tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cheetah Net Supply Chain Service Inc

CTNT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.790USD
-0.080-4.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.60KVốn hóa
LỗP/E TTM

CTNT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cheetah Net Supply Chain Service Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cheetah Net Supply Chain Service Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-80.68%92.70K
--92.68K
491.32%361.94K
20.51%354.13K
-68.18%479.80K
----
-99.39%61.21K
-97.60%293.86K
-85.24%1.51M
-39.38%5.84M
-15.73%10.04M
-41.20%12.22M
-20.31%10.21M
--9.63M
--11.91M
--20.79M
--12.82M
Doanh thu
-80.68%92.70K
--92.68K
491.32%361.94K
20.51%354.13K
-68.18%479.80K
----
-99.39%61.21K
-97.60%293.86K
-85.24%1.51M
-39.38%5.84M
-15.73%10.04M
-41.20%12.22M
-20.31%10.21M
--9.63M
--11.91M
--20.79M
--12.82M
Chi phí doanh thu
-80.92%82.72K
--71.12K
945.47%327.64K
25.89%329.11K
-70.77%433.43K
----
-99.65%31.34K
-97.62%261.43K
-83.65%1.48M
-39.22%5.16M
-14.44%8.87M
-43.68%10.97M
-26.56%9.07M
--8.48M
--10.37M
--19.48M
--12.35M
Chi phí hoạt động
-40.49%857.02K
362.70%1.37M
-49.30%1.20M
19.46%1.13M
-28.68%1.44M
-482.95%-520.17K
-75.41%2.36M
-91.86%950.06K
-79.67%2.02M
-100.97%-89.23K
-13.60%9.59M
-41.22%11.68M
-22.66%9.93M
--9.22M
--11.09M
--19.86M
--12.84M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-71.62%33.39K
-73.53%33.39K
-70.35%37.95K
-34.31%37.95K
138.01%117.68K
--126.15K
--128.01K
--57.78K
--49.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
--1.00
---1.00
----
-116.20%-1.30M
----
----
----
---603.18K
----
----
----
----
----
----
---1.00
Lợi nhuận hoạt động
20.42%-764.32K
-344.88%-1.27M
63.71%-833.17K
-19.00%-780.85K
-87.77%-960.45K
482.95%520.17K
-606.62%-2.30M
-220.27%-656.20K
-279.98%-511.52K
-78.72%89.23K
-44.57%453.21K
-40.96%545.63K
1427.31%284.20K
--419.28K
--817.61K
--924.14K
---21.41K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.37%151.14K
-24.47%199.13K
176.71%244.78K
--272.23K
85887.60%208.09K
-74.56%263.63K
--88.46K
----
--242.00
4893.07%1.04M
----
----
----
--20.76K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.62%7.70K
-22.29%8.48K
-47.20%7.85K
-77.73%8.06K
-86.01%8.81K
5.96%10.91K
-94.81%14.87K
-89.19%36.20K
-85.58%63.01K
-96.79%10.29K
-52.94%286.20K
-59.16%334.86K
-38.72%437.06K
--321.00K
--608.10K
--819.92K
--713.19K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
-378.52%-731.31K
----
16.75%-258.00K
---138.03K
---152.83K
---196.15K
---309.92K
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.34M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.57%9.01K
68.13%12.11K
35738.89%12.90K
-39.63%17.14K
-57.31%12.62K
-59.20%7.20K
-66.36%36.00
1342.73%28.39K
1428.02%29.55K
223.66%17.65K
-96.73%107.00
-7.78%1.97K
-8.43%1.93K
--5.45K
--3.28K
--2.13K
--2.11K
Thu nhập trước thuế
18.26%-611.87K
-266.81%-1.07M
44.65%-1.31M
41.92%-499.54K
12.41%-748.55K
126.42%642.05K
-1521.30%-2.38M
-504.32%-860.15K
-466.29%-854.64K
-2051.73%-2.43M
-89.24%167.12K
100.03%212.74K
79.40%-150.92K
--124.49K
--1.55M
--106.35K
---732.49K
Thuế thu nhập
-17.83%4.40K
-100.29%-2.43K
100.00%0.00
105.25%12.99K
102.18%5.36K
253.00%837.15K
-1366.44%-559.98K
-533.84%-247.28K
-471.59%-245.71K
-1115.56%-547.14K
-86.76%44.22K
132.18%57.00K
75.82%-42.99K
--53.88K
--333.84K
--24.55K
---177.79K
Doanh thu sau thuế
18.26%-616.26K
-447.75%-1.07M
27.58%-1.31M
16.37%-512.53K
-23.81%-753.91K
89.64%-195.09K
-1577.01%-1.82M
-493.52%-612.88K
-464.17%-608.93K
-2765.97%-1.88M
-89.92%122.90K
90.39%155.75K
80.54%-107.93K
--70.62K
--1.22M
--81.81K
---554.70K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.26%-616.26K
-447.75%-1.07M
27.58%-1.31M
16.37%-512.53K
-23.81%-753.91K
89.64%-195.09K
-1577.01%-1.82M
-493.52%-612.88K
-464.17%-608.93K
-2765.97%-1.88M
-89.92%122.90K
90.39%155.75K
80.54%-107.93K
--70.62K
--1.22M
--81.81K
---554.70K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
-206.01%-1.96M
----
----
----
--1.85M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
18.26%-616.26K
50.34%-1.07M
27.58%-1.31M
16.37%-512.53K
-23.81%-753.91K
-5740.01%-2.15M
-1577.01%-1.82M
-493.52%-612.88K
-464.17%-608.93K
-152.18%-36.84K
-89.92%122.90K
90.39%155.75K
80.54%-107.93K
--70.62K
--1.22M
--81.81K
---554.70K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
18.26%-616.26K
50.34%-1.07M
27.58%-1.31M
16.37%-512.53K
-23.81%-753.91K
-5740.01%-2.15M
-1577.01%-1.82M
-493.52%-612.88K
-464.17%-608.93K
-152.18%-36.84K
-89.92%122.90K
90.39%155.75K
80.54%-107.93K
--70.62K
--1.22M
--81.81K
---554.70K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1834.33%-4.53
-7772.29%-62.92
97.60%-0.41
63.67%-0.16
54.95%-0.23
-2330.25%-0.80
-15182.67%-16.99
-392.94%-0.44
-439.70%-0.52
-152.17%-0.03
-90.48%0.11
71.56%0.15
80.56%-0.10
--0.06
--1.18
--0.09
---0.50
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1834.33%-4.53
-7772.29%-62.92
97.60%-0.41
63.67%-0.16
54.95%-0.23
-2330.25%-0.80
-15182.67%-16.99
-392.94%-0.44
-439.70%-0.52
-152.17%-0.03
-90.48%0.11
71.56%0.15
80.56%-0.10
--0.06
--1.18
--0.09
---0.50
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cheetah Net Supply Chain Service Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTNT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Cheetah Net Supply Chain Service Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo doanh thu là 1.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 455.81K của năm trước.

Doanh thu mà Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo doanh thu là 92.70K cho quý gần nhất, tăng -80.68% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Cheetah Net Supply Chain Service Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.65M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cheetah Net Supply Chain Service Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -616.26K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là -3.85M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.