tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dyne Therapeutics Inc

DYN
Thêm vào danh sách theo dõi
25.180USD
-0.550-2.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.16BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DYN

Theo dõi tình hình tài chính của Dyne Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dyne Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-1.08/-0.75
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.47
-3.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.86%-1.08
30.23%-0.73
14.04%-0.75
20.87%-0.76
-38.33%-0.97
-29.57%-1.05
19.13%-0.88
2.28%-0.96
35.12%-0.70
-3.26%-0.81
-47.63%-1.09
---0.99
---1.08
---0.78
---0.73
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-61.07%-178.56M
-4.76%-120.85M
-25.03%-111.95M
-11.24%-108.04M
-70.28%-110.86M
-75.72%-115.36M
-34.37%-89.54M
-61.31%-97.13M
-0.31%-65.10M
-48.57%-65.65M
-71.63%-66.64M
-45.49%-60.21M
-24.09%-64.90M
-24.18%-44.19M
25.02%-38.83M
2.81%-41.38M
-74.61%-52.30M
-42.51%-35.58M
-80.76%-51.79M
-205.91%-42.58M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
58.44%21.48%
--14.41%
--12.55%
--11.43%
--13.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-56.89%-181.66M
-2.37%-125.28M
-19.59%-116.13M
-7.79%-113.89M
-60.91%-115.79M
-76.95%-122.37M
-43.46%-97.11M
-69.67%-105.66M
-7.83%-71.96M
-52.11%-69.16M
-68.61%-67.69M
-47.29%-62.27M
-26.50%-66.74M
-27.05%-45.46M
22.74%-40.15M
1.14%-42.28M
-74.89%-52.76M
-42.37%-35.78M
-81.68%-51.96M
-216.32%-42.77M
Lợi nhuận ròng
-61.07%-178.56M
-4.76%-120.85M
-25.03%-111.95M
-11.24%-108.04M
-70.28%-110.86M
-75.72%-115.36M
-34.37%-89.54M
-61.31%-97.13M
-0.31%-65.10M
-48.57%-65.65M
-71.63%-66.64M
-45.49%-60.21M
-24.09%-64.90M
-24.18%-44.19M
25.02%-38.83M
2.81%-41.38M
-74.61%-52.30M
-42.51%-35.58M
-80.76%-51.79M
-205.91%-42.58M
Tài sản ngắn hạn
34.38%937.89M
48.08%1.02B
70.88%1.13B
9.49%806.26M
-11.91%697.95M
41.25%689.50M
409.59%659.28M
337.76%736.39M
271.68%792.32M
95.87%488.14M
-51.29%129.38M
-34.86%168.22M
-28.45%213.17M
-27.65%249.21M
-30.54%265.59M
-39.19%258.23M
-35.41%297.93M
-29.28%344.45M
9.54%382.39M
11.80%424.65M
Tổng nợ ngắn hạn
88.15%78.03M
51.26%51.25M
19.80%50.63M
38.35%59.85M
39.39%41.47M
51.51%33.88M
-17.30%42.26M
45.70%43.26M
47.14%29.75M
3.59%22.36M
81.91%51.09M
27.32%29.69M
-21.08%20.22M
-7.10%21.59M
-2.21%28.09M
-0.13%23.32M
76.08%25.62M
72.77%23.24M
161.90%28.72M
399.17%23.35M
Tổng tài sản
36.35%994.01M
49.77%1.08B
71.72%1.19B
12.77%867.06M
-11.73%728.99M
38.06%721.07M
318.72%691.23M
274.60%768.84M
228.49%825.88M
80.94%522.28M
-46.11%165.08M
-31.51%205.24M
-26.06%251.42M
-25.56%288.64M
-28.04%306.32M
-35.81%299.68M
-27.21%340.03M
-21.14%387.76M
20.47%425.66M
22.39%466.88M
Tổng các khoản nợ
85.25%291.86M
312.46%214.90M
249.91%214.83M
176.88%175.28M
210.80%157.55M
17.81%52.10M
-16.80%61.40M
18.98%63.30M
13.80%50.69M
-5.32%44.22M
36.75%73.79M
6.55%53.21M
-15.90%44.54M
-8.96%46.71M
-6.10%53.96M
-5.36%49.94M
264.01%52.97M
281.43%51.30M
423.99%57.47M
260.72%52.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.87%702.15M
29.31%865.05M
54.35%972.13M
-1.95%691.78M
-26.28%571.45M
39.94%668.97M
589.92%629.84M
364.06%705.54M
274.71%775.19M
97.60%478.06M
-63.83%91.29M
-39.12%152.04M
-27.93%206.88M
-28.09%241.94M
-31.46%252.36M
-39.69%249.74M
-36.58%287.06M
-29.65%336.46M
7.54%368.20M
12.89%414.12M
Thu nhập hoạt động ròng
-37.57%-130.29M
-36.86%-144.92M
-32.60%-111.83M
-21.64%-90.78M
-72.60%-94.70M
-34.83%-105.89M
-140.92%-84.33M
-47.48%-74.63M
1.39%-54.87M
-67.43%-78.54M
-19.92%-35.01M
-18.22%-50.60M
-80.02%-55.64M
7.55%-46.91M
-4.00%-29.19M
-58.82%-42.80M
33.02%-30.91M
-175.86%-50.74M
-40.09%-28.07M
-127.00%-26.95M
Đầu tư ròng
-170.79%-4.79M
-264.06%-2.39M
106.13%982.00K
-95.67%-37.97M
-39.38%6.77M
100.81%1.46M
-161.12%-16.01M
-251.34%-19.40M
-35.16%11.17M
-764.54%-179.84M
36.18%26.20M
-75.18%12.82M
-6.57%17.23M
1366.95%27.06M
8285.96%19.24M
1913.83%51.66M
386.65%18.44M
98.34%-2.14M
99.48%-235.00K
-1725.64%-2.85M
Tài chính thuần
-42.34%58.11M
-95.00%7.06M
11752.72%430.96M
1106.77%217.33M
-73.47%100.77M
-65.41%141.24M
2373.47%3.64M
3866.74%18.01M
1425.18%379.86M
1317.28%408.39M
-99.60%147.00K
548.57%454.00K
25057.58%24.91M
159983.33%28.82M
41701.12%37.20M
-84.68%70.00K
296.00%99.00K
-99.99%18.00K
100.80%89.00K
-99.88%457.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.88.

Tổng tài sản của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dyne Therapeutics Inc là 1.19B, bao gồm 1.13B tài sản ngắn hạn và 60.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Dyne Therapeutics Inc là 214.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 249.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dyne Therapeutics Inc là 972.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dyne Therapeutics Inc là -468.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.15.

Giá trị đầu tư ròng của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Dyne Therapeutics Inc là -28.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dyne Therapeutics Inc là 890.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.04.

Thu nhập ròng của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -446.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -47.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dyne Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyne Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -468.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.