47.20%0.66
100.00%0.60
400.00%1.50
--1.60
--1.25
24.07%0.30
--0.30
-100.00%0.00
-100.00%0.00
210.00%0.24
-100.00%0.00
92.31%0.75
--0.08
--0.08
--0.58
--0.39
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Okeanis Eco Tankers Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ECO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Okeanis Eco Tankers Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Okeanis Eco Tankers Corp báo cáo doanh thu là 391.55M cho năm tài chính 2025, tăng từ 393.23M của năm trước.

Doanh thu mà Okeanis Eco Tankers Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Okeanis Eco Tankers Corp báo cáo doanh thu là 170.17M cho quý gần nhất, tăng 112.31% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Okeanis Eco Tankers Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Okeanis Eco Tankers Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 122.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Okeanis Eco Tankers Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Okeanis Eco Tankers Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 88.32M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Okeanis Eco Tankers Corp là 162.53M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.