tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Driven Brands Holdings Inc

DRVN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.580USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
2.24BVốn hóa
15.77P/E TTM

DRVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Driven Brands Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Driven Brands Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
6.78%507.42M
-6.15%484.44M
-53.98%259.60M
-9.46%535.68M
-9.91%550.99M
7.09%516.16M
1.89%564.12M
1.83%591.68M
0.78%611.57M
-14.31%481.99M
2.60%553.68M
12.47%581.03M
19.31%606.85M
20.10%562.47M
37.71%539.65M
39.19%516.59M
35.70%508.62M
42.17%468.32M
35.83%391.88M
38.61%371.15M
123.35%374.83M
82.90%329.42M
57.91%288.51M
--267.76M
--167.82M
--180.11M
--182.70M
Doanh thu
6.78%507.42M
-6.15%484.44M
-53.98%259.60M
-9.46%535.68M
-9.91%550.99M
7.09%516.16M
1.89%564.12M
1.83%591.68M
0.78%611.57M
-14.31%481.99M
2.60%553.68M
12.47%581.03M
19.31%606.85M
20.10%562.47M
37.71%539.65M
39.19%516.59M
35.70%508.62M
42.17%468.32M
35.83%391.88M
38.61%371.15M
123.35%374.83M
82.90%329.42M
57.91%288.51M
--267.76M
--167.82M
--180.11M
--182.70M
Chi phí doanh thu
9.56%274.56M
-10.53%256.36M
-64.24%129.23M
-14.24%300.69M
-18.47%302.72M
7.70%286.52M
3.26%361.41M
-5.88%350.60M
-1.38%371.32M
-23.61%266.03M
6.12%350.01M
20.02%372.51M
27.35%376.52M
25.73%348.24M
37.92%329.83M
44.32%310.38M
40.37%295.67M
45.61%276.96M
33.38%239.15M
47.61%215.06M
152.85%210.63M
102.02%190.21M
97.87%179.30M
--145.70M
--83.30M
--94.15M
--90.62M
Chi phí hoạt động
10.52%433.11M
-9.16%413.23M
-70.69%160.82M
-10.35%473.96M
-1.23%511.89M
9.45%454.88M
12.72%548.71M
0.89%528.67M
3.77%518.29M
-14.00%415.61M
4.51%486.77M
26.08%524.01M
19.95%499.46M
24.43%483.27M
40.25%465.78M
35.35%415.61M
34.92%416.40M
40.31%388.39M
25.33%332.10M
41.25%307.05M
117.33%308.62M
68.01%276.80M
55.64%264.98M
--217.38M
--142.01M
--164.75M
--170.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-29.73%27.61M
-28.79%26.52M
-40.76%31.83M
-7.88%40.88M
-7.75%42.16M
-16.46%37.24M
16.70%53.73M
-2.76%44.38M
0.62%45.70M
16.69%44.57M
16.47%46.04M
24.98%45.64M
19.25%45.42M
15.67%38.20M
16.07%39.53M
28.37%36.52M
44.14%38.09M
38.45%33.02M
16.05%34.05M
75.37%28.45M
205.96%26.42M
205.83%23.85M
226.33%29.34M
--16.22M
--8.64M
--7.80M
--8.99M
Chi phí hoạt động khác
96.54%-1.26M
-25020.00%-3.77M
-841.29%-21.89M
--214.00K
---983.00K
-100.88%-15.00K
---2.33M
----
----
--1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.83%74.31M
16.20%71.21M
541.00%98.78M
-2.05%61.72M
-58.09%39.09M
-7.68%61.28M
-76.97%15.41M
10.51%63.01M
-13.14%93.28M
-16.19%66.38M
-9.42%66.91M
-43.54%57.02M
16.45%107.39M
-0.92%79.20M
23.56%73.87M
57.56%100.99M
39.29%92.22M
51.91%79.94M
154.14%59.78M
27.23%64.09M
156.45%66.21M
242.70%52.62M
88.96%23.52M
--50.38M
--25.82M
--15.36M
--12.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.25%20.79M
-35.81%23.45M
-21.24%29.71M
-45.96%23.60M
-1.37%31.36M
-16.50%36.53M
-14.06%37.72M
5.78%43.68M
-22.20%31.80M
14.71%43.75M
24.87%43.89M
51.13%41.29M
55.58%40.87M
50.44%38.14M
49.42%35.15M
54.47%27.32M
58.14%26.27M
40.14%25.35M
-23.31%23.52M
-40.23%17.69M
-7.00%16.61M
3.28%18.09M
80.19%30.67M
--29.59M
--17.86M
--17.52M
--17.02M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-114.00%-1.21M
-4152.38%-8.93M
81.41%-2.69M
808.37%5.42M
1891.04%12.20M
95.14%-210.00K
-569.72%-14.47M
74.33%-765.00K
-152.30%-681.00K
-357.97%-4.32M
-76.87%3.08M
80.88%-2.98M
109.34%1.30M
272.50%1.68M
192.99%13.32M
-1350.84%-15.58M
-366.53%-13.94M
90.76%-971.00K
-205.63%-14.33M
-147.00%-1.07M
337.94%5.23M
---10.51M
--13.56M
--2.29M
--1.19M
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
96.54%-1.26M
-37153.33%-5.59M
91.07%-29.83M
81.72%-4.33M
92.30%-983.00K
-100.88%-15.00K
-1464.27%-334.17M
97.54%-23.71M
-30.37%-12.77M
184.46%1.70M
-164.79%-21.36M
-18368.60%-963.88M
92.34%-9.79M
67.60%-2.01M
86.51%-8.07M
-1325.96%-5.22M
-4735.77%-127.91M
87.16%-6.22M
-593.67%-59.81M
97.20%-366.00K
41.42%-2.65M
-1457.68%-48.40M
-9.17%-8.62M
---13.07M
---4.51M
---3.11M
---7.90M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---17.86M
---48.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
107.83%51.05M
35.55%33.24M
109.85%36.56M
862.70%39.20M
-60.55%18.95M
22.54%24.52M
-7935.95%-370.95M
99.46%-5.14M
-17.22%48.03M
-50.86%20.01M
-89.23%4.73M
-1899.23%-951.13M
176.46%58.02M
-14.09%40.72M
216.10%43.97M
17.56%52.86M
-245.45%-75.89M
294.42%47.40M
-1615.31%-37.87M
349.70%44.97M
1026.25%52.18M
-362.76%-24.38M
82.30%-2.21M
--10.00M
--4.63M
---5.27M
---12.47M
Thuế thu nhập
69.41%13.77M
33.79%9.41M
90.92%-5.36M
-320.85%-21.66M
-60.04%7.14M
-16.87%7.03M
-429.84%-58.98M
106.46%9.81M
-11.86%17.87M
-22.91%8.46M
7.89%17.88M
-1149.05%-151.82M
207.57%20.27M
-15.40%10.97M
1719.43%16.57M
21.82%14.47M
-210.80%-18.85M
391.68%12.97M
-82.69%911.00K
101.77%11.88M
1003.18%17.01M
-236.56%-4.45M
378.91%5.26M
--5.89M
--1.54M
---1.32M
---1.89M
Doanh thu sau thuế
126.84%37.27M
36.26%23.83M
113.43%41.91M
507.19%60.86M
-60.84%11.81M
51.40%17.49M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-61.17%11.55M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.59%29.75M
170.64%27.40M
16.03%38.39M
-262.20%-57.04M
272.73%34.43M
-419.14%-38.78M
704.82%33.09M
1037.75%35.17M
-404.99%-19.93M
29.42%-7.47M
--4.11M
--3.09M
---3.95M
---10.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
126.84%37.27M
36.26%23.83M
113.43%41.91M
507.19%60.86M
-60.84%11.81M
51.40%17.49M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-61.17%11.55M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.59%29.75M
170.64%27.40M
16.03%38.39M
-262.20%-57.04M
272.73%34.43M
-419.14%-38.78M
704.82%33.09M
1037.75%35.17M
-404.99%-19.93M
29.42%-7.47M
--4.11M
--3.09M
---3.95M
---10.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-108.11%-3.03M
358.01%30.92M
---15.68M
--0.00
--35.76M
-64.37%-11.98M
----
----
----
---7.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--54.83M
----
--60.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-314.29%-15.00K
-264.71%-28.00K
-218.75%-38.00K
-209.09%-36.00K
107.07%7.00K
-10.53%17.00K
--32.00K
--33.00K
---99.00K
--19.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-36.32%34.15M
893.28%54.69M
108.41%26.23M
507.19%60.86M
57.71%47.56M
29.22%5.51M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-85.68%4.26M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.63%29.75M
170.69%27.40M
15.90%38.39M
-262.04%-57.04M
272.74%34.44M
-417.59%-38.76M
712.06%33.12M
1051.21%35.20M
-418.17%-19.94M
29.39%-7.49M
--4.08M
--3.06M
---3.85M
---10.60M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-36.32%34.15M
893.28%54.69M
108.41%26.23M
507.19%60.86M
57.71%47.56M
29.22%5.51M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-85.68%4.26M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.63%29.75M
170.69%27.40M
15.90%38.39M
-262.04%-57.04M
272.74%34.44M
-417.59%-38.76M
712.06%33.12M
1051.21%35.20M
-418.17%-19.94M
29.39%-7.49M
--4.08M
--3.06M
---3.85M
---10.60M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-36.95%0.21
871.60%0.33
108.31%0.16
497.03%0.37
54.76%0.29
28.48%0.03
-2236.38%-1.93
98.10%-0.09
-18.55%0.19
-85.40%0.03
-148.95%-0.08
-2186.71%-4.92
166.12%0.23
-13.64%0.18
170.65%0.17
15.81%0.24
-261.88%-0.35
264.33%0.21
-424.18%-0.24
722.58%0.20
1065.70%0.22
-451.28%-0.13
29.39%-0.05
--0.02
--0.02
---0.02
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-36.62%0.21
876.17%0.33
108.31%0.16
494.08%0.37
54.46%0.29
28.27%0.03
-2236.38%-1.93
98.10%-0.09
-17.06%0.19
-85.12%0.03
-150.22%-0.08
-2238.85%-4.92
164.55%0.23
-13.70%0.18
168.86%0.16
15.76%0.23
-265.75%-0.35
260.40%0.21
-424.18%-0.24
702.87%0.20
1038.50%0.21
-451.28%-0.13
29.39%-0.05
--0.02
--0.02
---0.02
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Driven Brands Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DRVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Driven Brands Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Driven Brands Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.86B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.75B của năm trước.

Doanh thu mà Driven Brands Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Driven Brands Holdings Inc báo cáo doanh thu là 507.42M cho quý gần nhất, tăng 6.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Driven Brands Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Driven Brands Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 139.16M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Driven Brands Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Driven Brands Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 34.15M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Driven Brands Holdings Inc là 317.47M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.