tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Daxor Corp

DXR
Thêm vào danh sách theo dõi
10.320USD
+0.110+1.08%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.22MVốn hóa
29.68P/E TTM

Tình hình tài chính của DXR

Theo dõi tình hình tài chính của Daxor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Daxor Corp

Mới phát hành
Th03 2, 2026
EPS / Dự báo
1.81/--
Doanh thu / Dự báo
10.32M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.32M
365.68%
EPS(YoY)
1.81
1567.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.07
--0.48
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-11.46%3.41M
52.66%-1.19M
-50.50%3.85M
-80.51%-2.52M
12.08%7.78M
-26.94%-1.40M
210.16%6.94M
65.90%-1.10M
437.76%2.24M
-566.80%-3.23M
-9201.42%-662.54K
187.46%691.03K
98.48%-7.12K
-68.43%-790.07K
-1291.58%-469.55K
-124.60%-469.07K
99.03%-33.74K
150.19%1.91M
-161.64%-3.48M
-52.76%-3.80M
Lợi nhuận ròng
----
-34.68%2.17M
46.30%-1.63M
-52.54%3.32M
-67.57%-3.04M
11.02%6.99M
-17.04%-1.81M
241.68%6.30M
56.35%-1.55M
297.82%1.84M
-913.99%-3.55M
-290.52%-931.61K
167.35%435.91K
62.51%-238.56K
-7.23%-647.22K
-238.57%-636.33K
-136.72%-603.56K
95.97%-187.95K
136.68%1.64M
-828.81%-4.67M
-844.54%-4.48M
Biên lợi nhuận ròng
----
--63.56%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--71.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.73%
--1.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-11.46%3.41M
52.66%-1.19M
-50.50%3.85M
-80.51%-2.52M
12.08%7.78M
-26.94%-1.40M
210.16%6.94M
65.90%-1.10M
437.76%2.24M
-566.80%-3.23M
-9201.42%-662.54K
187.46%691.03K
98.48%-7.12K
-68.43%-790.07K
-1291.58%-469.55K
-124.60%-469.07K
99.03%-33.74K
150.19%1.91M
-161.64%-3.48M
-52.76%-3.80M
Lợi nhuận hoạt động
----
-33.62%2.21M
47.07%-1.58M
-52.78%3.32M
-67.63%-2.99M
11.47%7.04M
-15.64%-1.79M
247.09%6.31M
56.40%-1.54M
309.12%1.82M
-784.39%-3.54M
-446.65%-869.57K
155.16%517.36K
72.36%-159.07K
-65.48%-938.00K
-212.87%-575.47K
-133.57%-566.83K
95.02%-183.94K
141.91%1.69M
-134.84%-3.69M
-49.22%-4.03M
Lợi nhuận ròng
----
-34.68%2.17M
46.30%-1.63M
-52.54%3.32M
-67.57%-3.04M
11.02%6.99M
-17.04%-1.81M
241.68%6.30M
56.35%-1.55M
297.82%1.84M
-913.99%-3.55M
-290.52%-931.61K
167.35%435.91K
62.51%-238.56K
-7.23%-647.22K
-238.57%-636.33K
-136.72%-603.56K
95.97%-187.95K
136.68%1.64M
-828.81%-4.67M
-844.54%-4.48M
Tổng tài sản
4.44%35.90M
5.06%36.63M
13.23%34.38M
15.23%34.87M
35.35%30.36M
21.13%30.26M
34.69%22.43M
50.92%24.98M
10.96%16.65M
16.56%16.55M
-16.63%15.01M
-19.43%14.20M
2.49%18.00M
-8.72%17.63M
-15.32%17.56M
-6.37%19.31M
-0.59%20.74M
-1.29%20.62M
-32.99%20.86M
-54.63%20.89M
----
Tổng các khoản nợ
-84.16%272.43K
-2.15%840.30K
--1.72M
-33.51%858.76K
-100.00%0.00
-66.27%1.29M
30.33%2.81M
336.26%3.83M
-43.93%2.16M
-38.85%877.69K
-12.42%3.85M
-68.55%1.44M
-1.22%4.40M
-17.81%4.56M
-26.51%4.45M
5.18%5.55M
23.93%6.06M
-18.34%5.28M
-57.87%4.89M
-69.88%6.47M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.10%35.63M
5.24%35.79M
7.56%32.66M
17.40%34.01M
54.77%30.36M
36.95%28.97M
35.34%19.62M
34.94%21.15M
29.92%14.49M
22.79%15.68M
-18.00%11.16M
-2.27%12.77M
3.75%13.60M
-5.06%13.06M
-10.70%13.11M
-10.34%13.76M
-8.09%14.68M
6.35%15.34M
-18.20%15.98M
-41.31%14.43M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
217.44%919.67K
68.87%-893.98K
-176.83%-783.13K
-490.45%-2.87M
80.14%-282.90K
63.54%-486.40K
-28.27%-1.42M
0.21%-1.33M
-136.36%-1.11M
-2423.15%-1.34M
331.46%3.05M
1311.50%57.55K
-3636.14%-1.32M
100.34%4.08K
100.91%37.32K
-121.18%-1.21M
-190.84%-4.12M
-59.16%5.71M
220.03%4.54M
301.60%13.99M
Tài chính thuần
----
-217.44%-919.67K
-68.87%893.98K
176.83%783.13K
1380.41%2.87M
-81.23%282.90K
-116.68%-224.30K
-12.83%1.51M
0.61%1.35M
156.59%1.73M
2423.15%1.34M
-1425.36%-3.05M
-1311.50%-57.55K
717.54%230.47K
-100.34%-4.08K
-100.91%-37.32K
121.18%1.21M
190.84%4.12M
59.16%-5.71M
-220.03%-4.54M
-301.60%-13.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, tổng doanh thu đạt 10.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.22M.

Tổng nghĩa vụ của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, tổng nghĩa vụ của Daxor Corp là 122.59K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Daxor Corp là 45.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Daxor Corp là 9.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1378.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Daxor Corp là -570.94K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2122.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1567.29.

Thu nhập ròng của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, lợi nhuận ròng là 9.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1609.71.

Biên lợi nhuận ròng của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, biên lợi nhuận ròng là 88.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 267.14.

Biên lợi nhuận gộp của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, biên lợi nhuận gộp là 92.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1361.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 22.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1379.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Daxor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Daxor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1378.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.