tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Defi Development Ord Shs

DFDV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.560USD
-0.100-3.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

DFDV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Defi Development Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
186.28%6.38M
235.80%9.60M
267.65%10.18M
-43.25%2.23M
-43.70%2.86M
-52.39%2.77M
104.65%3.24M
411.37%3.92M
417.33%5.08M
355.34%5.82M
6.12%1.58M
-53.32%767.39K
--981.13K
--1.28M
--1.49M
--1.64M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
104.43%3.68M
135.16%5.92M
217.91%8.80M
-54.09%1.80M
-50.40%2.52M
-52.39%2.77M
104.65%3.24M
411.37%3.92M
417.33%5.08M
355.34%5.82M
6.12%1.58M
-53.32%767.39K
--981.13K
--1.28M
--1.49M
--1.64M
-Đầu tư ngắn hạn
533.04%2.69M
981.25%3.67M
--1.38M
--425.25K
--339.88K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
-73.39%52.00K
-68.63%52.00K
422.81%631.44K
126.84%195.40K
29.81%165.78K
12.03%111.18K
4.38%120.78K
124.98%86.14K
63.02%127.71K
298.69%99.24K
373.21%115.71K
--38.29K
--78.34K
--24.89K
--24.45K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
-73.39%52.00K
-68.63%52.00K
422.81%631.44K
126.84%195.40K
29.81%165.78K
12.03%111.18K
4.38%120.78K
124.98%86.14K
63.02%127.71K
298.69%99.24K
373.21%115.71K
--38.29K
--78.34K
--24.89K
--24.45K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí trả trước
----
298.42%433.00K
366.70%603.00K
-37.15%83.06K
-16.68%108.68K
-32.50%129.21K
846.47%71.61K
1646.58%132.15K
1623.90%130.43K
1460.25%191.41K
-38.33%7.57K
-47.61%7.57K
--7.57K
--12.27K
--12.27K
--14.44K
Tài sản ngắn hạn khác
8324.35%9.56M
6861.28%7.90M
23245.29%11.33M
--113.53K
--113.53K
--48.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
4082.46%127.77M
3622.97%121.93M
5504.58%174.41M
-26.87%3.05M
-38.12%3.27M
-49.27%3.11M
102.53%3.42M
368.99%4.18M
415.32%5.29M
348.51%6.13M
10.53%1.69M
-47.08%890.67K
--1.03M
--1.37M
--1.53M
--1.68M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
29.51%108.47K
-40.88%53.75K
-26.03%61.94K
-11.70%76.44K
-14.71%83.76K
-17.09%90.92K
-36.19%83.73K
-34.48%86.57K
-31.39%98.20K
--109.66K
--131.22K
--132.13K
--143.13K
-Tài sản cố định
----
----
-100.00%0.00
38.10%118.83K
-32.68%61.82K
-18.96%67.94K
--80.50K
--86.04K
--91.83K
--83.84K
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
-100.00%0.00
352.62%10.36K
784.98%8.07K
5514.02%6.01K
--4.05K
--2.29K
--912.00
--107.00
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
10764.73%101.86M
18719.89%185.39M
27246.91%305.45M
-22.59%937.48K
-23.20%985.08K
6804.12%1.12M
7089.39%1.16M
7385.56%1.21M
7828.19%1.28M
0.00%16.18K
0.00%16.18K
0.00%16.18K
--16.18K
--16.18K
--16.18K
--16.18K
Tài sản dài hạn khác
339.82%93.00K
354.86%93.00K
348.37%93.00K
16.78%21.14K
12.92%20.45K
201.61%20.74K
-63.46%95.63K
-90.16%18.11K
-90.16%18.11K
-94.62%6.88K
170.25%261.73K
658.50%184.10K
--184.10K
--127.85K
--96.85K
--24.27K
Tổng tài sản dài hạn
9141.16%101.95M
16749.79%185.48M
22155.73%305.54M
-15.97%1.10M
-20.90%1.10M
1185.66%1.37M
266.33%1.34M
339.87%1.31M
349.01%1.39M
-61.20%106.78K
48.67%364.47K
62.58%298.47K
--309.94K
--275.24K
--245.15K
--183.58K
Tổng tài sản
5424.61%229.72M
6925.27%307.41M
10601.80%479.95M
-24.26%4.16M
-34.53%4.38M
-28.14%4.48M
131.61%4.75M
361.68%5.49M
399.94%6.68M
279.87%6.24M
15.80%2.05M
-36.29%1.19M
--1.34M
--1.64M
--1.77M
--1.87M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--3.22M
--6.26M
--9.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--107.00K
--267.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--0.00
--107.00K
--267.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-65.74%82.00K
-42.77%115.00K
893.71%827.10K
187.54%239.32K
--200.95K
--86.62K
--83.23K
--83.23K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
289.07%3.22M
2548.80%6.34M
4591.76%9.43M
893.71%827.10K
187.54%239.32K
--200.95K
--86.62K
--83.23K
--83.23K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
8581.49%91.74M
13526.21%80.79M
24332.38%85.55M
202.01%1.06M
-12.18%592.89K
61.58%350.15K
34.67%314.84K
43.79%349.91K
229.48%675.10K
20.19%216.69K
18.52%233.78K
77.32%243.34K
--204.90K
--180.29K
--197.24K
--137.23K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--127.78M
--127.36M
--131.44M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.22%13.93K
-65.07%27.66K
-45.53%49.27K
-51.55%47.58K
--67.06K
--79.19K
--90.45K
--98.20K
-Nợ dài hạn
--127.78M
--127.36M
--131.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.22%13.93K
-65.07%27.66K
-45.53%49.27K
-51.55%47.58K
--67.06K
--79.19K
--90.45K
--98.20K
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
--0.00
--138.95K
--102.14K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-35.69%115.00K
41.76%253.49K
57.12%280.96K
--178.82K
-72.88%178.82K
-63.79%178.82K
-66.86%178.82K
-100.00%0.00
-61.06%659.41K
-70.83%493.87K
--539.58K
--1.65M
--1.69M
--1.69M
Tổng nợ dài hạn
50307.31%127.78M
45231.14%127.36M
84119.80%150.60M
41.76%253.49K
45.76%280.96K
546.54%178.82K
-74.77%178.82K
-66.97%178.82K
-68.23%192.75K
-98.40%27.66K
-60.27%708.68K
-69.78%541.45K
--606.64K
--1.73M
--1.78M
--1.79M
Tổng các khoản nợ
16654.09%219.52M
23719.93%208.15M
44543.79%236.15M
147.81%1.31M
0.69%873.84K
116.48%528.97K
-47.62%493.66K
-32.63%528.73K
6.94%867.85K
-87.22%244.35K
-52.43%942.45K
-59.31%784.79K
--811.53K
--1.91M
--1.98M
--1.93M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1497.05%207.55M
1473.79%202.58M
1321.29%182.49M
3.40%13.00M
3.31%12.87M
12.01%12.84M
153.57%12.67M
222.76%12.57M
228.31%12.46M
250.57%11.46M
63.15%5.00M
37.39%3.89M
--3.80M
--3.27M
--3.06M
--2.83M
Lợi nhuận giữ lại
-1627.33%-175.29M
-879.41%-91.77M
790.10%61.31M
-33.39%-10.15M
-41.04%-9.37M
-62.53%-8.88M
-116.40%-8.41M
-117.99%-7.61M
-103.18%-6.64M
-54.44%-5.47M
-18.83%-3.89M
-20.48%-3.49M
---3.27M
---3.54M
---3.27M
---2.90M
Vốn dự trữ
1497.05%207.55M
1473.79%202.58M
1321.30%182.49M
3.40%13.00M
3.31%12.87M
12.01%12.84M
153.58%12.67M
222.76%12.57M
228.31%12.46M
250.57%11.46M
63.18%5.00M
37.41%3.89M
--3.79M
--3.27M
--3.06M
--2.83M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--22.02M
--11.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---44.00K
---27.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
257.96%10.19M
2734.46%99.26M
6063.16%243.80M
-42.60%2.85M
-39.79%3.50M
-34.03%3.96M
283.74%4.26M
1126.99%4.96M
1007.01%5.82M
2324.23%6.00M
633.00%1.11M
749.45%404.35K
--525.38K
---269.60K
---208.32K
---62.26K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DFDV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Defi Development Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Defi Development Ord Shs có 3.68M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Defi Development Ord Shs là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 208.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 80.79M nợ ngắn hạ và 127.36M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Defi Development Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Defi Development Ord Shs là 307.41M, bao gồm 121.93M tài sản ngắn hạn và 185.48M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Defi Development Ord Shs là bao nhiêu?

Defi Development Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 99.26M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.