tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dyne Therapeutics Inc

DYN
Thêm vào danh sách theo dõi
25.180USD
-0.550-2.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.16BVốn hóa
LỗP/E TTM

DYN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Dyne Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.57%-130.29M
-36.86%-144.92M
-32.60%-111.83M
-21.64%-90.78M
-72.60%-94.70M
-34.83%-105.89M
-140.92%-84.33M
-47.48%-74.63M
1.39%-54.87M
-67.43%-78.54M
-19.92%-35.01M
-18.22%-50.60M
-80.02%-55.64M
7.55%-46.91M
-4.00%-29.19M
-58.82%-42.80M
33.02%-30.91M
-175.86%-50.74M
-40.09%-28.07M
-127.00%-26.95M
---46.15M
---18.39M
---20.04M
---11.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-61.07%-178.56M
-4.76%-120.85M
-25.03%-111.95M
-11.24%-108.04M
-70.28%-110.86M
-75.72%-115.36M
-34.37%-89.54M
-61.31%-97.13M
-0.31%-65.10M
-48.57%-65.65M
-71.63%-66.64M
-45.49%-60.21M
-24.09%-64.90M
-24.18%-44.19M
25.02%-38.83M
2.81%-41.38M
-74.61%-52.30M
-42.51%-35.58M
-80.76%-51.79M
-205.91%-42.58M
---29.95M
---24.97M
---28.65M
---13.92M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
11.33%560.00K
9.56%550.00K
15.78%521.00K
19.41%523.00K
26.07%503.00K
30.05%502.00K
12.78%450.00K
1.62%438.00K
-7.42%399.00K
-6.31%386.00K
-0.50%399.00K
8.56%431.00K
-6.30%431.00K
-3.06%412.00K
17.60%401.00K
52.69%397.00K
84.74%460.00K
78.57%425.00K
57.14%341.00K
48.57%260.00K
--249.00K
--238.00K
--217.00K
--175.00K
Các mục phi tiền mặt khác
89.09%-55.00K
85.95%-76.00K
57.57%-297.00K
74.76%-212.00K
55.94%-504.00K
-54.57%-541.00K
-2592.31%-700.00K
-322.11%-840.00K
-861.34%-1.14M
-1266.67%-350.00K
-110.74%-26.00K
60.04%-199.00K
-107.69%-119.00K
-98.18%30.00K
1173.68%242.00K
-172.81%-498.00K
139.63%1.55M
239.38%1.65M
-75.00%19.00K
153.33%684.00K
--646.00K
--485.00K
--76.00K
--270.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
481.42%32.80M
-944.50%-37.62M
-122.44%-11.31M
-58.61%5.87M
32.95%5.64M
89.03%-3.60M
-119.92%-5.08M
215.09%14.18M
1.05%4.24M
-314.44%-32.83M
395.13%25.53M
187.29%4.50M
-74.34%4.20M
63.57%-7.92M
-70.26%5.16M
-146.66%-5.16M
176.73%16.36M
-1088.41%-21.75M
322.34%17.34M
1845.34%11.05M
---21.33M
--2.20M
--4.11M
---633.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
530.31%9.48M
-757.07%-32.85M
46.31%-2.20M
-49.15%389.00K
29.74%-2.20M
222.83%5.00M
-199.42%-4.09M
115.44%765.00K
-156.37%-3.14M
-192.81%-4.07M
707.45%4.12M
-23.96%-4.96M
-62.45%5.56M
91.02%-1.39M
-95.49%510.00K
-146.61%-4.00M
168.22%14.82M
-4775.83%-15.48M
437.81%11.31M
34408.00%8.58M
---21.72M
--331.00K
---3.35M
---25.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--4.35M
--28.00K
--350.00K
---12.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---2.36M
---578.00K
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-37.57%-130.29M
-36.86%-144.92M
-32.60%-111.83M
-21.64%-90.78M
-72.60%-94.70M
-34.83%-105.89M
-140.92%-84.33M
-47.48%-74.63M
1.39%-54.87M
-67.43%-78.54M
-19.92%-35.01M
-18.22%-50.60M
-80.02%-55.64M
7.55%-46.91M
-4.00%-29.19M
-58.82%-42.80M
33.02%-30.91M
-175.86%-50.74M
-40.09%-28.07M
-127.00%-26.95M
---46.15M
---18.39M
---20.04M
---11.87M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2423.33%1.51M
-77.47%221.00K
-54.98%484.00K
7483.00%19.18M
-93.00%60.00K
413.61%981.00K
1210.98%1.07M
51.50%253.00K
242.80%857.00K
-16.96%191.00K
-84.20%82.00K
-81.15%167.00K
-4.21%250.00K
-83.58%230.00K
-73.92%519.00K
0.57%886.00K
-64.63%261.00K
15466.67%1.40M
175.24%1.99M
464.74%881.00K
--738.00K
--9.00K
--723.00K
--156.00K
Chi phí vốn
2423.33%1.51M
-77.47%221.00K
-54.98%484.00K
7483.00%19.18M
-93.00%60.00K
413.61%981.00K
1210.98%1.07M
51.50%253.00K
242.80%857.00K
-16.96%191.00K
-84.20%82.00K
-81.15%167.00K
-4.21%250.00K
-83.58%230.00K
-73.92%519.00K
0.57%886.00K
-64.63%261.00K
15466.67%1.40M
175.24%1.99M
464.74%881.00K
--738.00K
--9.00K
--723.00K
--156.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
2423.33%1.51M
-77.47%221.00K
-54.98%484.00K
7483.00%19.18M
-93.00%60.00K
413.61%981.00K
1210.98%1.07M
51.50%253.00K
242.80%857.00K
-16.96%191.00K
-84.20%82.00K
-81.15%167.00K
-4.21%250.00K
-83.58%230.00K
-73.92%519.00K
0.57%886.00K
-64.63%261.00K
15466.67%1.40M
175.24%1.99M
464.74%881.00K
--738.00K
--9.00K
--723.00K
--156.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-148.01%-3.28M
-189.01%-2.17M
109.82%1.47M
1.93%-18.78M
-43.20%6.83M
101.36%2.44M
-156.83%-14.94M
-247.44%-19.15M
-31.18%12.03M
-758.24%-179.65M
33.01%26.28M
-75.28%12.99M
-6.53%17.48M
3813.20%27.29M
1025.70%19.76M
2771.28%52.54M
428.37%18.70M
99.43%-735.00K
103.94%1.75M
---1.97M
---5.70M
---128.37M
---44.50M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-170.79%-4.79M
-264.06%-2.39M
106.13%982.00K
-95.67%-37.97M
-39.38%6.77M
100.81%1.46M
-161.12%-16.01M
-251.34%-19.40M
-35.16%11.17M
-764.54%-179.84M
36.18%26.20M
-75.18%12.82M
-6.57%17.23M
1366.95%27.06M
8285.96%19.24M
1913.83%51.66M
386.65%18.44M
98.34%-2.14M
99.48%-235.00K
-1725.64%-2.85M
---6.43M
---128.38M
---45.22M
---156.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-42.34%58.11M
-95.00%7.06M
11752.72%430.96M
1106.77%217.33M
-73.47%100.77M
-65.41%141.24M
2373.47%3.64M
3866.74%18.01M
1425.18%379.86M
1317.28%408.39M
-99.60%147.00K
548.57%454.00K
25057.58%24.91M
159983.33%28.82M
41701.12%37.20M
-84.68%70.00K
296.00%99.00K
-99.99%18.00K
100.80%89.00K
-99.88%457.00K
--25.00K
--157.25M
---11.19M
--379.96M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-41.93%57.37M
--6.21M
--49.45M
---549.00K
--98.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---10.00M
---13.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
-100.00%0.00
--378.15M
--215.80M
-100.00%0.00
-64.61%140.65M
100.00%0.00
--0.00
1455.71%375.58M
1308.08%397.47M
-100.00%-1.00K
--0.00
--24.14M
--28.23M
--36.86M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--157.24M
---1.07M
--247.45M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---134.00K
--132.95M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-62.63%737.00K
122.96%1.31M
-7.43%3.37M
-88.49%2.07M
-53.96%1.97M
-94.61%588.00K
2356.76%3.64M
3866.74%18.01M
460.60%4.28M
1759.63%10.92M
-56.73%148.00K
548.57%454.00K
671.72%764.00K
3161.11%587.00K
284.27%342.00K
-84.68%70.00K
296.00%99.00K
38.46%18.00K
1383.33%89.00K
1804.17%457.00K
--25.00K
--13.00K
--6.00K
--24.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---454.00K
--0.00
---549.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---450.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-42.34%58.11M
-95.00%7.06M
11752.72%430.96M
1106.77%217.33M
-73.47%100.77M
-65.41%141.24M
2373.47%3.64M
3866.74%18.01M
1425.18%379.86M
1317.28%408.39M
-99.60%147.00K
548.57%454.00K
25057.58%24.91M
159983.33%28.82M
41701.12%37.20M
-84.68%70.00K
296.00%99.00K
-99.99%18.00K
100.80%89.00K
-99.88%457.00K
--25.00K
--157.25M
---11.19M
--379.96M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
59.32%755.49M
104.79%895.74M
7.77%575.63M
-20.17%487.04M
73.09%474.20M
252.90%437.39M
302.78%534.10M
259.04%610.12M
49.35%273.95M
-28.96%123.94M
-9.93%132.60M
22.88%169.93M
21.75%183.44M
-14.28%174.47M
-36.47%147.22M
-47.03%138.29M
-51.96%150.66M
-32.87%203.52M
-38.95%231.73M
2136.77%261.08M
--313.63M
--303.15M
--379.61M
--11.67M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-699.23%-76.97M
-481.05%-140.25M
431.01%320.12M
216.52%88.58M
-96.18%12.85M
-75.46%36.81M
-1016.35%-96.71M
-103.67%-76.02M
2589.40%336.17M
1572.58%150.01M
-131.79%-8.66M
-518.32%-37.33M
-9.19%-13.50M
116.97%8.97M
196.58%27.25M
130.41%8.92M
76.47%-12.37M
-604.26%-52.86M
63.10%-28.21M
-107.98%-29.34M
---52.56M
--10.48M
---76.45M
--367.93M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
39.31%678.52M
59.32%755.49M
104.79%895.74M
7.77%575.63M
-20.17%487.04M
73.09%474.20M
252.90%437.39M
302.78%534.10M
259.04%610.12M
49.35%273.95M
-28.96%123.94M
-9.93%132.60M
22.88%169.93M
21.75%183.44M
-14.28%174.47M
-36.47%147.22M
-47.03%138.29M
-51.96%150.66M
-32.87%203.52M
-38.95%231.73M
--261.08M
--313.63M
--303.15M
--379.61M
Dòng tiền tự do
-39.08%-131.80M
-35.81%-145.14M
-31.50%-112.32M
-46.85%-109.96M
-70.05%-94.76M
-35.75%-106.87M
-143.42%-85.41M
-47.50%-74.88M
0.30%-55.73M
-67.02%-78.73M
-18.10%-35.09M
-16.20%-50.77M
-79.31%-55.89M
9.59%-47.14M
1.15%-29.71M
-56.98%-43.69M
33.52%-31.17M
-183.34%-52.14M
-44.80%-30.06M
-131.38%-27.83M
---46.89M
---18.40M
---20.76M
---12.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Dyne Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Dyne Therapeutics Inc đã tạo ra -403.21M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Dyne Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Dyne Therapeutics Inc đã tăng -37.91% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dyne Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Dyne Therapeutics Inc đã chi 20.71M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Dyne Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Dyne Therapeutics Inc đã sử dụng 890.31M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DYN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Dyne Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -423.92M, phản ánh sự thay đổi -43.83% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.