tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Krispy Kreme Inc

DNUT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.205USD
-0.055-1.69%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
552.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

DNUT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Krispy Kreme Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Krispy Kreme Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-2.17%367.03M
-2.88%392.37M
-1.20%375.30M
-13.46%379.77M
-15.25%375.18M
-10.40%404.02M
-6.75%379.87M
7.32%438.81M
5.67%442.70M
11.44%450.90M
7.91%407.37M
8.96%408.88M
12.46%418.95M
9.17%404.60M
10.13%377.52M
7.46%375.25M
15.76%372.53M
13.81%370.60M
18.11%342.80M
42.54%349.19M
23.20%321.81M
22.75%325.62M
23.78%290.23M
5.12%244.97M
15.27%261.22M
--265.27M
--234.48M
--233.03M
--226.62M
Doanh thu
-2.47%357.44M
-2.95%382.56M
-1.34%365.70M
-13.51%371.38M
-15.46%366.48M
-10.69%394.19M
-7.04%370.66M
7.26%429.41M
5.56%433.51M
11.51%441.40M
7.71%398.75M
8.86%400.35M
12.81%410.67M
8.65%395.84M
10.74%370.22M
7.78%367.78M
16.09%364.05M
--364.33M
--334.32M
44.21%341.22M
24.67%313.58M
----
----
--236.61M
--251.54M
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-4.62%308.55M
-3.68%320.46M
1.99%325.60M
-4.46%339.12M
-6.45%323.48M
-5.03%332.70M
-2.89%319.24M
7.73%354.95M
2.56%345.80M
10.45%350.34M
6.53%328.74M
8.98%329.47M
15.21%337.18M
8.71%317.19M
12.16%308.59M
12.77%302.31M
16.63%292.68M
--291.78M
--275.13M
40.16%268.09M
23.61%250.94M
----
----
--191.28M
--203.01M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-4.91%368.82M
-10.15%361.85M
-5.80%364.14M
-18.13%349.19M
-8.76%387.87M
-7.53%402.75M
-5.66%386.56M
6.90%426.54M
3.41%425.13M
13.25%435.56M
10.76%409.75M
10.47%399.00M
15.29%411.09M
10.16%384.58M
10.23%369.93M
8.86%361.19M
16.52%356.56M
9.14%349.11M
18.27%335.61M
37.13%331.77M
20.85%306.00M
37.23%319.89M
24.31%283.77M
7.40%241.94M
18.82%253.21M
--233.11M
--228.28M
--225.27M
--213.10M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-5.27%32.12M
-0.26%33.95M
6.60%33.45M
3.42%35.78M
0.94%33.90M
-7.39%34.03M
-1.97%31.38M
18.51%34.60M
20.21%33.59M
38.80%36.75M
13.79%32.01M
4.97%29.20M
0.35%27.94M
-3.18%26.48M
9.60%28.13M
10.40%27.81M
18.97%27.84M
20.07%27.35M
25.58%25.66M
39.22%25.19M
22.60%23.40M
15.96%22.78M
37.52%20.43M
22.56%18.10M
31.66%19.09M
--19.64M
--14.86M
--14.77M
--14.50M
Chi phí hoạt động khác
-52.19%-7.88M
-157.03%-24.02M
-80.69%-22.65M
-1367.90%-65.22M
-25.95%-5.18M
-208.72%-9.35M
-4576.07%-12.53M
-78.79%-4.44M
-253.20%-4.11M
36.88%-3.03M
107.65%280.00K
38.12%-2.48M
405.46%2.68M
49.60%-4.80M
19.18%-3.66M
44.95%-4.02M
113.34%531.00K
-154.77%-9.52M
-132.12%-4.53M
-1307.78%-7.29M
-499.40%-3.98M
321.16%17.37M
-22.32%14.10M
-96.46%604.00K
-93.24%997.00K
---7.86M
--18.16M
--17.07M
--14.75M
Lợi nhuận hoạt động
85.92%-1.79M
2293.41%30.52M
266.63%11.16M
149.19%30.58M
-172.21%-12.69M
-91.69%1.27M
-180.48%-6.70M
24.11%12.27M
123.69%17.57M
-23.33%15.35M
-131.46%-2.39M
-29.68%9.89M
-50.81%7.86M
-6.83%20.02M
5.58%7.59M
-19.25%14.06M
1.02%15.97M
275.27%21.48M
11.19%7.19M
474.62%17.41M
97.38%15.81M
-82.20%5.72M
4.17%6.46M
-60.93%3.03M
-40.76%8.01M
--32.16M
--6.21M
--7.76M
--13.52M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.53%15.62M
6.07%16.55M
0.48%16.36M
15.53%16.70M
17.91%16.20M
15.69%15.60M
27.12%16.28M
19.80%14.45M
14.58%13.74M
30.98%13.48M
44.37%12.81M
59.02%12.06M
63.08%11.99M
39.22%10.29M
21.75%8.87M
-59.25%7.59M
-46.79%7.35M
-48.10%7.39M
-45.93%7.29M
21.84%18.61M
-2.78%13.81M
-1.01%14.25M
-4.14%13.47M
-12.55%15.28M
0.69%14.21M
--14.39M
--14.06M
--17.47M
--14.11M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00K
--2.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--5.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
75.75%-1.84M
-304.31%-44.53M
-125.38%-18.34M
-8831.61%-483.38M
-33.79%-7.58M
46.74%-11.02M
26264.96%72.24M
-28.03%-5.41M
-120.51%-5.67M
-21.31%-20.68M
102.60%274.00K
35.49%-4.23M
-143.28%-2.57M
-240.21%-17.05M
-96.76%-10.55M
0.52%-6.55M
50.38%-1.06M
7.32%-5.01M
15.30%-5.36M
-83.05%-6.59M
41.07%-2.13M
80.34%-5.41M
-292.11%-6.33M
-255.83%-3.60M
-1550.20%-3.61M
---27.50M
--3.30M
--2.31M
--249.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
330.15%6.75M
--0.00
--6.75M
----
--1.57M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---15.00K
306.95%9.66M
--2.24M
--1.94M
--0.00
--2.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-59.54%159.00K
74.81%-194.00K
45.21%591.00K
224.03%1.18M
168.59%393.00K
-0.39%-770.00K
141.92%407.00K
10.56%-949.00K
42.64%-573.00K
19.52%-767.00K
41.08%-971.00K
-40.34%-1.06M
-411.21%-999.00K
58.87%-953.00K
-125.14%-1.65M
-281.73%-756.00K
-27.38%321.00K
-466.61%-2.32M
-305.04%-732.00K
-84.36%416.00K
117.35%442.00K
63.73%632.00K
457.81%357.00K
6550.00%2.66M
-2241.18%-2.55M
--386.00K
--64.00K
--40.00K
--119.00K
Thu nhập trước thuế
47.08%-19.09M
2.16%-24.01M
-141.53%-22.95M
-5303.55%-461.57M
-1402.37%-36.07M
-25.29%-24.54M
447.69%55.25M
-14.21%-8.54M
-222.44%-2.40M
-224.20%-19.59M
-37.63%-15.89M
-796.76%-7.48M
-80.88%1.96M
-189.34%-6.04M
-89.47%-11.55M
83.56%-834.00K
3241.37%10.26M
150.85%6.76M
53.07%-6.09M
61.52%-5.07M
102.48%307.00K
-42.32%-13.30M
-189.13%-12.98M
-79.05%-13.19M
-5393.33%-12.36M
---9.34M
---4.49M
---7.36M
---225.00K
Thuế thu nhập
234.35%3.58M
315.32%5.12M
-115.93%-2.82M
-466.41%-20.45M
-162.58%-2.67M
88.93%-2.38M
-27.45%17.68M
52.25%-3.61M
1244.48%4.26M
-324.60%-21.47M
8188.10%24.37M
-580.50%-7.56M
-91.66%317.00K
-303.95%-5.06M
112.55%294.00K
-84.14%1.57M
454.74%3.80M
-78.49%2.48M
-569.34%-2.34M
761.53%9.92M
148.51%685.00K
1.28%11.53M
343.41%499.00K
-201.49%-1.50M
-1782.67%-1.41M
--11.38M
---205.00K
--1.48M
---75.00K
Doanh thu sau thuế
32.13%-22.67M
-31.41%-29.13M
-153.58%-20.13M
-8845.81%-441.12M
-401.35%-33.41M
-1277.00%-22.16M
193.33%37.57M
-5970.24%-4.93M
-505.29%-6.66M
291.17%1.88M
-240.02%-40.26M
103.49%84.00K
-74.54%1.64M
-123.00%-985.00K
-215.57%-11.84M
83.94%-2.41M
1808.47%6.46M
117.25%4.28M
72.17%-3.75M
-28.34%-15.00M
96.55%-378.00K
-19.78%-24.82M
-214.61%-13.48M
-32.15%-11.69M
-7198.67%-10.95M
---20.72M
---4.29M
---8.84M
---150.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.13%-22.67M
-31.41%-29.13M
-153.58%-20.13M
-8845.81%-441.12M
-401.35%-33.41M
-1277.00%-22.16M
193.33%37.57M
-5970.24%-4.93M
-505.29%-6.66M
291.17%1.88M
-240.02%-40.26M
103.49%84.00K
-74.54%1.64M
-123.00%-985.00K
-215.57%-11.84M
83.94%-2.41M
1808.47%6.46M
117.25%4.28M
72.17%-3.75M
-28.34%-15.00M
96.55%-378.00K
-19.78%-24.82M
-214.61%-13.48M
-32.15%-11.69M
-7198.67%-10.95M
---20.72M
---4.29M
---8.84M
---150.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
191.74%111.00K
-580.71%-1.35M
65.49%-687.00K
-1146.07%-5.86M
-106.47%-121.00K
138.51%280.00K
-1100.50%-1.99M
502.88%560.00K
-3.80%1.87M
-141.93%-727.00K
-83.63%199.00K
-109.65%-139.00K
-20.81%1.94M
-40.76%1.73M
-36.23%1.22M
-32.85%1.44M
-8.46%2.46M
508.52%2.93M
39.40%1.91M
127.09%2.15M
373.19%2.68M
-52.52%481.00K
50.99%1.37M
42.75%945.00K
-31.44%567.00K
--1.01M
--906.00K
--662.00K
--827.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
31.55%-22.78M
-42.94%-32.08M
-149.15%-19.44M
-7826.79%-435.26M
-290.02%-33.28M
-959.89%-22.44M
197.79%39.56M
-2562.33%-5.49M
-2735.22%-8.53M
195.99%2.61M
-209.87%-40.46M
105.79%223.00K
-108.30%-301.00K
-300.52%-2.72M
-130.71%-13.06M
77.55%-3.85M
218.52%3.63M
105.36%1.36M
61.90%-5.66M
-35.72%-17.14M
73.42%-3.06M
-16.42%-25.30M
-186.06%-14.85M
-32.89%-12.63M
-1078.61%-11.52M
---21.74M
---5.19M
---9.50M
---977.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
31.55%-22.78M
-42.94%-32.08M
-149.15%-19.44M
-7826.79%-435.26M
-290.02%-33.28M
-959.89%-22.44M
197.79%39.56M
-2562.33%-5.49M
-2735.22%-8.53M
195.99%2.61M
-209.87%-40.46M
105.79%223.00K
-108.30%-301.00K
-300.52%-2.72M
-130.71%-13.06M
77.55%-3.85M
218.52%3.63M
105.36%1.36M
61.90%-5.66M
-35.72%-17.14M
73.42%-3.06M
-16.42%-25.30M
-186.06%-14.85M
-32.89%-12.63M
-1078.61%-11.52M
---21.74M
---5.19M
---9.50M
---977.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
32.23%-0.13
-41.73%-0.19
-148.70%-0.11
-7748.26%-2.55
-286.34%-0.20
-952.91%-0.13
197.00%0.23
-2541.35%-0.03
-2726.26%-0.05
195.56%0.02
-208.40%-0.24
105.78%0.00
-108.25%0.00
-299.75%-0.02
-128.81%-0.08
78.05%-0.02
215.93%0.02
--0.01
---0.03
-35.73%-0.10
73.42%-0.02
----
----
---0.08
---0.07
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
32.23%-0.13
-41.73%-0.19
-149.25%-0.11
-7731.38%-2.55
-285.50%-0.20
-952.91%-0.13
195.92%0.23
-2583.97%-0.03
-2732.40%-0.05
195.56%0.02
-208.40%-0.24
105.70%0.00
-108.46%0.00
-299.75%-0.02
-128.81%-0.08
78.05%-0.02
213.15%0.02
--0.01
---0.03
-35.73%-0.10
73.42%-0.02
----
----
---0.08
---0.07
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
0.00%0.04
-50.00%0.04
--0.04
--0.04
--0.04
--0.07
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Krispy Kreme Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DNUT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Krispy Kreme Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo doanh thu là 1.52B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.67B của năm trước.

Doanh thu mà Krispy Kreme Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo doanh thu là 367.03M cho quý gần nhất, tăng -2.17% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Krispy Kreme Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -520.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Krispy Kreme Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Krispy Kreme Inc là 66.47M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.