tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CVRx Inc

CVRX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.750USD
-0.140-2.86%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
125.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

CVRX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CVRx Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CVRx Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
19.61%14.77M
4.45%16.02M
9.85%14.69M
15.09%13.59M
14.65%12.35M
35.71%15.34M
27.23%13.37M
24.28%11.81M
34.98%10.77M
57.54%11.30M
69.92%10.51M
88.83%9.50M
95.76%7.98M
96.17%7.18M
82.21%6.19M
61.10%5.03M
42.52%4.08M
75.19%3.66M
240.52%3.40M
149.84%3.12M
66.47%2.86M
--2.09M
--997.00K
--1.25M
--1.72M
Doanh thu
19.61%14.77M
4.45%16.02M
9.85%14.69M
15.09%13.59M
14.65%12.35M
35.71%15.34M
27.23%13.37M
24.28%11.81M
34.98%10.77M
57.54%11.30M
69.92%10.51M
88.83%9.50M
95.76%7.98M
96.17%7.18M
82.21%6.19M
61.10%5.03M
42.52%4.08M
75.19%3.66M
240.52%3.40M
149.84%3.12M
66.47%2.86M
--2.09M
--997.00K
--1.25M
--1.72M
Chi phí doanh thu
-7.27%1.89M
-14.47%2.20M
-13.83%1.94M
12.58%2.14M
26.07%2.04M
49.48%2.57M
32.94%2.25M
25.25%1.90M
21.61%1.61M
13.98%1.72M
26.19%1.69M
26.31%1.52M
39.94%1.33M
53.35%1.51M
52.97%1.34M
31.54%1.20M
9.46%949.00K
118.18%984.00K
313.21%876.00K
164.64%913.00K
100.69%867.00K
--451.00K
--212.00K
--345.00K
--432.00K
Chi phí hoạt động
4.44%26.93M
6.21%27.21M
2.18%26.96M
8.48%27.96M
-21.87%25.79M
22.18%25.62M
31.66%26.38M
21.31%25.78M
63.85%33.00M
12.39%20.97M
22.85%20.04M
32.45%21.25M
44.03%20.14M
49.89%18.66M
52.65%16.31M
82.43%16.05M
97.60%13.98M
194.72%12.45M
164.57%10.69M
104.06%8.79M
41.68%7.08M
--4.22M
--4.04M
--4.31M
--5.00M
Chi phí R&D
22.53%3.08M
6.95%3.00M
25.64%3.15M
-10.71%2.47M
-17.66%2.52M
25.17%2.81M
-7.12%2.50M
-15.70%2.77M
-10.51%3.06M
-26.43%2.24M
17.58%2.70M
39.28%3.28M
51.28%3.42M
69.50%3.05M
34.96%2.29M
4.43%2.35M
29.03%2.26M
252.35%1.80M
13.27%1.70M
5.82%2.25M
-22.87%1.75M
--510.00K
--1.50M
--2.13M
--2.27M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
11.41%205.00K
28.65%229.00K
14.79%194.00K
36.88%193.00K
40.46%184.00K
37.98%178.00K
23.36%169.00K
11.02%141.00K
1.55%131.00K
0.78%129.00K
7.87%137.00K
33.68%127.00K
108.06%129.00K
45.45%128.00K
202.38%127.00K
156.76%95.00K
87.88%62.00K
282.61%88.00K
147.06%42.00K
105.56%37.00K
94.12%33.00K
--23.00K
--17.00K
--18.00K
--17.00K
Lợi nhuận hoạt động
9.50%-12.16M
-8.86%-11.18M
5.71%-12.27M
-2.88%-14.38M
39.56%-13.44M
-6.35%-10.27M
-36.56%-13.01M
-18.90%-13.97M
-82.80%-22.23M
15.84%-9.66M
5.91%-9.53M
-6.70%-11.75M
-22.75%-12.16M
-30.62%-11.48M
-38.88%-10.13M
-94.18%-11.01M
-134.95%-9.91M
-311.62%-8.79M
-139.68%-7.29M
-85.36%-5.67M
-28.68%-4.22M
---2.13M
---3.04M
---3.06M
---3.28M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
6.45%1.55M
-6.78%1.42M
54.49%1.48M
53.60%1.47M
51.77%1.46M
162.52%1.52M
91.98%958.00K
99.38%959.00K
300.00%960.00K
250.91%579.00K
--499.00K
--481.00K
--240.00K
-58.33%165.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-35.50%396.00K
-1.13%614.00K
-1.62%608.00K
-2.59%601.00K
--614.00K
--621.00K
--618.00K
--617.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%1.30M
----
----
----
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-47.20%593.00K
-38.43%660.00K
-4.58%875.00K
17.58%1.11M
7.57%1.12M
-3.94%1.07M
-13.16%917.00K
53.25%944.00K
-1.69%1.04M
780.49%1.12M
221.95%1.06M
1911.76%616.00K
1963.16%1.06M
93.84%-164.00K
-81.73%328.00K
99.70%-34.00K
98.50%-57.00K
-321.04%-2.66M
294.51%1.79M
-34772.73%-11.44M
-3746.15%-3.79M
---632.00K
--455.00K
--33.00K
--104.00K
Thu nhập trước thuế
4.73%-13.12M
-11.37%-11.94M
1.37%-12.87M
-5.37%-14.74M
37.82%-13.77M
-17.51%-10.72M
-45.49%-13.05M
-20.41%-13.99M
-95.31%-22.15M
13.17%-9.12M
8.44%-8.97M
-5.15%-11.62M
-13.80%-11.34M
0.35%-10.51M
-60.36%-9.80M
37.66%-11.05M
-15.74%-9.96M
-211.89%-10.54M
-90.46%-6.11M
-386.20%-17.72M
-127.18%-8.61M
---3.38M
---3.21M
---3.65M
---3.79M
Thuế thu nhập
120.00%1.00K
90.14%-7.00K
-106.38%-3.00K
-107.32%-3.00K
-113.16%-5.00K
-282.05%-71.00K
17.50%47.00K
20.59%41.00K
11.76%38.00K
39.29%39.00K
25.00%40.00K
47.83%34.00K
30.77%34.00K
12.00%28.00K
39.13%32.00K
-11.54%23.00K
52.94%26.00K
19.05%25.00K
21.05%23.00K
18.18%26.00K
-26.09%17.00K
--21.00K
--19.00K
--22.00K
--23.00K
Doanh thu sau thuế
4.69%-13.12M
-12.05%-11.93M
1.75%-12.87M
-5.04%-14.74M
37.95%-13.77M
-16.24%-10.65M
-45.37%-13.10M
-20.41%-14.03M
-95.06%-22.19M
13.03%-9.16M
8.33%-9.01M
-5.24%-11.65M
-13.84%-11.37M
0.32%-10.54M
-60.28%-9.83M
37.62%-11.07M
-15.81%-9.99M
-210.70%-10.57M
-90.05%-6.13M
-383.99%-17.75M
-126.25%-8.63M
---3.40M
---3.23M
---3.67M
---3.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
4.69%-13.12M
-12.05%-11.93M
1.75%-12.87M
-5.04%-14.74M
37.95%-13.77M
-16.24%-10.65M
-45.37%-13.10M
-20.41%-14.03M
-95.06%-22.19M
13.03%-9.16M
8.33%-9.01M
-5.24%-11.65M
-13.84%-11.37M
0.32%-10.54M
-60.28%-9.83M
37.62%-11.07M
-15.81%-9.99M
-210.70%-10.57M
-90.05%-6.13M
-383.99%-17.75M
-126.25%-8.63M
---3.40M
---3.23M
---3.67M
---3.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
4.69%-13.12M
-12.05%-11.93M
1.75%-12.87M
-5.04%-14.74M
37.95%-13.77M
-16.24%-10.65M
-45.37%-13.10M
-20.41%-14.03M
-95.06%-22.19M
13.03%-9.16M
8.33%-9.01M
-5.24%-11.65M
-13.84%-11.37M
0.32%-10.54M
-60.28%-9.83M
37.62%-11.07M
-15.81%-9.99M
-192.07%-10.57M
-90.05%-6.13M
-383.99%-17.75M
-126.25%-8.63M
---3.62M
---3.23M
---3.67M
---3.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
4.69%-13.12M
-12.05%-11.93M
1.75%-12.87M
-5.04%-14.74M
37.95%-13.77M
-16.24%-10.65M
-45.37%-13.10M
-20.41%-14.03M
-95.06%-22.19M
13.03%-9.16M
8.33%-9.01M
-5.24%-11.65M
-13.84%-11.37M
0.32%-10.54M
-60.28%-9.83M
37.62%-11.07M
-15.81%-9.99M
-192.07%-10.57M
-90.05%-6.13M
-383.99%-17.75M
-126.25%-8.63M
---3.62M
---3.23M
---3.67M
---3.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.43%-0.50
-5.68%-0.46
14.46%-0.49
12.86%-0.57
49.09%-0.53
2.11%-0.43
-32.72%-0.57
-15.31%-0.65
-90.11%-1.04
14.00%-0.44
9.32%-0.43
-4.19%-0.56
-12.52%-0.55
0.89%-0.51
-50.29%-0.48
41.30%-0.54
-9.25%-0.49
-175.20%-0.52
-90.05%-0.32
-383.99%-0.92
-126.25%-0.45
---0.19
---0.17
---0.19
---0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
6.43%-0.50
-5.68%-0.46
14.46%-0.49
12.86%-0.57
49.09%-0.53
2.11%-0.43
-32.72%-0.57
-15.31%-0.65
-90.11%-1.04
14.00%-0.44
9.32%-0.43
-4.19%-0.56
-12.52%-0.55
0.89%-0.51
-50.29%-0.48
41.30%-0.54
-9.25%-0.49
-175.20%-0.52
-90.05%-0.32
-383.99%-0.92
-126.25%-0.45
---0.19
---0.17
---0.19
---0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CVRx Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CVRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CVRx Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CVRx Inc báo cáo doanh thu là 56.65M cho năm tài chính 2025, tăng từ 51.29M của năm trước.

Doanh thu mà CVRx Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CVRx Inc báo cáo doanh thu là 14.77M cho quý gần nhất, tăng 19.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CVRx Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CVRx Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -53.31M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CVRx Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CVRx Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.12M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CVRx Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CVRx Inc là -51.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.