tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corteva Inc

CTVA
Thêm vào danh sách theo dõi
88.780USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.08BVốn hóa
51.39P/E TTM

Tình hình tài chính của CTVA

Theo dõi tình hình tài chính của Corteva Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Corteva Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/2.22
Doanh thu / Dự báo
--/6.58B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.40B
2.92%
EPS(YoY)
1.61
23.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.47%1.07
-1271.17%-0.82
37.82%-0.47
27.39%1.93
59.13%0.95
83.40%-0.06
-67.33%-0.76
50.64%1.51
-28.32%0.60
-367.16%-0.36
---0.45
--1.00
--0.83
---0.08
--1.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.05%4.91B
-1.71%3.91B
12.55%2.62B
5.63%6.46B
-1.67%4.42B
7.31%3.98B
-10.19%2.33B
1.11%6.11B
-8.03%4.49B
-3.08%3.71B
-6.73%2.59B
-3.31%6.04B
6.15%4.88B
9.95%3.83B
17.12%2.78B
11.11%6.25B
10.12%4.60B
8.48%3.48B
27.27%2.37B
8.40%5.63B
Lợi nhuận ròng
10.43%720.00M
-1246.34%-552.00M
38.93%-320.00M
24.79%1.31B
55.61%652.00M
83.79%-41.00M
-63.24%-524.00M
47.48%1.05B
-29.58%419.00M
-360.00%-253.00M
3.02%-321.00M
-26.32%714.00M
5.50%595.00M
-134.59%-55.00M
-1203.33%-331.00M
-0.10%969.00M
-6.00%564.00M
287.80%159.00M
107.65%30.00M
27.63%970.00M
Biên lợi nhuận ròng
-2.12%14.78%
-992.68%-13.73%
47.27%-11.76%
23.90%21.41%
80.41%15.10%
79.83%-1.26%
-83.46%-22.31%
18.68%17.28%
-32.65%8.37%
-481.35%-6.23%
---12.16%
--14.56%
--12.43%
---1.07%
--9.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.70%48.38%
15.56%38.29%
22.07%31.02%
5.42%52.09%
10.23%43.31%
5.34%33.13%
-14.54%25.41%
9.25%49.41%
-1.74%39.29%
4.71%31.45%
--29.73%
--45.23%
--39.99%
--30.04%
--37.92%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.95%7.86%
-9.05%6.02%
-24.02%10.36%
-23.72%8.69%
-8.87%9.69%
14.37%6.62%
-0.32%13.64%
-5.24%11.39%
-3.75%10.64%
88.76%5.79%
--13.68%
--12.02%
--11.05%
--3.07%
--6.53%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.05%4.91B
-1.71%3.91B
12.55%2.62B
5.63%6.46B
-1.67%4.42B
7.31%3.98B
-10.19%2.33B
1.11%6.11B
-8.03%4.49B
-3.08%3.71B
-6.73%2.59B
-3.31%6.04B
6.15%4.88B
9.95%3.83B
17.12%2.78B
11.11%6.25B
10.12%4.60B
8.48%3.48B
27.27%2.37B
8.40%5.63B
Lợi nhuận hoạt động
43.52%1.24B
272.02%811.00M
38.17%-264.00M
13.13%1.82B
24.32%864.00M
118.00%218.00M
-87.28%-427.00M
16.53%1.61B
-24.04%695.00M
122.22%100.00M
8.43%-228.00M
-4.04%1.38B
31.65%915.00M
183.33%45.00M
25.89%-249.00M
25.39%1.44B
23.89%695.00M
53.04%-54.00M
29.56%-336.00M
20.89%1.15B
Lợi nhuận ròng
10.43%720.00M
-1246.34%-552.00M
38.93%-320.00M
24.79%1.31B
55.61%652.00M
83.79%-41.00M
-63.24%-524.00M
47.48%1.05B
-29.58%419.00M
-360.00%-253.00M
3.02%-321.00M
-26.32%714.00M
5.50%595.00M
-134.59%-55.00M
-1203.33%-331.00M
-0.10%969.00M
-6.00%564.00M
287.80%159.00M
107.65%30.00M
27.63%970.00M
Tài sản ngắn hạn
4.81%17.39B
14.82%17.34B
5.04%16.44B
4.20%16.00B
-3.36%16.59B
-7.15%15.10B
-4.19%15.65B
-10.74%15.36B
-6.36%17.16B
-3.19%16.26B
8.56%16.33B
16.55%17.21B
15.44%18.33B
8.03%16.80B
6.36%15.04B
3.35%14.76B
5.60%15.88B
5.27%15.55B
0.41%14.15B
-0.95%14.29B
Tổng nợ ngắn hạn
3.25%11.85B
16.74%12.13B
-0.04%10.42B
6.29%9.52B
1.31%11.48B
-0.22%10.39B
0.73%10.42B
-13.46%8.95B
-14.35%11.33B
-3.12%10.41B
16.03%10.35B
31.70%10.35B
37.07%13.23B
12.41%10.74B
14.26%8.92B
8.33%7.86B
7.27%9.65B
11.82%9.56B
0.92%7.80B
-3.68%7.25B
Tổng tài sản
1.41%42.72B
4.95%42.84B
0.69%42.20B
0.71%41.76B
-3.44%42.12B
-5.05%40.83B
-2.79%41.91B
-6.17%41.46B
-4.12%43.63B
0.89%43.00B
6.05%43.11B
8.03%44.19B
6.72%45.50B
0.65%42.62B
-1.15%40.65B
-1.42%40.91B
0.20%42.63B
-0.72%42.34B
-1.36%41.12B
-1.62%41.50B
Tổng các khoản nợ
2.93%18.11B
9.91%18.46B
-1.13%16.74B
-2.71%15.61B
-5.48%17.60B
-5.20%16.80B
-4.05%16.93B
-9.50%16.04B
-5.31%18.62B
3.75%17.72B
13.34%17.64B
19.50%17.73B
17.75%19.66B
2.13%17.08B
-3.57%15.57B
-6.53%14.84B
-6.04%16.70B
-4.92%16.72B
-6.92%16.14B
-8.68%15.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.32%24.61B
1.48%24.39B
1.93%25.46B
2.87%26.15B
-1.92%24.53B
-4.94%24.03B
-1.92%24.98B
-3.93%25.42B
-3.22%25.01B
-1.03%25.28B
1.53%25.47B
1.50%26.46B
-0.37%25.84B
-0.32%25.54B
0.42%25.08B
1.74%26.07B
4.67%25.94B
2.23%25.62B
2.60%24.98B
3.32%25.63B
Thu nhập hoạt động ròng
-37.32%-2.88B
5.54%4.40B
54.69%198.00M
58.48%962.00M
19.38%-2.10B
-5.57%4.17B
221.90%128.00M
-25.25%607.00M
21.29%-2.61B
46.22%4.41B
80.00%-105.00M
-26.78%812.00M
-21.28%-3.31B
-14.89%3.02B
-198.30%-525.00M
-15.15%1.11B
-40.00%-2.73B
7.42%3.55B
52.17%-176.00M
23.19%1.31B
Đầu tư ròng
-126.47%-77.00M
-52.85%-188.00M
2.48%-157.00M
-368.57%-164.00M
87.41%-34.00M
42.52%-123.00M
29.69%-161.00M
-6.06%-35.00M
82.13%-270.00M
-10.88%-214.00M
-5625.00%-229.00M
-6.45%-33.00M
-274.01%-1.51B
-19.88%-193.00M
97.83%-4.00M
41.51%-31.00M
-1222.22%-404.00M
29.69%-161.00M
4.66%-184.00M
56.56%-53.00M
Tài chính thuần
-60.90%389.00M
34.11%-2.20B
-40.71%367.00M
-225.81%-808.00M
-43.66%995.00M
9.89%-3.34B
176.34%619.00M
-336.19%-248.00M
-46.06%1.77B
-100.87%-3.70B
-59.78%224.00M
117.27%105.00M
358.54%3.27B
-13.00%-1.84B
42.09%557.00M
28.30%-608.00M
-13.03%714.00M
31.81%-1.63B
-18.50%392.00M
-552.31%-848.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tổng doanh thu đạt 17.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.91B.

Tài sản ngắn hạn của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tài sản ngắn hạn là 17.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.82.

Tổng tài sản của Corteva Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Corteva Inc là 42.84B, bao gồm 17.34B tài sản ngắn hạn và 25.51B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tổng nghĩa vụ của Corteva Inc là 18.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Corteva Inc là 24.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Corteva Inc là 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.28.

Giá trị đầu tư ròng của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, giá trị đầu tư ròng của Corteva Inc là -543.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, giá trị huy động vốn ròng của Corteva Inc là -1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.05.

Thu nhập ròng của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, lợi nhuận ròng là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.62.

Biên lợi nhuận ròng của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.56.

Biên lợi nhuận gộp của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Corteva Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corteva Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.