tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cadrenal Therapeutics Inc

CVKD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.035USD
-0.055-2.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

CVKD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Cadrenal Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-68.54%2.31M
-59.99%4.01M
-11.55%3.86M
10.59%5.57M
11.72%7.34M
19.23%10.02M
-52.09%4.36M
55.96%5.04M
63.00%6.57M
25685.61%8.40M
--9.11M
5314.96%3.23M
--4.03M
--32.59K
--59.65K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-68.54%2.31M
-59.99%4.01M
-11.55%3.86M
10.59%5.57M
11.72%7.34M
19.23%10.02M
-52.09%4.36M
55.96%5.04M
63.00%6.57M
25685.61%8.40M
--9.11M
5314.96%3.23M
--4.03M
--32.59K
--59.65K
Các khoản phải thu
-77.84%5.47K
-86.64%5.10K
--12.79K
--19.04K
--24.66K
--38.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
-77.84%5.47K
--5.10K
--12.79K
--19.04K
--24.66K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
--38.15K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-25.63%428.07K
373.63%200.14K
-39.48%116.02K
52.53%358.36K
95.94%575.61K
-52.88%42.26K
13.70%191.71K
-18.80%234.95K
-28.51%293.77K
294.77%89.67K
--168.60K
944.84%289.33K
--410.90K
--22.71K
--27.69K
Tài sản ngắn hạn khác
1244.30%113.61K
636.19%106.34K
-22.28%90.84K
-86.08%23.86K
-94.96%8.45K
--14.45K
--116.88K
--171.38K
--167.84K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--672.29K
--153.81K
Tổng tài sản ngắn hạn
-64.06%2.86M
-57.29%4.32M
-12.69%4.08M
9.71%5.97M
13.04%7.94M
19.08%10.11M
-49.64%4.67M
54.68%5.44M
58.31%7.03M
1067.15%8.49M
--9.28M
1359.31%3.52M
--4.44M
--727.60K
--241.15K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.26%4.62K
-25.49%5.17K
90.27%5.73K
-56.69%4.28K
-71.84%4.68K
-70.18%6.94K
-89.89%3.01K
-72.65%9.88K
-57.41%16.61K
-47.78%23.29K
--29.78K
--36.10K
--39.00K
--44.59K
----
Tài sản dài hạn khác
-42.85%2.17K
-42.85%2.17K
-42.85%2.17K
-42.85%2.17K
0.00%3.79K
0.00%3.79K
0.00%3.79K
0.00%3.79K
0.03%3.79K
-36.66%3.79K
--3.79K
72.76%3.79K
--3.79K
--5.99K
--2.19K
Tổng tài sản dài hạn
-19.88%6.79K
-31.62%7.34K
16.07%7.90K
-52.85%6.44K
-58.48%8.47K
-60.35%10.74K
-79.74%6.80K
-65.74%13.67K
-52.33%20.40K
-46.46%27.08K
--33.57K
1717.40%39.89K
--42.79K
--50.58K
--2.19K
Tổng tài sản
-64.01%2.86M
-57.26%4.33M
-12.64%4.09M
9.55%5.98M
12.84%7.95M
18.83%10.12M
-49.75%4.68M
53.33%5.46M
57.26%7.05M
994.77%8.52M
--9.31M
1362.54%3.56M
--4.48M
--778.17K
--243.35K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
236.76%83.53K
-25.88%38.77K
-22.98%35.61K
62.08%60.88K
-83.57%24.80K
37.38%52.31K
22.27%46.24K
15.50%37.56K
286.54%150.99K
--38.08K
--37.82K
--32.52K
--39.06K
----
----
Chi phí trích trước
-70.83%156.62K
-20.42%898.55K
-2.59%702.93K
9.71%723.03K
85.30%536.96K
88.16%1.13M
100.96%721.65K
175.08%659.04K
31.81%289.78K
-30.51%600.13K
--359.10K
81.23%239.58K
--219.84K
--863.56K
--132.20K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--43.73K
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--43.73K
----
Nợ ngắn hạn khác
236.76%83.53K
-25.88%38.77K
-22.98%35.61K
62.08%60.88K
-83.57%24.80K
37.38%52.31K
22.27%46.24K
15.50%37.56K
286.54%150.99K
--38.08K
--37.82K
--32.52K
--39.06K
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-42.13%1.06M
-40.83%1.59M
6.77%1.35M
14.65%1.68M
114.89%1.84M
224.59%2.68M
124.81%1.27M
291.37%1.46M
113.21%856.32K
-38.04%826.88K
--563.57K
10.19%374.31K
--401.63K
--1.33M
--339.71K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.23K
-97.93%8.80K
--15.17K
--574.69K
--424.96K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--553.34K
--424.96K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--2.23K
--8.80K
--15.17K
--21.35K
----
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--40.21K
--8.54K
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--4.38M
--140.98K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--2.23K
-98.47%8.80K
--15.17K
--4.99M
--574.48K
Tổng các khoản nợ
-42.13%1.06M
-40.83%1.59M
6.77%1.35M
14.65%1.68M
114.89%1.84M
224.59%2.68M
123.92%1.27M
282.38%1.46M
105.45%856.32K
-86.94%826.88K
--565.80K
-58.09%383.10K
--416.80K
--6.33M
--914.18K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
21.22%43.25M
25.74%41.70M
54.95%38.66M
62.35%37.53M
55.63%35.68M
45.68%33.16M
10.03%24.95M
43.90%23.12M
43.71%22.93M
1857.03%22.76M
--22.67M
201998.44%16.07M
--15.95M
--1.16M
--7.95K
Lợi nhuận giữ lại
-40.21%-41.46M
-51.46%-38.96M
-66.80%-35.92M
-73.76%-33.24M
-76.69%-29.57M
-70.67%-25.72M
-54.63%-21.54M
-48.38%-19.13M
-40.77%-16.73M
-124.47%-15.07M
---13.93M
-1799.11%-12.89M
---11.89M
---6.71M
---678.79K
Vốn dự trữ
21.22%43.25M
25.74%41.70M
54.95%38.65M
62.45%37.53M
55.73%35.68M
45.76%33.16M
10.09%24.95M
43.90%23.10M
43.72%22.91M
1869.79%22.75M
--22.66M
--16.06M
--15.94M
--1.15M
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.60%1.80M
-63.19%2.74M
-19.85%2.73M
7.68%4.30M
-1.28%6.11M
-3.29%7.44M
-60.98%3.41M
25.70%3.99M
52.32%6.19M
238.57%7.69M
--8.75M
573.43%3.18M
--4.07M
---5.55M
---670.84K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CVKD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Cadrenal Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Cadrenal Therapeutics Inc có 2.31M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Cadrenal Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cadrenal Therapeutics Inc là 4.33M, bao gồm 4.32M tài sản ngắn hạn và 7.34K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Cadrenal Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Cadrenal Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.