tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dave Inc

DAVE
Thêm vào danh sách theo dõi
335.010USD
-10.040-2.91%
Đóng cửa 08-20 16:00ET
4.27BVốn hóa
19.98P/E TTM

DAVE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dave Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dave Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
29.63%170.79M
46.71%158.41M
62.36%163.72M
62.97%150.72M
64.46%131.76M
46.65%107.98M
37.91%100.84M
40.54%92.49M
30.84%80.12M
24.95%73.63M
22.53%73.12M
15.85%65.81M
33.69%61.23M
38.49%58.93M
44.98%59.67M
41.32%56.81M
23.04%45.80M
23.60%42.55M
16.10%41.16M
--40.20M
--37.23M
--34.43M
--35.45M
Doanh thu
29.63%170.79M
46.71%158.41M
62.36%163.72M
62.97%150.72M
64.46%131.76M
46.65%107.98M
37.91%100.84M
40.54%92.49M
30.84%80.12M
24.95%73.63M
22.53%73.12M
15.85%65.81M
33.69%61.23M
38.49%58.93M
44.98%59.67M
41.32%56.81M
23.04%45.80M
23.60%42.55M
16.10%41.16M
--40.20M
--37.23M
--34.43M
--35.45M
Chi phí hoạt động
27.48%115.59M
34.26%97.78M
24.27%99.23M
16.55%104.83M
21.80%90.67M
6.74%72.83M
11.92%79.85M
17.74%89.94M
-9.38%74.45M
-4.45%68.23M
-11.33%71.35M
-19.36%76.39M
-16.87%82.15M
9.48%71.41M
44.29%80.46M
69.56%94.73M
127.17%98.82M
45.72%65.22M
22.29%55.76M
--55.87M
--43.50M
--44.76M
--45.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
26.67%2.05M
5.66%1.62M
-10.63%2.09M
2.28%1.88M
-8.27%1.62M
-11.36%1.54M
39.32%2.34M
27.62%1.84M
44.52%1.77M
44.50%1.73M
6.12%1.68M
-42.86%1.44M
-34.62%1.22M
3.63%1.20M
63.98%1.58M
216.04%2.52M
192.03%1.87M
-58.82%1.16M
93.59%966.00K
--798.00K
--640.00K
--2.81M
--499.00K
Chi phí hoạt động khác
24.84%20.38M
14.39%19.79M
13.57%19.49M
-10.63%21.82M
-4.15%16.32M
2.25%17.30M
8.93%17.16M
49.42%24.42M
-15.18%17.03M
-8.57%16.92M
-11.54%15.76M
-11.65%16.34M
15.11%20.08M
25.02%18.50M
58.01%17.81M
75.79%18.50M
96.26%17.44M
17.66%14.80M
96.70%11.27M
--10.52M
--8.89M
--12.58M
--5.73M
Lợi nhuận hoạt động
34.37%55.20M
72.50%60.63M
207.22%64.49M
1699.92%45.90M
624.68%41.08M
551.03%35.15M
1084.04%20.99M
124.12%2.55M
127.10%5.67M
143.25%5.40M
108.53%1.77M
72.12%-10.57M
60.55%-20.92M
44.95%-12.48M
-42.34%-20.79M
-141.99%-37.92M
-745.26%-53.02M
-119.42%-22.67M
-43.92%-14.60M
---15.67M
---6.27M
---10.33M
---10.15M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
125.85%1.33M
91.18%824.00K
-44.83%283.00K
-33.03%294.00K
9.50%588.00K
-71.17%431.00K
-60.11%513.00K
-67.04%439.00K
-63.84%537.00K
25.42%1.50M
14.62%1.29M
13.75%1.33M
129.52%1.48M
9069.23%1.19M
--1.12M
149.15%1.17M
824.29%647.00K
-81.43%13.00K
----
--470.00K
--70.00K
--70.00K
--70.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
13.67%2.02M
-1.65%1.73M
-6.73%1.72M
-8.91%1.79M
-9.57%1.78M
-20.70%1.76M
-33.99%1.84M
-35.75%1.96M
-35.08%1.96M
-23.50%2.22M
-5.39%2.79M
27.22%3.06M
32.30%3.03M
86.37%2.90M
114.77%2.95M
238.93%2.40M
350.39%2.29M
461.37%1.56M
9714.29%1.37M
--709.00K
--508.00K
--277.00K
--14.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
4181.82%449.00K
-7517.24%-2.21M
-1512.07%-1.87M
-789.81%-961.00K
78.43%-11.00K
---29.00K
---116.00K
---108.00K
---51.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-40.35%-39.84M
22578.26%10.43M
153.59%1.16M
7641.40%14.03M
-8573.13%-28.39M
-99.86%46.00K
---2.17M
---186.00K
--335.00K
19063.16%32.77M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
103.07%171.00K
-45.50%563.00K
-179.06%-6.84M
-100.00%0.00
-133.21%-5.57M
129.35%1.03M
--8.66M
--6.66M
--16.78M
---3.52M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-38850.00%-3.10M
----
----
----
129.63%8.00K
-65.07%255.00K
-100.52%-152.00K
----
80.71%-27.00K
218.89%730.00K
4428.38%29.43M
7.37%-2.02M
---140.00K
---614.00K
---680.00K
---2.19M
--0.00
Thu nhập trước thuế
27.49%14.67M
107.16%70.16M
267.12%64.22M
6864.24%58.43M
151.49%11.51M
-9.56%33.87M
6261.09%17.49M
106.97%839.00K
120.24%4.58M
367.15%37.45M
101.27%275.00K
74.63%-12.04M
16.54%-22.61M
57.23%-14.02M
-43.30%-21.63M
-501.37%-47.48M
-3083.67%-27.09M
-930.96%-32.77M
-10.50%-15.09M
---7.89M
---851.00K
--3.94M
---13.66M
Thuế thu nhập
223.50%7.98M
141.77%12.22M
-350.36%-1.72M
-9119.30%-33.64M
238.50%2.47M
57.85%5.06M
615.63%687.00K
4044.44%373.00K
-25557.14%-1.78M
39937.50%3.20M
170.07%96.00K
-65.38%9.00K
-68.18%7.00K
-63.64%8.00K
-239.80%-137.00K
533.33%26.00K
69.23%22.00K
375.00%22.00K
-99.53%98.00K
---6.00K
--13.00K
---8.00K
--20.95M
Doanh thu sau thuế
-26.03%6.69M
101.08%57.94M
292.37%65.94M
19657.94%92.07M
42.18%9.04M
-15.86%28.81M
9288.83%16.81M
103.87%466.00K
128.11%6.36M
344.16%34.24M
100.83%179.00K
74.63%-12.05M
16.58%-22.62M
57.23%-14.03M
-41.47%-21.49M
-502.15%-47.50M
-3038.31%-27.11M
-929.83%-32.80M
56.11%-15.19M
---7.89M
---864.00K
--3.95M
---34.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-26.03%6.69M
101.08%57.94M
292.37%65.94M
19657.94%92.07M
42.18%9.04M
-15.86%28.81M
9288.83%16.81M
103.87%466.00K
128.11%6.36M
344.16%34.24M
100.83%179.00K
74.63%-12.05M
16.58%-22.62M
57.23%-14.03M
-41.47%-21.49M
-502.15%-47.50M
-3038.31%-27.11M
-929.83%-32.80M
56.11%-15.19M
---7.89M
---864.00K
--3.95M
---34.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-26.03%6.69M
101.08%57.94M
292.37%65.94M
19657.94%92.07M
42.18%9.04M
-15.86%28.81M
9288.83%16.81M
103.87%466.00K
128.11%6.36M
344.16%34.24M
100.83%179.00K
74.63%-12.05M
16.58%-22.62M
57.23%-14.03M
-41.47%-21.49M
-502.15%-47.50M
-3038.31%-27.11M
-929.83%-32.80M
56.11%-15.19M
---7.89M
---864.00K
--3.95M
---34.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-26.03%6.69M
101.08%57.94M
292.37%65.94M
19657.94%92.07M
42.18%9.04M
-15.86%28.81M
9288.83%16.81M
103.87%466.00K
128.11%6.36M
344.16%34.24M
100.83%179.00K
74.63%-12.05M
16.58%-22.62M
57.23%-14.03M
-41.47%-21.49M
-502.15%-47.50M
-3038.31%-27.11M
-929.83%-32.80M
56.11%-15.19M
---7.89M
---864.00K
--3.95M
---34.61M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-22.27%0.53
96.46%4.31
271.83%4.88
18456.01%6.84
32.09%0.68
-21.67%2.19
8756.14%1.31
103.66%0.04
126.91%0.51
336.07%2.80
100.81%0.01
75.17%-1.01
18.51%-1.90
57.92%-1.19
-39.69%-1.83
-498.02%-4.06
-3045.69%-2.34
-930.13%-2.82
56.10%-1.31
---0.68
---0.07
--0.34
---2.98
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21.30%0.49
104.24%4.02
294.65%4.57
18849.87%6.34
32.31%0.62
-24.16%1.97
7705.53%1.16
103.32%0.03
124.67%0.47
318.84%2.60
100.81%0.01
75.17%-1.01
18.51%-1.90
57.92%-1.19
-39.69%-1.83
-498.02%-4.06
-3045.69%-2.34
-930.13%-2.82
56.10%-1.31
---0.68
---0.07
--0.34
---2.98
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dave Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DAVE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dave Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Dave Inc báo cáo doanh thu là 554.18M cho năm tài chính 2025, tăng từ 347.08M của năm trước.

Doanh thu mà Dave Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dave Inc báo cáo doanh thu là 170.79M cho quý gần nhất, tăng 29.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dave Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Dave Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 195.87M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dave Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Dave Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 6.69M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dave Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dave Inc là 186.62M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.