tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dbv Technologies SA

DBVT
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.310-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
802.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

DBVT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dbv Technologies SA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dbv Technologies SA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-52.22%700.00K
19.52%900.00K
26.22%645.00K
158.77%2.77M
26.18%1.47M
-46.48%753.00K
-94.24%511.00K
-54.81%1.07M
-49.26%1.16M
-35.87%1.41M
--8.88M
14.37%2.37M
49.64%2.29M
-13.83%2.19M
56.76%2.07M
202.76%1.53M
--770.00K
-13.43%2.55M
--4.07M
--2.93M
-68.18%1.32M
-141.22%-1.49M
-37.69%2.94M
--4.16M
--3.61M
--4.72M
Chi phí hoạt động
20.49%51.30M
78.29%48.80M
87.49%45.70M
18.00%37.05M
21.64%42.58M
-8.66%27.37M
17.20%24.37M
52.12%31.40M
27.92%35.00M
28.28%29.96M
--20.80M
2.73%20.64M
7.94%27.36M
20.92%23.36M
-21.79%20.09M
-14.48%25.35M
--56.81M
-40.70%19.32M
--44.67M
--17.33M
-24.90%25.69M
-1.23%29.65M
-29.10%32.58M
--34.21M
--30.02M
--45.94M
Chi phí R&D
-0.02%31.20M
79.69%33.40M
99.38%37.69M
21.11%26.94M
33.89%31.20M
-2.55%18.59M
47.98%18.90M
61.24%22.24M
51.00%23.31M
31.74%19.07M
--12.78M
-3.68%13.79M
4.57%15.44M
19.45%14.48M
11.94%14.32M
11.82%14.76M
--37.39M
-45.31%12.12M
--25.19M
--10.39M
14.65%12.79M
-27.93%13.20M
-19.50%22.16M
--11.16M
--18.32M
--27.53M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
31.96%3.85M
8.64%4.49M
0.18%4.47M
----
538.73%2.92M
-16.95%4.13M
22.60%4.46M
--2.04M
-83.22%457.00K
-6.25%4.98M
16.29%3.64M
-62.32%2.72M
-50.37%5.31M
--11.91M
111.13%3.13M
--10.13M
--4.25M
-60.34%7.23M
-17.99%10.70M
-4.20%1.48M
--18.22M
--13.05M
--1.55M
Chi phí hoạt động khác
----
----
---4.80M
0.00%-1.00K
--1.00K
--0.00
----
---1.00K
----
100.00%0.00
---1.00K
----
--1.00K
---1.00K
----
----
---1.00K
----
--1.00K
---2.00K
----
----
---1.00K
---320.00K
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-23.08%-50.60M
-79.95%-47.90M
-88.81%-45.05M
-13.02%-34.28M
-21.48%-41.11M
6.79%-26.62M
-100.18%-23.86M
-66.00%-30.33M
-34.96%-33.84M
-34.93%-28.56M
---11.92M
-1.39%-18.27M
-5.26%-25.08M
-26.20%-21.16M
26.05%-18.02M
23.48%-23.82M
---56.04M
43.41%-16.77M
---40.59M
---14.40M
18.91%-24.37M
-17.91%-31.13M
28.11%-29.63M
---30.05M
---26.41M
---41.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--400.00K
--500.00K
-30.01%597.00K
--1.11M
----
----
16.85%853.00K
----
-14.18%726.00K
108.43%1.26M
--730.00K
109.56%1.53M
7.91%846.00K
298.03%605.00K
117.86%732.00K
1604.35%784.00K
----
-29.30%152.00K
--936.00K
----
--336.00K
--46.00K
-30.42%215.00K
----
----
--309.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
--648.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--172.00K
----
----
----
--1.18M
--506.00K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
---461.00K
----
---113.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
---509.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--920.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--286.00K
---21.29M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
---1.00K
----
--1.00K
----
----
---1.00K
----
----
---2.00K
----
----
---1.00K
200.00%1.00K
----
----
----
----
----
-200.00%-1.00K
----
--215.00K
--1.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-20.22%-50.20M
-75.04%-47.40M
-93.22%-44.45M
-8.94%-33.16M
-26.10%-41.76M
0.80%-27.08M
-105.58%-23.01M
-81.90%-30.44M
-36.67%-33.12M
-32.76%-27.30M
---11.19M
3.19%-16.74M
-5.17%-24.23M
-23.72%-20.56M
28.07%-17.29M
25.89%-23.04M
---56.55M
43.51%-16.62M
---39.66M
---13.65M
22.34%-24.03M
35.50%-31.09M
28.09%-29.42M
---30.95M
---48.20M
---40.91M
Thuế thu nhập
70.94%200.00K
--200.00K
5242.86%374.00K
--0.00
--117.00K
100.00%0.00
216.67%7.00K
--0.00
-100.00%0.00
---48.00K
---6.00K
--0.00
--13.00K
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---17.00K
190.00%87.00K
--87.00K
--23.00K
-100.00%0.00
-14566.67%-434.00K
--30.00K
--7.00K
--3.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-20.36%-50.40M
-75.78%-47.60M
-94.78%-44.83M
-8.94%-33.16M
-26.45%-41.88M
0.62%-27.08M
-105.75%-23.02M
-81.90%-30.44M
-36.60%-33.12M
-32.53%-27.25M
---11.19M
3.19%-16.74M
-5.23%-24.24M
-23.08%-20.56M
28.07%-17.29M
24.84%-23.04M
---56.53M
43.27%-16.71M
---39.75M
---13.67M
22.36%-24.03M
36.41%-30.65M
28.02%-29.45M
---30.95M
---48.20M
---40.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.36%-50.40M
-75.78%-47.60M
-94.78%-44.83M
-8.94%-33.16M
-26.45%-41.88M
0.62%-27.08M
-105.75%-23.02M
-81.90%-30.44M
-36.60%-33.12M
-32.53%-27.25M
---11.19M
3.19%-16.74M
-5.23%-24.24M
-23.08%-20.56M
28.07%-17.29M
24.84%-23.04M
---56.53M
43.27%-16.71M
---39.75M
---13.67M
22.36%-24.03M
36.41%-30.65M
28.02%-29.45M
---30.95M
---48.20M
---40.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-20.36%-50.40M
-75.78%-47.60M
-94.78%-44.83M
-8.94%-33.16M
-26.45%-41.88M
0.62%-27.08M
-105.75%-23.02M
-81.90%-30.44M
-36.60%-33.12M
-32.53%-27.25M
---11.19M
3.19%-16.74M
-5.23%-24.24M
-23.08%-20.56M
28.07%-17.29M
24.84%-23.04M
---56.53M
43.27%-16.71M
---39.75M
---13.67M
22.36%-24.03M
36.41%-30.65M
28.02%-29.45M
---30.95M
---48.20M
---40.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-20.36%-50.40M
-75.78%-47.60M
-94.78%-44.83M
-8.94%-33.16M
-26.45%-41.88M
0.62%-27.08M
-105.75%-23.02M
-81.90%-30.44M
-36.60%-33.12M
-32.53%-27.25M
---11.19M
3.19%-16.74M
-5.23%-24.24M
-23.08%-20.56M
28.07%-17.29M
24.84%-23.04M
---56.53M
43.27%-16.71M
---39.75M
---13.67M
22.36%-24.03M
36.41%-30.65M
28.02%-29.45M
---30.95M
---48.20M
---40.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
62.67%-0.12
57.88%-0.11
-5.17%-0.24
23.39%-0.24
9.57%-0.31
6.86%-0.26
-98.85%-0.23
-81.65%-0.32
-33.98%-0.34
-29.49%-0.28
---0.12
5.37%-0.17
26.32%-0.26
28.05%-0.22
57.91%-0.18
37.52%-0.35
---0.60
43.32%-0.30
---0.66
---0.25
22.51%-0.44
36.44%-0.56
32.06%-0.54
---0.56
---0.88
---0.79
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
62.67%-0.12
57.88%-0.11
-5.17%-0.24
23.39%-0.24
9.57%-0.31
6.86%-0.26
-98.85%-0.23
-81.65%-0.32
-33.98%-0.34
-29.49%-0.28
---0.12
5.37%-0.17
26.32%-0.26
28.05%-0.22
57.91%-0.18
37.52%-0.35
---0.60
43.32%-0.30
---0.66
---0.25
22.51%-0.44
36.44%-0.56
32.06%-0.54
---0.56
---0.88
---0.79
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dbv Technologies SA trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DBVT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dbv Technologies SA vào cuối năm là bao nhiêu?

Dbv Technologies SA báo cáo doanh thu là 5.64M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.15M của năm trước.

Doanh thu mà Dbv Technologies SA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dbv Technologies SA báo cáo doanh thu là 700.00K cho quý gần nhất, tăng -52.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dbv Technologies SA cho cả năm là bao nhiêu?

Dbv Technologies SA báo cáo lợi nhuận ròng là -146.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dbv Technologies SA trong quý trước là bao nhiêu?

Dbv Technologies SA báo cáo lợi nhuận ròng là -50.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dbv Technologies SA là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dbv Technologies SA là -147.06M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.