tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cadrenal Therapeutics Inc

CVKD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.035USD
-0.055-2.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

CVKD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cadrenal Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.42%-3.00M
-43.52%-2.57M
-7.08%-2.36M
-97.86%-3.03M
-153.15%-4.65M
-157.86%-1.79M
-250.64%-2.20M
-92.28%-1.53M
-29.98%-1.84M
-139.29%-694.45K
-50.29%-627.78K
-75.51%-795.31K
-3133.01%-1.41M
---290.22K
---417.71K
---453.14K
---43.70K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.08%-2.50M
27.42%-3.04M
-11.54%-2.69M
-53.25%-3.67M
-131.19%-3.85M
-266.00%-4.19M
-132.31%-2.41M
-138.58%-2.39M
67.85%-1.66M
77.16%-1.14M
-1.01%-1.04M
-99.75%-1.00M
-2828.75%-5.17M
---5.01M
---1.03M
---502.14K
---176.65K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-89.94%555.00
36.36%555.00
-1.23%401.00
-14.68%401.00
824.12%5.52K
-31.83%407.00
-31.99%406.00
-21.14%470.00
214.21%597.00
-21.45%597.00
17.98%597.00
--596.00
--190.00
--760.00
--506.00
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
100.00%0.00
-245.83%-35.00
-219.10%-106.00
-217.78%-106.00
-100.00%-105.00
-99.94%24.00
-99.52%89.00
-98.92%90.00
149572.85%3.75M
--37.61K
--18.47K
--8.32K
--2.51K
Thay đổi trong vốn lưu động
44.12%-758.60K
-91.22%143.37K
-55.04%-145.23K
-92.77%48.44K
-303.69%-1.36M
372.13%1.63M
-136.75%-93.67K
1609.48%670.25K
32.15%-336.31K
-2.23%345.88K
185.04%254.92K
9.99%39.21K
-484.55%-495.70K
--353.75K
--89.43K
--35.65K
--128.90K
-Thay đổi các khoản phải thu
---370.00
--7.70K
--6.25K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
57.26%-227.93K
-174.98%-84.13K
460.46%242.34K
269.34%217.25K
-161.32%-533.35K
42.15%112.20K
-35.06%43.24K
-12.78%58.82K
27.09%-204.09K
5888.54%78.93K
1720.34%66.59K
364.61%67.44K
-12588.67%-279.91K
--1.32K
--3.66K
---25.48K
---2.21K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
--1.00
--0.00
--1.62K
----
----
----
----
-100.00%0.00
99.97%-1.00
--1.00
99.91%-1.00
300.18%2.20K
---3.79K
--0.00
---1.10K
---1.10K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
35.42%-3.00M
-43.52%-2.57M
-7.08%-2.36M
-97.86%-3.03M
-153.15%-4.65M
-157.86%-1.79M
-250.64%-2.20M
-92.28%-1.53M
-29.98%-1.84M
-139.29%-694.45K
-50.29%-627.78K
-75.51%-795.31K
-3133.01%-1.41M
---290.22K
---417.71K
---453.14K
---43.70K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.85K
--0.00
---3.25K
---6.54K
----
----
----
100.00%0.00
99.96%-1.00
---3.25K
----
---1.00
---2.28K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.85K
--0.00
---3.25K
---6.54K
----
----
----
100.00%0.00
99.96%-1.00
---3.25K
----
---1.00
---2.28K
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-33.88%1.30M
-63.53%2.72M
-57.57%648.36K
--1.26M
661019.46%1.97M
59710.28%7.45M
-76.52%1.53M
--0.00
-99.99%298.00
-105.69%-12.50K
1304.20%6.51M
-100.00%0.00
968.80%5.41M
--219.72K
--463.42K
--50.45K
--506.04K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-150.15%-250.00K
--219.72K
--463.42K
--50.00K
--498.54K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-103.11%-63.97K
-62.83%3.10M
-56.28%667.98K
--1.29M
--2.06M
66739.57%8.33M
-76.52%1.53M
----
-100.00%0.00
---12.50K
--6.51M
-100.00%0.00
72014.33%5.41M
--0.00
--0.00
--450.00
--7.50K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--1.37M
--0.00
--16.00K
--32.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
46.05%-291.88K
----
----
----
---541.02K
--0.00
--0.00
-99.88%298.00
--0.00
--0.00
--0.00
--250.00K
----
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-49.93%-127.94K
74.36%-86.57K
---35.63K
---63.68K
---85.33K
---337.64K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-33.88%1.30M
-63.53%2.72M
-57.57%648.36K
--1.26M
661019.46%1.97M
59710.28%7.45M
-76.52%1.53M
--0.00
-99.99%298.00
-105.69%-12.50K
1304.20%6.51M
-100.00%0.00
968.80%5.41M
--219.72K
--463.42K
--50.45K
--506.04K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-59.99%4.01M
-11.55%3.86M
10.59%5.57M
11.72%7.34M
19.23%10.02M
-52.09%4.36M
55.96%5.04M
63.00%6.57M
25685.61%8.40M
8737.09%9.11M
5314.96%3.23M
771.30%4.03M
--32.59K
--103.08K
--59.65K
--462.34K
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
36.62%-1.70M
-97.39%147.71K
-154.08%-1.71M
-15.44%-1.77M
-46.06%-2.68M
899.79%5.65M
-111.45%-673.27K
-91.50%-1.53M
-145.95%-1.84M
-902.82%-706.95K
13436.33%5.88M
-98.30%-798.56K
764.25%4.00M
---70.50K
--43.44K
---402.69K
--462.34K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-68.54%2.31M
-59.99%4.01M
-11.55%3.86M
10.59%5.57M
11.72%7.34M
19.23%10.02M
-52.09%4.36M
55.96%5.04M
63.00%6.57M
25685.61%8.40M
8737.09%9.11M
5314.96%3.23M
771.30%4.03M
--32.59K
--103.08K
--59.65K
--462.34K
Dòng tiền tự do
35.42%-3.00M
-43.52%-2.57M
---2.36M
---3.03M
---4.65M
-157.86%-1.79M
----
----
----
-139.29%-694.45K
-50.29%-627.78K
---795.31K
----
---290.22K
---417.71K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cadrenal Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cadrenal Therapeutics Inc đã tạo ra -12.60M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cadrenal Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cadrenal Therapeutics Inc đã tăng -71.28% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cadrenal Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Cadrenal Therapeutics Inc đã sử dụng 6.60M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CVKD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cadrenal Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -12.60M, phản ánh sự thay đổi -71.28% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.