tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dbv Technologies SA

DBVT
Thêm vào danh sách theo dõi
13.500USD
-0.310-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
802.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

DBVT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Dbv Technologies SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-149.64%-49.10M
-187.06%-35.17M
-44.43%-32.44M
3.33%-33.91M
43.31%-19.67M
10.47%-12.25M
-14.73%-22.46M
-37.27%-35.07M
-66.45%-34.69M
42.70%-13.69M
2.37%-19.57M
-149.26%-25.55M
-1306.34%-20.84M
-27.12%-23.88M
12.64%-20.05M
66.17%-10.25M
---43.93M
95.91%-1.48M
---11.73M
43.97%-18.79M
45.65%-22.95M
24.56%-30.30M
27.13%-36.20M
---33.53M
---42.23M
---40.16M
---49.68M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.78%-47.60M
-94.78%-44.83M
-8.94%-33.16M
-26.45%-41.88M
0.97%-27.08M
-105.75%-23.02M
-81.90%-30.44M
-36.60%-33.12M
-32.99%-27.34M
71.49%-11.19M
3.19%-16.74M
-5.22%-24.24M
-23.08%-20.56M
-187.00%-39.24M
28.07%-17.29M
24.84%-23.04M
---56.53M
43.27%-16.71M
---39.75M
65.37%-13.67M
22.36%-24.03M
36.41%-30.65M
28.02%-29.45M
---39.48M
---30.96M
---48.20M
---40.91M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--1.41M
----
----
----
----
-80.03%369.00K
----
--12.02M
----
-74.10%1.85M
--11.91M
----
--1.25M
----
-71.16%1.09M
-45.30%7.14M
-4.20%1.48M
----
--3.77M
--13.05M
--1.55M
Các mục phi tiền mặt khác
168.17%3.80M
-1445.71%-541.00K
186.72%803.00K
191.08%1.30M
3048.89%1.42M
99.68%-35.00K
72.73%-926.00K
-579.46%-1.42M
117.18%45.00K
-24337.78%-10.91M
-5045.45%-3.40M
1137.50%297.00K
57.12%-262.00K
102.46%45.00K
-103.10%-66.00K
107.25%24.00K
--88.00K
-34.29%-611.00K
--12.00K
76.62%-1.83M
276.46%2.13M
65.19%-331.00K
-186.17%-455.00K
---7.82M
--565.00K
---951.00K
--528.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-277.07%-7.60M
-26.47%8.27M
-109.98%-590.00K
363.62%5.43M
145.91%4.29M
56.51%11.25M
843.40%5.91M
45.66%-2.06M
-466.26%-9.35M
327.86%7.19M
78.34%-795.00K
-138.51%-3.79M
-111.41%-1.65M
172.07%1.68M
0.24%-3.67M
230.42%9.84M
---1.99M
257.03%14.47M
--24.31M
-119.53%-2.33M
76.30%-3.68M
-495.80%-7.54M
33.79%-9.22M
--11.94M
---15.53M
--1.91M
---13.92M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
75.00%-24.00K
99.95%-1.00K
1133.33%74.00K
--2.10M
---96.00K
---1.98M
--6.00K
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
---3.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--35.00K
--3.73M
--969.00K
---2.40M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
116.38%600.00K
-97.13%252.00K
-154.32%-994.00K
94.27%-295.00K
-338.56%-3.66M
327.35%8.78M
190.02%1.83M
-52.17%-5.15M
73.05%-835.00K
3268.85%2.06M
124.88%631.00K
-213.60%-3.38M
-115.14%-3.10M
-86.68%61.00K
-294.40%-2.54M
137.34%2.98M
---2.48M
5006.00%20.46M
--23.44M
44.94%458.00K
75.05%-643.00K
-11.77%-7.98M
-441.80%-417.00K
--316.00K
---2.58M
---7.14M
--122.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-51.42%-4.70M
351.29%7.18M
-35.80%868.00K
32.74%1.58M
17.56%-3.10M
157.09%1.59M
269.40%1.35M
1463.16%1.19M
-25.96%-3.77M
-178.35%-2.79M
200.27%366.00K
-92.95%76.00K
27.42%-2.99M
269.22%3.56M
-132.85%-365.00K
-21.43%1.08M
--3.19M
48.40%-4.12M
---3.04M
-126.23%-2.10M
117.96%1.11M
-57.08%1.37M
4.80%-7.98M
--8.02M
---6.19M
--3.20M
---8.38M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-149.64%-49.10M
-187.06%-35.17M
-44.43%-32.44M
3.33%-33.91M
43.31%-19.67M
10.47%-12.25M
-14.73%-22.46M
-37.27%-35.07M
-66.45%-34.69M
42.70%-13.69M
2.37%-19.57M
-149.26%-25.55M
-1306.34%-20.84M
-27.12%-23.88M
12.64%-20.05M
66.17%-10.25M
---43.93M
95.91%-1.48M
---11.73M
43.97%-18.79M
45.65%-22.95M
24.56%-30.30M
27.13%-36.20M
---33.53M
---42.23M
---40.16M
---49.68M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
3900.00%400.00K
227.30%373.00K
-70.45%117.00K
-95.63%32.00K
-99.25%10.00K
-183.24%-293.00K
692.00%396.00K
346.34%732.00K
1102.70%1.33M
4928.57%352.00K
-86.60%50.00K
-31.09%164.00K
-13.28%111.00K
-98.01%7.00K
831.37%373.00K
239.18%238.00K
--380.00K
-30.43%128.00K
--366.00K
-34.94%352.00K
-106.56%-51.00K
-133.33%-171.00K
-80.22%184.00K
--541.00K
--777.00K
--513.00K
--930.00K
Chi phí vốn
3900.00%400.00K
--373.00K
-70.45%117.00K
-95.63%32.00K
-99.25%10.00K
----
692.00%396.00K
346.34%732.00K
1102.70%1.33M
2833.33%352.00K
-86.60%50.00K
-31.09%164.00K
-15.27%111.00K
-98.68%12.00K
4562.50%373.00K
--238.00K
--385.00K
-28.80%131.00K
--369.00K
68.21%910.00K
-98.97%8.00K
-100.00%0.00
-80.22%184.00K
--541.00K
--777.00K
--616.00K
--930.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
3900.00%400.00K
398.40%373.00K
-70.45%117.00K
-95.63%32.00K
-99.25%10.00K
-135.51%-125.00K
692.00%396.00K
346.34%732.00K
1102.70%1.33M
4928.57%352.00K
-86.60%50.00K
-31.09%164.00K
-13.28%111.00K
-98.01%7.00K
732.20%373.00K
239.18%238.00K
--380.00K
-30.43%128.00K
--366.00K
-33.83%352.00K
-107.68%-59.00K
-127.76%-171.00K
-77.45%184.00K
--532.00K
--768.00K
--616.00K
--816.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
---168.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-11.11%8.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--9.00K
--9.00K
---103.00K
--114.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--200.00K
-168.20%-341.00K
-143.55%-125.00K
-100.42%-6.00K
----
203.03%500.00K
205.13%287.00K
907.95%1.42M
-620.26%-796.00K
734.62%165.00K
-152.00%-273.00K
-2300.00%-176.00K
10.07%153.00K
78.69%-26.00K
17400.00%525.00K
--8.00K
--498.00K
14000.00%139.00K
--147.00K
-34.07%-122.00K
160.00%3.00K
----
---1.00K
---91.00K
---5.00K
---7.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
72.60%-100.00K
---1.00K
--1.00K
----
-36400.00%-365.00K
----
----
200.00%1.00K
---1.00K
----
--1.00K
-200.00%-1.00K
----
---1.00K
----
0.00%1.00K
----
----
--1.00K
----
----
--1.00K
----
---1.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
20.00%-300.00K
-190.16%-715.00K
-121.10%-241.00K
-105.50%-38.00K
82.41%-375.00K
524.06%793.00K
66.15%-109.00K
302.64%691.00K
-5176.19%-2.13M
-450.00%-187.00K
-311.84%-322.00K
-48.91%-341.00K
281.82%42.00K
92.83%-34.00K
181.48%152.00K
-233.14%-229.00K
--118.00K
105.95%11.00K
---218.00K
25.12%-474.00K
106.91%54.00K
133.08%172.00K
80.11%-185.00K
---633.00K
---782.00K
---520.00K
---930.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
197455.56%88.90M
23464.44%159.06M
1757.14%130.00K
354484.85%116.95M
172.58%45.00K
457.14%675.00K
100.84%7.00K
-100.42%-33.00K
-342.86%-62.00K
33.22%-189.00K
-2.32%-837.00K
-96.00%7.81M
89.15%-14.00K
-175.07%-283.00K
30.32%-818.00K
30858.80%195.35M
---1.10M
-129.32%-129.00K
--195.22M
602.67%377.00K
-11.92%-1.17M
934.43%631.00K
-99.71%440.00K
---75.00K
---1.05M
--61.00K
--150.61M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
197900.00%89.10M
23464.44%159.06M
1757.14%130.00K
354484.85%116.95M
172.58%45.00K
457.14%675.00K
100.84%7.00K
-100.42%-33.00K
-342.86%-62.00K
34.15%-189.00K
-25.49%-837.00K
-96.01%7.81M
-135.00%-14.00K
-152.85%-287.00K
33.10%-667.00K
23977.46%195.51M
---955.00K
-93.55%40.00K
--195.55M
432.35%543.00K
-12.27%-997.00K
1209.68%812.00K
-99.59%620.00K
--102.00K
---888.00K
--62.00K
--150.61M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---200.00K
--290.00K
--116.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
102.41%4.00K
14.69%-151.00K
12.15%-159.00K
---146.00K
6.11%-169.00K
---328.00K
6.21%-166.00K
-9.94%-177.00K
-18000.00%-181.00K
---180.00K
---177.00K
---161.00K
---1.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
197455.56%88.90M
23464.44%159.06M
1757.14%130.00K
354484.85%116.95M
172.58%45.00K
457.14%675.00K
100.84%7.00K
-100.42%-33.00K
-342.86%-62.00K
33.22%-189.00K
-2.32%-837.00K
-96.00%7.81M
89.15%-14.00K
-175.07%-283.00K
30.32%-818.00K
30858.80%195.35M
---1.10M
-129.32%-129.00K
--195.22M
602.67%377.00K
-11.92%-1.17M
934.43%631.00K
-99.71%440.00K
---75.00K
---1.05M
--61.00K
--150.61M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
498.35%194.20M
50.37%69.84M
55.88%103.21M
-87.23%12.96M
-77.04%32.46M
-68.86%46.44M
-61.94%66.21M
-47.20%101.53M
-32.42%141.37M
-29.87%149.13M
-29.85%173.96M
159.47%192.29M
170.62%209.19M
116.58%212.67M
97.61%247.97M
-51.39%74.11M
--247.97M
-60.63%77.30M
--77.30M
-55.65%98.19M
-50.39%125.48M
-46.96%152.46M
1.60%196.35M
--221.41M
--252.92M
--287.44M
--193.25M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
279.54%35.00M
988.83%124.33M
-68.79%-33.37M
355.57%90.25M
51.07%-19.49M
-80.07%-13.99M
20.36%-19.77M
-92.68%-35.31M
-135.68%-39.84M
-123.48%-7.77M
29.67%-24.83M
-110.54%-18.33M
-429.27%-16.91M
83.36%-3.48M
-29.36%-35.30M
744.54%173.86M
---38.78M
92.72%-3.19M
--170.67M
16.60%-20.89M
13.40%-27.29M
21.87%-26.98M
-146.60%-43.89M
---25.05M
---31.51M
---34.52M
--94.19M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-992.86%-4.50M
136.18%1.16M
-129.59%-825.00K
908.26%7.24M
117.04%504.00K
-150.89%-3.20M
168.08%2.79M
-271.78%-896.00K
-175.65%-2.96M
-69.63%6.29M
71.93%-4.09M
97.81%-241.00K
345.23%3.91M
1132.12%20.73M
-352.98%-14.59M
-536.57%-11.01M
--6.14M
79.93%-1.59M
---12.60M
-121.85%-2.01M
-125.67%-3.22M
-58.67%2.52M
-36.71%-7.94M
--9.19M
--12.54M
--6.10M
---5.81M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1668.25%229.20M
498.25%194.17M
50.38%69.84M
55.87%103.21M
-87.23%12.96M
-77.04%32.46M
-68.86%46.44M
-61.94%66.21M
-47.20%101.53M
-32.42%141.37M
-29.87%149.13M
-29.85%173.96M
159.47%192.29M
170.62%209.19M
116.58%212.67M
97.61%247.97M
--209.19M
-51.39%74.11M
--247.97M
-60.63%77.30M
-55.65%98.19M
-50.39%125.48M
-46.96%152.46M
--196.35M
--221.40M
--252.92M
--287.44M
Dòng tiền tự do
-151.55%-49.50M
-190.11%-35.55M
-42.44%-32.55M
5.22%-33.94M
45.38%-19.68M
12.72%-12.25M
-16.46%-22.85M
-39.24%-35.81M
-71.94%-36.03M
41.25%-14.04M
3.91%-19.62M
-145.17%-25.72M
-1199.01%-20.95M
-21.31%-23.90M
11.04%-20.42M
65.38%-10.49M
---44.32M
95.57%-1.61M
---12.10M
42.19%-19.70M
46.62%-22.96M
25.70%-30.30M
28.11%-36.39M
---34.07M
---43.00M
---40.78M
---50.61M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Dbv Technologies SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Dbv Technologies SA đã tạo ra -121.18M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Dbv Technologies SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Dbv Technologies SA đã tăng -15.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dbv Technologies SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Dbv Technologies SA đã chi 532.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Dbv Technologies SA đã thay đổi như thế nào?

Dbv Technologies SA đã sử dụng 276.18M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DBVT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Dbv Technologies SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -121.71M, phản ánh sự thay đổi -13.95% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.