tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Defi Development Ord Shs

DFDV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.560USD
-0.100-3.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

DFDV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Defi Development Ord Shs tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Defi Development Ord Shs.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
827.67%2.66M
613.65%4.49M
647.57%4.63M
-30.15%287.17K
79.58%628.88K
5.98%618.67K
-26.74%440.97K
-12.01%411.14K
-23.72%350.19K
11.12%583.78K
-18.07%601.94K
8.21%467.24K
-44.52%459.11K
135.26%525.36K
163.69%734.69K
-33.78%431.78K
--827.47K
--223.31K
--278.62K
--652.04K
Doanh thu
827.67%2.66M
613.65%4.49M
647.57%4.63M
-30.15%287.17K
79.58%628.88K
5.98%618.67K
-26.74%440.97K
-12.01%411.14K
-23.72%350.19K
11.12%583.78K
-18.07%601.94K
8.21%467.24K
-44.52%459.11K
135.26%525.36K
163.69%734.69K
-33.78%431.78K
--827.47K
--223.31K
--278.62K
--652.04K
Chi phí doanh thu
698.71%454.00K
721.43%479.00K
655.57%440.00K
-30.36%56.84K
--58.31K
--58.23K
--57.71K
--81.62K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
455.15%6.85M
458.18%6.84M
361.33%4.95M
-13.63%1.23M
-23.24%1.23M
-51.73%1.07M
52.38%1.29M
92.83%1.43M
149.37%1.60M
97.12%2.22M
-23.93%848.35K
-25.03%741.26K
-61.93%640.01K
106.76%1.13M
132.56%1.12M
198.74%988.69K
--1.68M
--545.29K
--479.53K
--330.95K
Chi phí R&D
-16.58%141.00K
121.88%391.00K
77.92%269.00K
-2.52%169.02K
-49.60%176.22K
-38.76%151.19K
70.32%154.01K
64.81%173.38K
664.87%349.63K
162.09%246.88K
-28.93%90.42K
-34.12%105.20K
-39.64%45.71K
12.14%94.20K
75.33%127.23K
228.33%159.69K
--75.73K
--84.00K
--72.56K
--48.64K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
603.66%351.00K
594.09%352.00K
595.61%352.00K
-31.65%49.88K
6199.88%50.71K
47192.52%50.60K
--49.68K
--72.98K
--805.00
--107.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-342.24%-4.19M
-294.18%-2.35M
28.65%-324.00K
6.95%-947.44K
52.15%-596.17K
72.29%-454.09K
-245.66%-851.75K
-271.60%-1.02M
-588.69%-1.25M
-172.16%-1.64M
35.24%-246.41K
50.80%-274.02K
78.81%-180.90K
-87.00%-602.09K
-89.38%-380.50K
-273.44%-556.91K
---853.82K
---321.98K
---200.92K
--321.09K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
13651.59%2.70M
----
----
-61.62%19.61K
-57.86%26.80K
-40.46%34.29K
241.72%43.85K
662.94%51.08K
1613.04%63.60K
1816.37%57.59K
814.03%12.83K
498.30%6.70K
356.14%3.71K
584.51%3.00K
293.28%1.40K
354.88%1.12K
--814.00
--439.00
--357.00
--246.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.70M
--5.22M
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--160.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-49464.80%-73.87M
-35298657.69%-146.84M
151309.57%79.01M
--149.64K
--416.00
---52.25K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---165.54K
113.58%45.71K
--444.56K
156.51%326.29K
--0.00
---336.62K
--0.00
---577.37K
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
---1.96M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-440902.68%-2.64M
-11176.93%-9.18M
21131.16%169.00K
-80.85%598.00
1565.01%82.88K
-68.55%796.00
96.92%2.49K
118.47%3.12K
111.92%4.98K
-50.90%2.53K
-68.00%1.27K
-62.35%1.43K
15.37%2.35K
163.01%5.16K
175.87%3.96K
-54.44%3.79K
--2.04K
--1.96K
--1.43K
--8.33K
Thu nhập trước thuế
-10624.04%-83.39M
-33556.47%-163.59M
15794.48%73.96M
19.34%-777.60K
58.71%-486.07K
70.15%-471.25K
-102.44%-805.40K
-337.83%-964.05K
-536.46%-1.18M
-489.79%-1.58M
-6.06%-397.85K
75.22%-220.19K
131.69%269.72K
70.16%-267.64K
-88.39%-375.14K
-369.55%-888.62K
---851.13K
---896.95K
---199.13K
--329.67K
Thuế thu nhập
--0.00
---19.13M
--17.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-10624.04%-83.39M
-29621.46%-144.47M
11988.68%56.03M
19.34%-777.60K
58.71%-486.07K
70.15%-471.25K
-102.44%-805.40K
-337.83%-964.05K
-536.46%-1.18M
-489.79%-1.58M
-6.06%-397.85K
75.22%-220.19K
131.69%269.72K
70.16%-267.64K
-88.39%-375.14K
-369.55%-888.62K
---851.13K
---896.95K
---199.13K
--329.67K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10624.04%-83.39M
-29621.46%-144.47M
11988.68%56.03M
19.34%-777.60K
58.71%-486.07K
70.15%-471.25K
-102.44%-805.40K
-337.83%-964.05K
-536.46%-1.18M
-489.79%-1.58M
-6.06%-397.85K
75.22%-220.19K
131.69%269.72K
70.16%-267.64K
-88.39%-375.14K
-369.55%-888.62K
---851.13K
---896.95K
---199.13K
--329.67K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--18.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-10624.04%-83.39M
-29621.46%-144.47M
11988.68%56.03M
19.34%-777.60K
58.71%-486.07K
70.15%-471.25K
-102.44%-805.40K
-337.83%-964.05K
-536.46%-1.18M
-489.79%-1.58M
-6.06%-397.85K
75.22%-220.19K
131.69%269.72K
70.16%-267.64K
-88.39%-375.14K
-369.55%-888.62K
---851.13K
---896.95K
---199.13K
--329.67K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-10624.04%-83.39M
-29621.46%-144.47M
11988.68%56.03M
19.34%-777.60K
58.71%-486.07K
70.15%-471.25K
-102.44%-805.40K
-337.83%-964.05K
-536.46%-1.18M
-489.79%-1.58M
-6.06%-397.85K
75.22%-220.19K
131.69%269.72K
70.16%-267.64K
-88.39%-375.14K
-369.55%-888.62K
---851.13K
---896.95K
---199.13K
--329.67K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-481.84%-3.18
-1494.19%-5.48
817.67%2.41
21.71%-0.55
61.67%-0.34
75.54%-0.34
-29.24%-0.58
-291.69%-0.70
-511.37%-0.90
-535.64%-1.38
-48.56%-0.45
75.23%-0.18
131.69%0.22
70.16%-0.22
-88.33%-0.30
-369.54%-0.72
---0.69
---0.73
---0.16
--0.27
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-481.84%-3.18
-1494.19%-5.48
629.62%1.78
21.71%-0.55
61.67%-0.34
75.54%-0.34
-29.24%-0.58
-291.69%-0.70
-511.37%-0.90
-535.64%-1.38
-48.56%-0.45
75.23%-0.18
131.69%0.22
70.16%-0.22
-88.33%-0.30
-369.54%-0.72
---0.69
---0.73
---0.16
--0.27
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Defi Development Ord Shs trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DFDV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Defi Development Ord Shs vào cuối năm là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo doanh thu là 11.39M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.10M của năm trước.

Doanh thu mà Defi Development Ord Shs báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo doanh thu là 2.66M cho quý gần nhất, tăng 827.67% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Defi Development Ord Shs cho cả năm là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là -73.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Defi Development Ord Shs trong quý trước là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là -83.39M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Defi Development Ord Shs là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Defi Development Ord Shs là -7.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.