tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Driven Brands Holdings Inc

DRVN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.320USD
-0.240-1.77%
Giờ giao dịch 09/08, 12:32ET
2.20BVốn hóa
15.47P/E TTM

Tình hình tài chính của DRVN

Theo dõi tình hình tài chính của Driven Brands Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Driven Brands Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.21/0.26
Doanh thu / Dự báo
507.42M/506.31M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.86B
6.27%
EPS(YoY)
0.85
146.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.91%0.21
871.60%0.33
108.31%0.16
497.03%0.37
54.76%0.29
28.48%0.03
-2236.38%-1.93
98.10%-0.09
-18.55%0.19
-85.40%0.03
-148.95%-0.08
---4.92
--0.23
--0.18
--0.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.78%507.42M
-6.15%484.44M
-53.98%259.60M
-9.46%535.68M
-9.91%550.99M
7.09%516.16M
1.89%564.12M
1.83%591.68M
0.78%611.57M
-14.31%481.99M
2.60%553.68M
12.47%581.03M
19.31%606.85M
20.10%562.47M
37.71%539.65M
39.19%516.59M
35.70%508.62M
42.17%468.32M
35.83%391.88M
38.61%371.15M
Lợi nhuận ròng
-36.32%34.15M
893.28%54.69M
108.41%26.23M
507.19%60.86M
57.71%47.56M
29.22%5.51M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-85.68%4.26M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.63%29.75M
170.69%27.40M
15.90%38.39M
-262.04%-57.04M
272.74%34.44M
-417.59%-38.76M
712.06%33.12M
Biên lợi nhuận ròng
242.75%7.35%
45.18%4.92%
129.19%16.14%
549.75%11.36%
-70.12%2.14%
41.38%3.39%
-2228.66%-55.30%
98.16%-2.53%
15.32%7.17%
-54.68%2.40%
-146.78%-2.37%
---137.57%
--6.22%
--5.29%
--5.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.84%45.89%
5.83%47.08%
39.76%50.22%
7.67%43.87%
-0.44%45.06%
-0.71%44.49%
-2.31%35.93%
13.53%40.74%
19.25%45.26%
17.64%44.81%
-5.39%36.78%
--35.89%
--37.95%
--38.09%
--38.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.19%47.61%
-2.36%48.78%
1.41%51.91%
11.06%53.32%
11.89%55.49%
0.15%49.96%
2.80%51.19%
-2.82%48.01%
20.71%49.59%
17.38%49.88%
18.21%49.80%
--49.41%
--41.08%
--42.49%
--42.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.78%507.42M
-6.15%484.44M
-53.98%259.60M
-9.46%535.68M
-9.91%550.99M
7.09%516.16M
1.89%564.12M
1.83%591.68M
0.78%611.57M
-14.31%481.99M
2.60%553.68M
12.47%581.03M
19.31%606.85M
20.10%562.47M
37.71%539.65M
39.19%516.59M
35.70%508.62M
42.17%468.32M
35.83%391.88M
38.61%371.15M
Lợi nhuận hoạt động
-10.83%74.31M
16.20%71.21M
541.00%98.78M
-2.05%61.72M
-58.09%39.09M
-7.68%61.28M
-76.97%15.41M
10.51%63.01M
-13.14%93.28M
-16.19%66.38M
-9.42%66.91M
-43.54%57.02M
16.45%107.39M
-0.92%79.20M
23.56%73.87M
57.56%100.99M
39.29%92.22M
51.91%79.94M
154.14%59.78M
27.23%64.09M
Lợi nhuận ròng
-36.32%34.15M
893.28%54.69M
108.41%26.23M
507.19%60.86M
57.71%47.56M
29.22%5.51M
-2272.57%-311.97M
98.13%-14.95M
-20.11%30.16M
-85.68%4.26M
-147.99%-13.15M
-2182.03%-799.31M
166.18%37.75M
-13.63%29.75M
170.69%27.40M
15.90%38.39M
-262.04%-57.04M
272.74%34.44M
-417.59%-38.76M
712.06%33.12M
Tài sản ngắn hạn
-24.80%553.95M
-25.32%501.36M
-17.73%540.85M
-21.69%585.13M
-2.77%736.65M
-17.70%671.38M
-19.93%657.44M
-12.89%747.17M
23.37%757.62M
35.61%815.80M
43.70%821.11M
64.42%857.77M
13.33%614.10M
11.73%601.58M
-25.69%571.41M
53.89%521.69M
47.88%541.88M
30.86%538.43M
105.77%768.93M
-7.52%339.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-43.01%376.73M
-20.77%362.31M
67.28%725.81M
64.65%648.15M
84.04%661.08M
4.16%457.31M
1.58%433.89M
-17.18%393.66M
-30.79%359.20M
-16.64%439.05M
-15.48%427.17M
1.41%475.33M
8.73%518.98M
24.19%526.68M
7.89%505.42M
39.23%468.71M
43.91%477.30M
42.61%424.09M
53.36%468.45M
13.69%336.64M
Tổng tài sản
-17.38%3.54B
-34.79%3.46B
-20.94%4.16B
-27.90%4.15B
-26.48%4.28B
-9.99%5.30B
-10.98%5.26B
-2.17%5.76B
-14.87%5.83B
-12.17%5.89B
-9.06%5.91B
-3.84%5.89B
15.74%6.84B
14.09%6.71B
10.97%6.50B
22.30%6.12B
22.70%5.91B
26.44%5.88B
25.83%5.86B
11.20%5.01B
Tổng các khoản nợ
-23.56%2.71B
-42.89%2.66B
-27.11%3.39B
-29.97%3.36B
-27.51%3.54B
-6.52%4.66B
-6.99%4.65B
-4.19%4.80B
-4.18%4.88B
-0.47%4.98B
3.26%5.00B
9.85%5.01B
17.70%5.10B
19.23%5.01B
15.06%4.85B
36.84%4.56B
37.57%4.33B
38.89%4.20B
18.69%4.21B
-2.53%3.33B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.09%833.29M
23.86%796.70M
26.32%767.20M
-17.59%793.49M
-21.15%743.39M
-29.07%643.24M
-33.02%607.33M
9.29%962.81M
-46.05%942.79M
-46.63%906.82M
-45.17%906.72M
-43.71%880.93M
10.37%1.75B
1.22%1.70B
0.51%1.65B
-6.60%1.56B
-5.29%1.58B
3.27%1.68B
48.71%1.65B
54.44%1.68B
Thu nhập hoạt động ròng
1.95%75.72M
-23.89%57.18M
190.83%95.80M
-21.79%79.22M
71.27%80.40M
24.63%75.13M
42.38%32.94M
3.93%101.28M
-39.66%46.94M
63.85%60.28M
-21.64%23.13M
5.62%97.45M
17.25%77.79M
306.99%36.79M
-65.52%29.52M
25.52%92.26M
-27.96%66.35M
-72.26%9.04M
388.46%85.63M
38.96%73.51M
Đầu tư ròng
-106.68%-13.69M
1099.67%439.97M
-325.46%-17.12M
8.01%92.29M
79255.91%201.56M
-28.39%-44.01M
108.42%7.59M
160.99%85.45M
100.64%254.00K
81.13%-34.28M
-31.66%-90.20M
51.16%-140.11M
82.98%-39.41M
28.28%-181.69M
80.55%-68.51M
-7.90%-286.88M
-20.39%-231.55M
-5519.61%-253.33M
-1044.78%-352.21M
-1089.85%-265.88M
Tài chính thuần
97.73%-6.21M
-950.16%-501.63M
7.90%-70.16M
-38.79%-172.94M
-298.17%-274.12M
-43.79%-47.77M
-433.39%-76.18M
-336.33%-124.60M
-415.14%-68.84M
-130.62%-33.22M
-62.41%22.85M
-72.00%52.72M
-113.36%-13.36M
1997.04%108.49M
-91.07%60.79M
14.78%188.27M
41.49%100.03M
80.85%-5.72M
8997.71%680.69M
236.17%164.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75B.

Tài sản ngắn hạn của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 540.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.02.

Tổng tài sản của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Driven Brands Holdings Inc là 4.16B, bao gồm 540.85M tài sản ngắn hạn và 3.62B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Driven Brands Holdings Inc là 3.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Driven Brands Holdings Inc là 767.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Driven Brands Holdings Inc là 317.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.

Giá trị đầu tư ròng của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Driven Brands Holdings Inc là 232.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Driven Brands Holdings Inc là -564.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.84.

Thu nhập ròng của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 139.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.78.

Biên lợi nhuận ròng của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.72.

Biên lợi nhuận gộp của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Driven Brands Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Driven Brands Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 317.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.