tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Daxor Corp

DXR
Thêm vào danh sách theo dõi
10.320USD
+0.110+1.08%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.22MVốn hóa
29.68P/E TTM

DXR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Daxor Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
----
----
----
----
----
15.04%710.70K
-77.55%628.66K
--617.80K
--2.80M
----
----
----
-99.25%14.73K
-50.12%1.09M
-21.85%1.95M
-11.07%2.18M
-27.84%2.50M
--2.46M
--3.46M
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
4.44%35.90M
5.06%36.63M
13.23%34.38M
15.23%34.87M
35.35%30.36M
21.13%30.26M
34.69%22.43M
50.92%24.98M
10.96%16.65M
16.56%16.55M
-16.63%15.01M
-19.43%14.20M
2.49%18.00M
-8.72%17.63M
-15.32%17.56M
-6.37%19.31M
-0.59%20.74M
-1.29%20.62M
-32.99%20.86M
-54.63%20.89M
-30.99%31.13M
-2.84%46.05M
-13.80%45.12M
-15.86%47.39M
-16.44%52.34M
--56.33M
--62.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-84.06%262.93K
-3.40%729.97K
--1.65M
-38.52%755.66K
-100.00%0.00
-59.33%1.23M
84.62%2.80M
1670.79%3.02M
67.53%1.52M
-87.29%170.69K
-79.42%904.73K
-69.86%1.34M
0.79%4.40M
2.77%4.45M
7.23%4.36M
54.71%4.33M
86.90%4.07M
-27.14%2.80M
-72.58%2.18M
-82.00%3.85M
--7.94M
--21.36M
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
-84.06%262.93K
-3.40%729.97K
--1.65M
-38.52%755.66K
-100.00%0.00
-59.33%1.23M
84.62%2.80M
1670.79%3.02M
67.53%1.52M
-87.29%170.69K
-79.42%904.73K
-69.86%1.34M
0.79%4.40M
2.77%4.45M
7.23%4.36M
54.71%4.33M
86.90%4.07M
-27.14%2.80M
-72.58%2.18M
-82.00%3.85M
--7.94M
--21.36M
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
-84.16%272.43K
-2.15%840.30K
--1.72M
-33.51%858.76K
-100.00%0.00
-66.27%1.29M
30.33%2.81M
336.26%3.83M
-43.93%2.16M
-38.85%877.69K
-12.42%3.85M
-68.55%1.44M
-1.22%4.40M
-17.81%4.56M
-26.51%4.45M
5.18%5.55M
23.93%6.06M
-18.34%5.28M
-57.87%4.89M
-69.88%6.47M
-40.90%11.60M
2.10%21.47M
-9.09%19.63M
-0.91%21.02M
-26.02%21.60M
--21.22M
--29.20M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.03%14.87M
6.66%14.66M
5.58%14.02M
6.10%13.74M
6.71%13.28M
6.47%12.95M
5.41%12.44M
6.38%12.17M
5.18%11.80M
3.41%11.44M
2.34%11.22M
1.84%11.06M
1.44%10.97M
0.78%10.86M
0.44%10.81M
0.13%10.78M
0.10%10.76M
0.10%10.76M
0.06%10.75M
0.07%10.75M
0.03%10.75M
0.02%10.75M
0.00%10.74M
0.00%10.74M
0.05%10.74M
--10.74M
--10.74M
Lợi nhuận giữ lại
7.66%25.26M
2.14%25.63M
7.88%23.46M
1.24%25.09M
22.22%21.75M
26.41%24.79M
33.69%17.80M
31.95%19.61M
2.26%13.31M
-10.29%14.86M
-25.60%13.02M
-2.91%16.57M
118.06%17.50M
101.14%17.06M
-11.76%8.02M
-18.28%8.48M
-31.09%9.09M
1.34%10.38M
-13.04%13.20M
-3.12%10.24M
28.02%15.17M
-18.64%10.57M
-23.21%11.85M
-38.08%13.00M
-23.41%15.43M
--20.99M
--20.15M
Vốn dự trữ
6.03%14.87M
6.66%14.66M
5.58%14.02M
6.10%13.74M
6.71%13.28M
6.47%12.95M
5.41%12.44M
6.38%12.17M
5.18%11.80M
3.41%11.44M
2.34%11.22M
1.84%11.06M
1.44%10.97M
0.78%10.86M
0.44%10.81M
0.13%10.78M
0.10%10.76M
0.10%10.76M
0.06%10.75M
0.07%10.75M
0.03%10.75M
0.02%10.75M
0.00%10.74M
0.50%10.74M
0.05%10.74M
--10.69M
--10.74M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-6.84%4.50M
-6.84%4.50M
3.39%4.83M
-44.97%4.83M
-56.05%4.67M
-17.43%8.77M
0.00%10.62M
0.00%10.62M
-18.82%10.62M
-28.51%10.62M
-11.94%13.09M
0.00%14.86M
-0.92%14.86M
-0.71%14.86M
1.51%15.00M
1.69%14.97M
2.64%14.78M
3.05%14.72M
2.87%14.40M
6.41%14.28M
6.48%13.99M
5.47%13.42M
4.84%13.14M
2.58%12.73M
5.23%12.54M
--12.41M
--11.91M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-3.40%9.28M
6.12%9.46M
49.49%9.60M
15.62%8.92M
-15.51%6.42M
-53.76%7.71M
-52.56%7.60M
8.64%16.69M
-6.26%16.03M
-2.74%15.36M
18.22%17.10M
--15.79M
--14.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.10%35.63M
5.24%35.79M
7.56%32.66M
17.40%34.01M
54.77%30.36M
36.95%28.97M
35.34%19.62M
34.94%21.15M
29.92%14.49M
22.79%15.68M
-18.00%11.16M
-2.27%12.77M
3.75%13.60M
-5.06%13.06M
-10.70%13.11M
-10.34%13.76M
-8.09%14.68M
6.35%15.34M
-18.20%15.98M
-41.31%14.43M
-23.36%19.53M
-6.79%24.58M
-17.11%25.48M
-24.90%26.37M
-8.07%30.74M
--35.11M
--33.44M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DXR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Daxor Corp là bao nhiêu?

Daxor Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 45.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.