tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Krispy Kreme Inc

DNUT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.205USD
-0.055-1.69%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
552.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DNUT

Theo dõi tình hình tài chính của Krispy Kreme Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Krispy Kreme Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/303.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.52B
-8.57%
EPS(YoY)
-3.04
-16744.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.23%-0.13
-41.73%-0.19
-148.70%-0.11
-7748.26%-2.55
-286.34%-0.20
-952.91%-0.13
197.00%0.23
-2541.35%-0.03
-2726.26%-0.05
195.56%0.02
---0.24
--0.00
--0.00
---0.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.17%367.03M
-2.88%392.37M
-1.20%375.30M
-13.46%379.77M
-15.25%375.18M
-10.40%404.02M
-6.75%379.87M
7.32%438.81M
5.67%442.70M
11.44%450.90M
7.91%407.37M
8.96%408.88M
12.46%418.95M
9.17%404.60M
10.13%377.52M
7.46%375.25M
15.76%372.53M
13.81%370.60M
18.11%342.80M
42.54%349.19M
Lợi nhuận ròng
31.55%-22.78M
-42.94%-32.08M
-149.15%-19.44M
-7826.79%-435.26M
-290.02%-33.28M
-959.89%-22.44M
197.79%39.56M
-2562.33%-5.49M
-2735.22%-8.53M
195.99%2.61M
-209.87%-40.46M
105.79%223.00K
-108.30%-301.00K
-300.52%-2.72M
-130.71%-13.06M
77.55%-3.85M
218.52%3.63M
105.36%1.36M
61.90%-5.66M
-35.72%-17.14M
Biên lợi nhuận ròng
30.62%-6.18%
-35.32%-7.42%
-154.23%-5.36%
-10236.64%-116.15%
-491.57%-8.90%
-1413.60%-5.49%
200.08%9.89%
-5570.89%-1.12%
-483.55%-1.51%
271.53%0.42%
---9.88%
--0.02%
--0.39%
---0.24%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
15.62%15.93%
3.81%18.33%
-17.02%13.24%
-44.00%10.70%
-37.04%13.78%
-20.85%17.65%
-17.31%15.96%
-1.61%19.11%
12.15%21.89%
3.24%22.30%
--19.30%
--19.42%
--19.52%
--21.60%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.21%37.22%
28.59%37.71%
35.50%37.67%
22.83%36.38%
9.97%32.03%
6.63%29.33%
1.75%27.80%
9.94%29.62%
12.10%29.13%
11.15%27.50%
--27.33%
--26.94%
--25.99%
--24.74%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.17%367.03M
-2.88%392.37M
-1.20%375.30M
-13.46%379.77M
-15.25%375.18M
-10.40%404.02M
-6.75%379.87M
7.32%438.81M
5.67%442.70M
11.44%450.90M
7.91%407.37M
8.96%408.88M
12.46%418.95M
9.17%404.60M
10.13%377.52M
7.46%375.25M
15.76%372.53M
13.81%370.60M
18.11%342.80M
42.54%349.19M
Lợi nhuận hoạt động
85.92%-1.79M
2293.41%30.52M
266.63%11.16M
149.19%30.58M
-172.21%-12.69M
-91.69%1.27M
-180.48%-6.70M
24.11%12.27M
123.69%17.57M
-23.33%15.35M
-131.46%-2.39M
-29.68%9.89M
-50.81%7.86M
-6.83%20.02M
5.58%7.59M
-19.25%14.06M
1.02%15.97M
275.27%21.48M
11.19%7.19M
474.62%17.41M
Lợi nhuận ròng
31.55%-22.78M
-42.94%-32.08M
-149.15%-19.44M
-7826.79%-435.26M
-290.02%-33.28M
-959.89%-22.44M
197.79%39.56M
-2562.33%-5.49M
-2735.22%-8.53M
195.99%2.61M
-209.87%-40.46M
105.79%223.00K
-108.30%-301.00K
-300.52%-2.72M
-130.71%-13.06M
77.55%-3.85M
218.52%3.63M
105.36%1.36M
61.90%-5.66M
-35.72%-17.14M
Tài sản ngắn hạn
18.28%186.86M
0.88%174.45M
-1.54%161.79M
-8.09%154.56M
-9.21%157.99M
-0.37%172.94M
2.66%164.33M
5.55%168.17M
11.81%174.01M
-2.63%173.58M
-8.28%160.06M
-1.98%159.32M
3.99%155.63M
13.62%178.27M
6.42%174.51M
10.70%162.53M
-12.49%149.66M
--156.90M
--163.98M
--146.82M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.77%445.97M
-5.94%457.28M
-5.58%448.93M
-7.29%457.61M
-8.29%449.46M
-7.50%486.17M
-9.44%475.47M
10.49%493.57M
9.87%490.06M
1.77%525.59M
3.15%525.04M
-13.65%446.71M
-9.94%446.04M
-1.84%516.47M
3.11%509.00M
-50.63%517.34M
-0.93%495.25M
--526.16M
--493.63M
--1.05B
Tổng tài sản
-22.75%2.39B
-15.59%2.59B
-15.18%2.60B
-18.40%2.63B
-4.48%3.09B
-5.20%3.07B
-3.83%3.07B
1.55%3.22B
2.85%3.23B
2.92%3.24B
2.75%3.19B
2.39%3.17B
0.37%3.14B
0.10%3.15B
-0.03%3.10B
0.20%3.10B
0.53%3.13B
--3.15B
--3.10B
--3.09B
Tổng các khoản nợ
-10.45%1.75B
1.71%1.94B
2.70%1.91B
-4.11%1.91B
-1.44%1.96B
-3.50%1.91B
-4.24%1.86B
6.76%1.99B
8.09%1.99B
6.87%1.98B
6.02%1.94B
4.30%1.87B
3.37%1.84B
2.21%1.85B
2.53%1.83B
-21.17%1.79B
-21.10%1.78B
--1.81B
--1.78B
--2.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
-44.03%633.26M
-43.94%652.78M
-42.62%693.84M
-41.58%718.19M
-9.33%1.13B
-7.86%1.16B
-3.19%1.21B
-5.90%1.23B
-4.53%1.25B
-2.70%1.26B
-1.94%1.25B
-0.21%1.31B
-3.56%1.31B
-2.75%1.30B
-3.49%1.27B
59.28%1.31B
56.98%1.36B
--1.34B
--1.32B
--821.81M
Thu nhập hoạt động ròng
196.79%20.17M
66.46%45.02M
1196.20%42.28M
-197.93%-32.54M
-17.67%-20.83M
1688.69%27.05M
246.87%3.26M
-7.41%33.23M
-270.82%-17.70M
-97.81%1.51M
-113.21%-2.22M
40.56%35.89M
-63.49%10.37M
62.81%69.09M
-59.93%16.81M
57.57%25.53M
-30.14%28.39M
--42.44M
--41.94M
15.54%16.20M
Đầu tư ròng
487.63%100.05M
38.88%-15.56M
-125.04%-27.52M
257.13%56.75M
11.13%-25.81M
25.61%-25.46M
420.84%109.91M
-30.59%-36.12M
-76.61%-29.05M
-1.35%-34.23M
13.10%-34.26M
-26.62%-27.66M
37.79%-16.45M
7.95%-33.77M
-29.44%-39.42M
3.39%-21.84M
58.47%-26.44M
---36.69M
---30.45M
-23.50%-22.61M
Tài chính thuần
-339.42%-88.10M
-692.97%-20.16M
96.73%-3.85M
-516.75%-20.55M
-15.56%36.80M
-92.33%3.40M
-431.91%-117.59M
65.66%-3.33M
2310.23%43.58M
242.61%44.33M
24.75%35.43M
-28.89%-9.70M
127.28%1.81M
-175.95%-31.08M
989.48%28.40M
-20.25%-7.53M
-118.00%-6.63M
---11.26M
---3.19M
90.57%-6.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tổng doanh thu đạt 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67B.

Tài sản ngắn hạn của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tài sản ngắn hạn là 174.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.88.

Tổng tài sản của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Krispy Kreme Inc là 2.59B, bao gồm 174.45M tài sản ngắn hạn và 2.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tổng nghĩa vụ của Krispy Kreme Inc là 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Krispy Kreme Inc là 652.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Krispy Kreme Inc là 66.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.02.

Giá trị đầu tư ròng của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, giá trị đầu tư ròng của Krispy Kreme Inc là -12.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -162.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, giá trị huy động vốn ròng của Krispy Kreme Inc là -7.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16744.97.

Thu nhập ròng của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, lợi nhuận ròng là -520.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16903.46.

Biên lợi nhuận ròng của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, biên lợi nhuận ròng là -34.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15117.22.

Biên lợi nhuận gộp của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21795.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15399.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Krispy Kreme Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Krispy Kreme Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 66.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.