tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Okeanis Eco Tankers Corp

ECO
Thêm vào danh sách theo dõi
78.030USD
+0.490+0.63%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
2.82BVốn hóa
13.70P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)78.030USD+0.070+0.09%

Tình hình tài chính của ECO

Theo dõi tình hình tài chính của Okeanis Eco Tankers Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.82B
Cổ tức TTM
3.32
P/E TTM
13.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.70
Doanh thu
391.55M
Lợi nhuận ròng
108.86M
ROE
34.95%
ROA
15.79%

Ngày công bố lợi nhuận của Okeanis Eco Tankers Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
5.90/4.41
Doanh thu / Dự báo
318.85M/259.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
606.30%5.90
493.39%2.31
330.22%1.76
65.34%0.75
-32.05%0.84
-69.78%0.39
-37.94%0.41
-25.21%0.45
-25.26%1.23
-19.47%1.29
-56.10%0.66
2.86%0.60
--1.64
--1.60
--1.50
--0.59
----
----
----
----
Doanh thu
239.40%318.85M
112.31%170.17M
48.91%126.85M
6.68%90.60M
-16.11%93.95M
-27.88%80.15M
-7.07%85.19M
-4.64%84.93M
-6.53%111.99M
-1.27%111.12M
-16.84%91.67M
28.68%89.07M
140.22%119.81M
170.25%112.55M
215.15%110.24M
78.96%69.21M
5.29%49.87M
-13.19%41.65M
-33.78%34.98M
-33.49%38.67M
Lợi nhuận ròng
756.59%230.31M
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
Biên lợi nhuận ròng
152.39%72.23%
231.30%51.90%
202.62%46.87%
54.98%26.55%
-19.00%28.62%
-58.11%15.67%
-33.22%15.49%
-21.57%17.13%
-20.04%35.33%
-18.44%37.40%
-47.21%23.19%
-20.07%21.84%
--44.19%
--45.85%
--43.93%
--27.32%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.79%43.81%
-20.39%47.21%
-15.53%50.40%
-3.64%57.79%
-1.12%58.25%
-1.83%59.29%
-2.82%59.67%
-2.68%59.97%
-2.64%58.91%
-1.25%60.40%
-1.68%61.40%
-4.61%61.62%
--60.51%
--61.16%
--62.45%
--64.60%
----
----
----
----
Doanh thu
239.40%318.85M
112.31%170.17M
48.91%126.85M
6.68%90.60M
-16.11%93.95M
-27.88%80.15M
-7.07%85.19M
-4.64%84.93M
-6.53%111.99M
-1.27%111.12M
-16.84%91.67M
28.68%89.07M
140.22%119.81M
170.25%112.55M
215.15%110.24M
78.96%69.21M
5.29%49.87M
-13.19%41.65M
-33.78%34.98M
-33.49%38.67M
Lợi nhuận hoạt động
547.24%239.05M
340.11%98.06M
156.51%68.59M
26.60%34.73M
-31.22%36.93M
-59.55%22.28M
-21.16%26.74M
-22.56%27.43M
-20.30%53.70M
-14.49%55.08M
-43.12%33.91M
27.23%35.43M
359.33%67.37M
705.98%64.41M
1610.12%59.62M
825.73%27.84M
28.62%14.67M
-42.84%7.99M
-78.57%3.49M
-88.07%3.01M
Lợi nhuận ròng
756.59%230.31M
603.39%88.32M
350.62%59.46M
65.34%24.05M
-32.05%26.89M
-69.79%12.56M
-37.94%13.19M
-25.21%14.55M
-25.26%39.57M
-19.47%41.56M
-56.10%21.26M
2.86%19.45M
566.52%52.94M
455.97%51.60M
966.12%48.43M
501.64%18.91M
198.31%7.94M
26.42%9.28M
-39.48%4.54M
-130.16%-4.71M
Tài sản ngắn hạn
211.16%425.77M
155.67%295.82M
97.58%234.94M
7.62%133.70M
-14.13%136.83M
-30.39%115.70M
-13.80%118.91M
-12.83%124.23M
-7.08%159.34M
-1.71%166.22M
-10.66%137.95M
15.35%142.52M
44.46%171.49M
166.85%169.12M
146.81%154.42M
-43.28%123.55M
-56.30%118.71M
18.81%63.38M
16.05%62.57M
279.19%217.81M
Tổng nợ ngắn hạn
37.58%96.02M
147.34%173.89M
115.92%156.91M
-8.89%66.92M
-35.33%69.79M
-20.77%70.30M
-31.19%72.67M
-33.18%73.45M
-0.96%107.92M
-14.59%88.73M
13.75%105.62M
15.33%109.91M
15.03%108.96M
55.01%103.89M
50.99%92.85M
-53.16%95.30M
-59.25%94.73M
-33.29%67.02M
-39.77%61.50M
145.27%203.47M
Tổng tài sản
52.27%1.65B
35.32%1.45B
10.96%1.20B
-2.64%1.07B
-4.59%1.08B
-6.89%1.07B
-4.16%1.08B
-4.08%1.10B
-3.81%1.14B
-3.38%1.15B
-4.58%1.13B
-1.72%1.14B
1.09%1.18B
13.82%1.19B
23.96%1.18B
4.46%1.16B
0.87%1.17B
-16.34%1.04B
-24.22%954.59M
-12.39%1.11B
Tổng các khoản nợ
17.86%771.74M
9.75%721.76M
-6.57%627.55M
-6.87%637.29M
-6.80%654.82M
-8.67%657.65M
-6.84%671.67M
-7.08%684.28M
-5.71%702.62M
-4.63%720.11M
-5.27%720.98M
-5.47%736.45M
-6.03%745.17M
11.41%755.08M
27.64%761.11M
4.04%779.07M
0.58%793.02M
-19.98%677.78M
-30.86%596.30M
-14.67%748.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
104.88%877.51M
76.16%725.29M
39.63%573.09M
4.39%429.81M
-0.99%428.30M
-3.90%411.71M
0.56%410.43M
1.36%411.73M
-0.56%432.59M
-1.19%428.44M
-3.34%408.13M
5.88%406.19M
16.16%435.03M
18.29%433.60M
17.85%422.24M
5.31%383.62M
1.49%374.50M
-8.67%366.56M
-9.80%358.29M
-7.30%364.28M
Thu nhập hoạt động ròng
408.60%192.00M
792.26%109.35M
7.02%33.36M
286.49%30.09M
-27.81%37.75M
-83.63%12.26M
615.36%31.17M
-86.24%7.79M
55.76%52.30M
-8.44%74.87M
-87.88%4.36M
115.49%56.57M
82.54%33.57M
3447.60%81.76M
1566.08%35.95M
182.79%26.25M
521.08%18.39M
-87.74%2.30M
-111.41%-2.45M
-76.38%9.28M
Đầu tư ròng
-5475.24%-54.72M
-14742.25%-242.02M
-1043.10%-41.70M
94.12%-262.69K
46.79%-981.40K
-27.61%-1.63M
-200.75%-3.65M
-484.75%-4.47M
-299.32%-1.84M
-477.62%-1.28M
-176.97%-1.21M
-133.51%-764.31K
100.85%925.35K
99.69%-221.23K
-100.25%-437.93K
-90.30%2.28M
-227.65%-109.44M
-4739.23%-71.50M
7939.57%177.91M
133.65%23.51M
Tài chính thuần
-170.55%-40.35M
711.21%141.56M
372.43%71.97M
21.46%-37.34M
75.70%-14.91M
-19.71%-23.16M
12.89%-26.42M
19.32%-47.55M
6.02%-61.36M
63.15%-19.35M
-32.47%-30.33M
-132.30%-58.94M
-152.81%-65.29M
-182.58%-52.51M
85.39%-22.89M
34.51%-25.37M
242.05%123.65M
474.99%63.58M
-782.29%-156.68M
-291.47%-38.74M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tổng doanh thu đạt 391.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 393.23M.

Tài sản ngắn hạn của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tài sản ngắn hạn là 234.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.58.

Tổng tài sản của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Okeanis Eco Tankers Corp là 1.20B, bao gồm 234.94M tài sản ngắn hạn và 965.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tổng nghĩa vụ của Okeanis Eco Tankers Corp là 627.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Okeanis Eco Tankers Corp là 573.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Okeanis Eco Tankers Corp là 162.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.25.

Giá trị đầu tư ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, giá trị đầu tư ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là -44.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -296.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, giá trị huy động vốn ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là -3.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.62.

Thu nhập ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, lợi nhuận ròng là 122.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.94.

Biên lợi nhuận ròng của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, biên lợi nhuận ròng là 31.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Okeanis Eco Tankers Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Okeanis Eco Tankers Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 162.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.