tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DigitalOcean Holdings Inc

DOCN
Thêm vào danh sách theo dõi
117.500USD
-2.440-2.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.73BVốn hóa
45.40P/E TTM

DOCN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của DigitalOcean Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của DigitalOcean Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
22.40%257.90M
18.28%242.39M
15.69%229.63M
13.62%218.70M
14.06%210.70M
13.30%204.93M
12.10%198.48M
13.35%192.48M
11.87%184.73M
10.97%180.87M
16.40%177.06M
26.84%169.81M
29.69%165.13M
36.22%163.00M
36.51%152.12M
28.97%133.88M
35.94%127.33M
36.73%119.66M
37.29%111.43M
34.97%103.81M
28.67%93.66M
26.29%87.52M
24.29%81.16M
24.19%76.91M
24.87%72.79M
--69.30M
--65.30M
--61.93M
--58.29M
Doanh thu
22.40%257.90M
18.28%242.39M
15.69%229.63M
13.62%218.70M
14.06%210.70M
13.30%204.93M
12.10%198.48M
13.35%192.48M
11.87%184.73M
10.97%180.87M
16.40%177.06M
26.84%169.81M
29.69%165.13M
36.22%163.00M
36.51%152.12M
28.97%133.88M
35.94%127.33M
36.73%119.66M
37.29%111.43M
34.97%103.81M
28.67%93.66M
26.29%87.52M
24.29%81.16M
24.19%76.91M
24.87%72.79M
--69.30M
--65.30M
--61.93M
--58.29M
Chi phí doanh thu
39.30%113.19M
26.99%100.12M
17.28%92.70M
16.79%87.75M
7.51%81.26M
5.96%78.84M
12.39%79.04M
11.56%75.14M
5.15%75.58M
23.64%74.41M
23.97%70.33M
40.87%67.35M
52.28%71.88M
35.54%60.18M
30.40%56.73M
10.82%47.81M
19.37%47.20M
15.08%44.40M
17.38%43.51M
22.55%43.15M
14.02%39.54M
16.78%38.58M
19.94%37.06M
17.90%35.20M
21.86%34.68M
--33.04M
--30.90M
--29.86M
--28.46M
Chi phí hoạt động
27.89%221.33M
18.91%203.54M
8.32%184.70M
10.39%183.08M
4.87%173.06M
6.70%171.17M
6.20%170.52M
2.61%165.85M
-0.25%165.02M
-2.59%160.42M
14.83%160.57M
14.69%161.63M
18.13%165.44M
27.14%164.69M
24.18%139.83M
32.40%140.93M
54.91%140.05M
50.84%129.54M
28.14%112.61M
41.67%106.44M
6.01%90.41M
13.67%85.88M
20.45%87.88M
9.98%75.13M
25.60%85.28M
--75.55M
--72.96M
--68.32M
--67.90M
Chi phí R&D
23.33%48.83M
9.81%44.26M
1.99%38.12M
16.46%39.64M
20.25%39.59M
30.47%40.31M
14.56%37.38M
-11.74%34.04M
-13.97%32.93M
-21.67%30.90M
7.88%32.63M
4.36%38.57M
2.77%38.27M
8.86%39.45M
1.06%30.24M
36.26%36.96M
66.24%37.24M
75.41%36.23M
51.87%29.93M
79.25%27.12M
15.02%22.40M
35.38%20.66M
18.48%19.71M
3.87%15.13M
44.11%19.48M
--15.26M
--16.63M
--14.57M
--13.52M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
55.68%45.48M
38.28%40.41M
-2.09%35.06M
-1.10%32.77M
-8.40%29.21M
-5.05%29.23M
17.20%35.81M
19.95%33.13M
10.29%31.89M
8.64%30.78M
11.97%30.55M
13.46%27.62M
20.80%28.91M
20.82%28.33M
21.91%27.29M
12.75%24.34M
14.23%23.93M
--23.45M
--22.38M
--21.59M
--20.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
95.74%-52.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
87.06%-1.22M
-118.10%-3.35M
53.54%-4.30M
28.10%-8.17M
2.40%-9.44M
464.52%18.54M
-930.77%-9.25M
-1218.10%-11.36M
-3591.98%-9.67M
-933.54%-5.08M
---897.00K
---862.00K
---262.00K
---492.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.85%36.57M
15.08%38.85M
60.70%44.93M
33.79%35.62M
91.01%37.64M
65.06%33.76M
69.55%27.96M
225.52%26.62M
6603.96%19.71M
1307.97%20.45M
34.26%16.49M
216.05%8.18M
97.62%-303.00K
82.86%-1.69M
1141.82%12.28M
-167.98%-7.05M
-490.96%-12.72M
-702.99%-9.88M
82.46%-1.18M
-247.92%-2.63M
126.06%3.25M
126.19%1.64M
12.27%-6.72M
127.84%1.78M
-30.03%-12.49M
---6.25M
---7.66M
---6.39M
---9.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-21.30%2.88M
--1.82M
-47.31%2.63M
-37.56%3.20M
-30.66%3.66M
----
--4.99M
--5.13M
--5.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
377.94%10.55M
279.65%8.45M
122.90%5.04M
-3.53%2.24M
-4.17%2.21M
-3.68%2.23M
-3.04%2.26M
9.90%2.32M
5.25%2.30M
9.27%2.31M
9.69%2.33M
0.81%2.11M
6.31%2.19M
97.85%2.12M
1043.55%2.13M
799.14%2.10M
-8.73%2.06M
-92.15%1.07M
--186.00K
--233.00K
--2.26M
45.47%13.61M
----
----
----
--9.36M
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
19.55%-1.53M
---1.66M
-1568.57%-1.75M
-1709.52%-1.90M
-0.53%-1.90M
----
---105.00K
---105.00K
---1.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---2.70M
95.74%-52.00K
1541.82%48.37M
93.74%-269.00K
100.00%0.00
87.09%-1.22M
-117.68%-3.35M
55.62%-4.30M
74.65%-8.17M
2.14%-9.47M
473.20%18.98M
-979.15%-9.68M
-2439.87%-32.23M
-3591.98%-9.67M
-933.54%-5.08M
---897.00K
63.06%-1.27M
-1.16%-262.00K
---492.00K
--0.00
---3.44M
---259.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-104.13%-173.00K
253.23%2.02M
-51.35%1.17M
3735.75%8.04M
156.09%4.19M
-127.07%-1.31M
-39.41%2.41M
-102.91%-221.00K
-77.89%1.64M
10.18%4.86M
21.53%3.98M
259.56%7.59M
801.71%7.39M
62885.71%4.41M
2438.57%3.27M
940.39%2.11M
772.34%820.00K
100.44%7.00K
96.14%-140.00K
104.95%203.00K
102.54%94.00K
-124.79%-1.57M
-32.51%-3.63M
-90.91%-4.10M
-105.33%-3.70M
--6.35M
---2.74M
---2.15M
---1.80M
Thu nhập trước thuế
-40.80%24.50M
12.16%32.52M
204.69%90.31M
71.10%42.45M
190.28%41.38M
114.26%28.99M
-20.14%29.64M
523.19%24.81M
152.16%14.26M
249.16%13.53M
344.75%37.11M
150.21%3.98M
-79.44%-27.33M
19.01%-9.07M
517.88%8.35M
-198.05%-7.93M
-550.02%-15.23M
18.86%-11.20M
80.70%-2.00M
-14.70%-2.66M
85.52%-2.34M
-49.05%-13.80M
0.48%-10.35M
72.82%-2.32M
-41.92%-16.18M
---9.26M
---10.40M
---8.53M
---11.40M
Thuế thu nhập
174.72%8.72M
-36.06%6.86M
-1957.35%-68.06M
-4.41%5.42M
2637.93%3.18M
545.70%10.73M
-118.44%-3.31M
71.02%5.67M
-98.48%116.00K
-284.02%-2.41M
3958.60%17.94M
383.66%3.32M
127.92%7.61M
41.56%1.31M
404.83%442.00K
-147.15%-1.17M
235.14%3.34M
1908.70%924.00K
-8.21%-145.00K
-288.45%-473.00K
33.16%996.00K
-87.57%46.00K
-182.72%-134.00K
97.64%251.00K
458.21%748.00K
--370.00K
--162.00K
--127.00K
--134.00K
Doanh thu sau thuế
-58.72%15.77M
40.48%25.66M
380.65%158.37M
93.47%37.03M
170.20%38.20M
14.60%18.27M
71.83%32.95M
2777.89%19.14M
140.47%14.14M
253.55%15.94M
142.63%19.18M
109.84%665.00K
-88.16%-34.94M
14.39%-10.38M
526.73%7.90M
-209.05%-6.76M
-456.09%-18.57M
12.46%-12.13M
81.87%-1.85M
14.90%-2.19M
80.28%-3.34M
-43.80%-13.85M
3.28%-10.21M
70.32%-2.57M
-46.76%-16.93M
---9.63M
---10.56M
---8.66M
---11.54M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-58.72%15.77M
40.48%25.66M
380.65%158.37M
93.47%37.03M
170.20%38.20M
14.60%18.27M
71.83%32.95M
2777.89%19.14M
140.47%14.14M
253.55%15.94M
142.63%19.18M
109.84%665.00K
-88.16%-34.94M
14.39%-10.38M
526.73%7.90M
-209.05%-6.76M
-456.09%-18.57M
12.46%-12.13M
81.87%-1.85M
14.90%-2.19M
80.28%-3.34M
-43.80%-13.85M
3.28%-10.21M
70.32%-2.57M
-46.76%-16.93M
---9.63M
---10.56M
---8.66M
---11.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-58.72%15.77M
40.48%25.66M
380.65%158.37M
93.47%37.03M
170.20%38.20M
14.60%18.27M
71.83%32.95M
2777.89%19.14M
140.47%14.14M
253.55%15.94M
142.63%19.18M
109.84%665.00K
-88.16%-34.94M
14.39%-10.38M
526.73%7.90M
-209.05%-6.76M
-456.09%-18.57M
12.46%-12.13M
81.87%-1.85M
14.90%-2.19M
80.28%-3.34M
-43.80%-13.85M
3.28%-10.21M
70.32%-2.57M
-46.76%-16.93M
---9.63M
---10.56M
---8.66M
---11.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-58.72%15.77M
40.48%25.66M
380.65%158.37M
93.47%37.03M
170.20%38.20M
14.60%18.27M
71.83%32.95M
2777.89%19.14M
140.47%14.14M
253.55%15.94M
142.63%19.18M
109.84%665.00K
-88.16%-34.94M
14.39%-10.38M
526.73%7.90M
-209.05%-6.76M
-456.09%-18.57M
12.46%-12.13M
81.87%-1.85M
14.90%-2.19M
80.28%-3.34M
-43.80%-13.85M
3.28%-10.21M
70.32%-2.57M
-46.76%-16.93M
---9.63M
---10.56M
---8.66M
---11.54M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-59.19%0.17
41.38%0.28
385.68%1.74
93.94%0.41
166.69%0.42
9.64%0.20
63.48%0.36
2705.62%0.21
142.60%0.16
268.45%0.18
167.23%0.22
111.33%0.01
-110.62%-0.37
4.41%-0.11
576.98%0.08
-221.97%-0.07
-452.77%-0.17
28.09%-0.11
85.08%-0.02
29.23%-0.02
83.53%-0.03
-43.80%-0.16
3.27%-0.12
70.32%-0.03
-46.76%-0.19
---0.11
---0.12
---0.10
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-60.23%0.15
24.08%0.24
367.31%1.50
80.43%0.37
147.66%0.37
12.19%0.19
71.97%0.32
2851.66%0.20
141.24%0.15
260.86%0.17
147.96%0.19
110.48%0.01
-110.62%-0.37
4.41%-0.11
538.93%0.08
-221.97%-0.07
-452.77%-0.17
28.09%-0.11
85.08%-0.02
29.23%-0.02
83.53%-0.03
-43.80%-0.16
3.27%-0.12
70.32%-0.03
-46.76%-0.19
---0.11
---0.12
---0.10
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của DigitalOcean Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DOCN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của DigitalOcean Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

DigitalOcean Holdings Inc báo cáo doanh thu là 901.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 780.62M của năm trước.

Doanh thu mà DigitalOcean Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

DigitalOcean Holdings Inc báo cáo doanh thu là 257.90M cho quý gần nhất, tăng 22.40% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của DigitalOcean Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

DigitalOcean Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 259.26M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của DigitalOcean Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

DigitalOcean Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 15.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của DigitalOcean Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của DigitalOcean Holdings Inc là 157.04M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.