tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Krispy Kreme Inc

DNUT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.205USD
-0.055-1.69%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
552.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

DNUT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Krispy Kreme Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
296.42%74.22M
46.36%42.39M
20.85%30.71M
-25.72%21.26M
-43.49%18.72M
-24.15%28.96M
-1.17%25.41M
7.47%28.63M
11.65%33.13M
7.96%38.19M
-8.49%25.71M
3.25%26.64M
-6.14%29.68M
-8.27%35.37M
-38.26%28.10M
-32.33%25.80M
-38.62%31.61M
--38.56M
--45.51M
--38.12M
--51.51M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
296.42%74.22M
46.36%42.39M
20.85%30.71M
-25.72%21.26M
-43.49%18.72M
-24.15%28.96M
-1.17%25.41M
7.47%28.63M
11.65%33.13M
7.96%38.19M
-8.49%25.71M
3.25%26.64M
-6.14%29.68M
-8.27%35.37M
-37.42%28.10M
-30.98%25.80M
-37.58%31.61M
--38.56M
--44.90M
--37.38M
--50.65M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--614.00K
--744.00K
--858.00K
Các khoản phải thu
-25.27%64.44M
-13.61%72.47M
-9.79%73.45M
-0.30%75.26M
13.95%86.24M
12.00%83.88M
20.20%81.42M
13.12%75.49M
11.26%75.68M
7.98%74.89M
6.71%67.74M
11.89%66.73M
20.55%68.02M
11.58%69.35M
5.68%63.48M
21.20%59.64M
-15.74%56.43M
--62.15M
--60.07M
--49.21M
--66.97M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-22.87%53.46M
-9.02%61.61M
-13.19%53.84M
-0.17%57.25M
21.00%69.31M
14.08%67.72M
24.40%62.02M
16.13%57.35M
10.06%57.29M
16.19%59.36M
6.21%49.85M
9.67%49.38M
16.44%52.05M
7.58%51.09M
-21.85%46.94M
-8.49%45.03M
-33.24%44.70M
--47.49M
--60.07M
--49.21M
--66.97M
Hàng tồn kho
-13.66%27.22M
-4.46%26.88M
-10.83%28.08M
-14.61%33.70M
-19.70%31.52M
-18.96%28.13M
-10.20%31.49M
16.14%39.46M
7.88%39.26M
-24.92%34.72M
-29.03%35.06M
-28.35%33.98M
-11.34%36.39M
32.68%46.24M
36.70%49.41M
23.17%47.42M
8.12%41.05M
--34.85M
--36.14M
--38.50M
--37.96M
Chi phí trả trước
-11.62%18.61M
-40.13%18.93M
14.01%29.11M
-1.39%23.77M
-17.31%21.05M
24.65%31.61M
-17.95%25.53M
-23.79%24.11M
20.45%25.46M
-5.90%25.36M
-6.06%31.12M
8.10%31.64M
6.25%21.14M
30.20%26.95M
50.11%33.13M
39.95%29.26M
37.65%19.89M
--20.70M
--22.07M
--20.91M
--14.45M
Tài sản ngắn hạn khác
10.11%490.00K
41.93%501.00K
-6.12%445.00K
15.73%559.00K
-7.29%445.00K
-17.72%353.00K
10.23%474.00K
42.48%483.00K
17.36%480.00K
19.50%429.00K
6.70%430.00K
-17.52%339.00K
-39.50%409.00K
-43.02%359.00K
108.81%403.00K
401.22%411.00K
428.13%676.00K
--630.00K
--193.00K
--82.00K
--128.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
18.28%186.86M
0.88%174.45M
-1.54%161.79M
-8.09%154.56M
-9.21%157.99M
-0.37%172.94M
2.66%164.33M
5.55%168.17M
11.81%174.01M
-2.63%173.58M
-8.28%160.06M
-1.98%159.32M
3.99%155.63M
13.62%178.27M
6.42%174.51M
10.70%162.53M
-12.49%149.66M
--156.90M
--163.98M
--146.82M
--171.02M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.54%720.74M
-7.01%856.46M
0.24%901.37M
-7.89%927.99M
-4.48%955.08M
-7.45%921.01M
-6.92%899.21M
7.70%1.01B
10.02%999.91M
11.85%995.18M
12.21%966.10M
8.39%935.51M
3.88%908.86M
1.79%889.74M
2.72%860.96M
4.06%863.11M
6.62%874.88M
--874.09M
--838.16M
--829.41M
--820.59M
-Tài sản cố định
----
--113.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-24.87%1.40B
-19.14%1.51B
-20.09%1.51B
-24.70%1.52B
-8.40%1.87B
-8.83%1.87B
-7.32%1.89B
-1.72%2.02B
-0.96%2.04B
-0.28%2.05B
0.04%2.04B
0.34%2.06B
-1.59%2.06B
-2.09%2.05B
-2.05%2.04B
-2.23%2.05B
-0.80%2.09B
--2.10B
--2.08B
--2.10B
--2.11B
Tài sản dài hạn khác
187.13%54.49M
-30.43%13.56M
-2.28%18.01M
-25.59%17.73M
-16.47%18.98M
-17.17%19.50M
-5.88%18.43M
20.16%23.82M
-0.80%22.72M
-11.27%23.54M
-24.07%19.58M
-8.89%19.83M
26.92%22.90M
61.47%26.53M
50.24%25.79M
20.71%21.76M
2.42%18.05M
--16.43M
--17.16M
--18.03M
--17.62M
Tổng tài sản dài hạn
-24.96%2.20B
-16.58%2.42B
-15.95%2.44B
-18.96%2.48B
-4.21%2.93B
-5.48%2.90B
-4.17%2.90B
1.34%3.06B
2.38%3.06B
3.26%3.07B
3.41%3.03B
2.64%3.01B
0.19%2.99B
-0.61%2.97B
-0.39%2.93B
-0.32%2.94B
1.29%2.98B
--2.99B
--2.94B
--2.95B
--2.95B
Tổng tài sản
-22.75%2.39B
-15.59%2.59B
-15.18%2.60B
-18.40%2.63B
-4.48%3.09B
-5.20%3.07B
-3.83%3.07B
1.55%3.22B
2.85%3.23B
2.92%3.24B
2.75%3.19B
2.39%3.17B
0.37%3.14B
0.10%3.15B
-0.03%3.10B
0.20%3.10B
0.53%3.13B
--3.15B
--3.10B
--3.09B
--3.12B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-7.86%105.98M
-33.07%83.14M
-25.72%89.02M
-16.78%95.09M
-1.77%115.03M
-7.31%124.21M
-27.19%119.83M
18.78%114.27M
41.14%117.09M
28.33%134.00M
47.18%164.58M
-11.33%96.20M
-21.53%82.96M
-25.81%104.42M
-15.70%111.82M
-34.57%108.50M
-10.05%105.73M
--140.75M
--132.64M
--165.83M
--117.55M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.48%58.72M
17.07%65.98M
53.97%73.25M
13.00%67.60M
-9.44%54.63M
3.16%56.36M
9.39%47.58M
46.92%59.83M
50.00%60.33M
36.46%54.63M
8.07%43.49M
2.20%40.72M
9.68%40.22M
9.43%40.03M
4.23%40.24M
-92.61%39.84M
-2.43%36.67M
--36.58M
--38.61M
--538.99M
--37.58M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-19.72%15.76M
32.15%21.61M
107.69%20.93M
165.16%20.75M
135.76%19.63M
89.50%16.36M
44.12%10.08M
36.79%7.83M
59.62%8.33M
71.45%8.63M
33.36%6.99M
18.13%5.72M
212.90%5.22M
218.00%5.03M
45.32%5.24M
21.56%4.84M
-35.41%1.67M
--1.58M
--3.61M
--3.98M
--2.58M
Nợ phải trả hoãn lại
--14.66M
--16.67M
--14.65M
--15.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--14.66M
--16.67M
--14.65M
--15.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-0.77%445.97M
-5.94%457.28M
-5.58%448.93M
-7.29%457.61M
-8.29%449.46M
-7.50%486.17M
-9.44%475.47M
10.49%493.57M
9.87%490.06M
1.77%525.59M
3.15%525.04M
-13.65%446.71M
-9.94%446.04M
-1.84%516.47M
3.11%509.00M
-50.63%517.34M
-0.93%495.25M
--526.16M
--493.63M
--1.05B
--499.92M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-11.42%1.12B
5.47%1.25B
7.01%1.25B
-5.67%1.24B
-2.10%1.27B
-5.28%1.19B
-5.62%1.17B
6.97%1.31B
9.69%1.30B
11.43%1.25B
11.04%1.24B
14.43%1.22B
10.32%1.18B
4.81%1.12B
5.20%1.11B
7.51%1.07B
-29.88%1.07B
--1.07B
--1.06B
--995.09M
--1.53B
-Nợ dài hạn
-8.85%782.95M
9.52%855.57M
10.27%838.20M
-4.71%815.83M
1.99%858.94M
-2.12%781.18M
-4.34%760.17M
9.05%856.15M
12.31%842.14M
12.18%798.13M
11.47%794.62M
18.47%785.10M
14.03%749.84M
8.23%711.50M
7.88%712.86M
9.70%662.71M
-42.45%657.56M
--657.42M
--660.77M
--604.12M
--1.14B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-16.81%341.28M
-2.34%395.89M
0.93%410.53M
-7.49%419.39M
-9.70%410.22M
-10.83%405.37M
-7.92%406.73M
3.24%453.34M
5.15%454.26M
10.13%454.58M
10.27%441.73M
7.85%439.10M
4.41%432.01M
-0.59%412.76M
0.74%400.59M
4.14%407.14M
7.41%413.76M
--415.21M
--397.64M
--390.96M
--385.21M
Nợ phải trả hoãn lại
--10.09M
--9.78M
--9.30M
--9.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-11.49%39.19M
5.28%42.92M
-4.85%47.44M
26.09%46.07M
19.24%44.27M
12.95%40.77M
46.35%49.86M
9.22%36.54M
-8.04%37.13M
-5.66%36.09M
-14.37%34.07M
-12.17%33.45M
4.73%40.37M
-10.00%38.26M
-24.95%39.78M
-31.77%38.09M
-32.04%38.55M
--42.51M
--53.01M
--55.82M
--56.73M
Tổng nợ dài hạn
-13.33%1.31B
4.32%1.48B
5.55%1.46B
-3.06%1.45B
0.81%1.51B
-2.05%1.42B
-2.31%1.38B
5.59%1.50B
7.52%1.50B
8.85%1.45B
7.13%1.41B
11.59%1.42B
8.50%1.39B
3.88%1.33B
2.31%1.32B
4.06%1.27B
-26.85%1.28B
--1.28B
--1.29B
--1.22B
--1.75B
Tổng các khoản nợ
-10.45%1.75B
1.71%1.94B
2.70%1.91B
-4.11%1.91B
-1.44%1.96B
-3.50%1.91B
-4.24%1.86B
6.76%1.99B
8.09%1.99B
6.87%1.98B
6.02%1.94B
4.30%1.87B
3.37%1.84B
2.21%1.85B
2.53%1.83B
-21.17%1.79B
-21.10%1.78B
--1.81B
--1.78B
--2.27B
--2.25B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.17%1.47B
0.49%1.48B
0.88%1.47B
1.30%1.47B
1.32%1.47B
1.59%1.47B
1.59%1.46B
1.52%1.46B
1.26%1.45B
1.23%1.45B
1.03%1.44B
0.83%1.43B
0.83%1.43B
0.77%1.43B
0.86%1.42B
4.22%1.42B
67.41%1.42B
--1.42B
--1.41B
--1.36B
--849.09M
Lợi nhuận giữ lại
-149.10%-844.17M
-174.13%-821.39M
-192.59%-793.61M
-153.96%-774.16M
-15.49%-338.89M
-7.40%-299.64M
1.62%-271.24M
-32.92%-304.84M
-31.19%-293.43M
-28.28%-278.99M
-31.98%-275.70M
-20.72%-229.34M
-24.08%-223.67M
-21.91%-217.49M
-20.11%-208.89M
70.02%-189.97M
-24.10%-180.26M
---178.41M
---173.91M
---633.65M
---145.26M
Vốn dự trữ
0.17%1.47B
0.49%1.47B
0.88%1.47B
1.30%1.47B
1.32%1.47B
1.59%1.47B
1.60%1.46B
1.52%1.45B
1.27%1.45B
1.23%1.44B
1.03%1.44B
0.83%1.43B
0.83%1.43B
0.77%1.43B
0.86%1.42B
4.22%1.42B
67.22%1.42B
--1.42B
--1.41B
--1.36B
--849.09M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
114.78%4.18M
93.59%-2.06M
0.08%-9.27M
60.18%-5.01M
-2241.23%-28.28M
-543.39%-32.13M
-23.42%-9.28M
-261.79%-12.59M
-31.59%-1.21M
179.18%7.25M
79.89%-7.52M
137.70%7.78M
-107.01%-918.00K
-269.29%-9.15M
-457.33%-37.38M
-1683.36%-20.65M
703.07%13.09M
---2.48M
---6.71M
--1.30M
--1.63M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-95.04%1.48M
-91.11%2.66M
-19.98%23.58M
-73.81%24.60M
-68.54%29.79M
-68.23%29.89M
-69.58%29.46M
-3.98%93.92M
-8.28%94.69M
-8.23%94.10M
-3.40%96.87M
-4.19%97.81M
-1.91%103.24M
-1.46%102.54M
8.81%100.28M
9.22%102.09M
-40.26%105.25M
--104.07M
--92.16M
--93.47M
--176.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.03%633.26M
-43.94%652.78M
-42.62%693.84M
-41.58%718.19M
-9.33%1.13B
-7.86%1.16B
-3.19%1.21B
-5.90%1.23B
-4.53%1.25B
-2.70%1.26B
-1.94%1.25B
-0.21%1.31B
-3.56%1.31B
-2.75%1.30B
-3.49%1.27B
59.28%1.31B
56.98%1.36B
--1.34B
--1.32B
--821.81M
--863.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DNUT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Krispy Kreme Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Krispy Kreme Inc có 74.22M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.94B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 457.28M nợ ngắn hạ và 1.48B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Krispy Kreme Inc là 2.59B, bao gồm 174.45M tài sản ngắn hạn và 2.42B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Krispy Kreme Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 652.78M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.