tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cheetah Net Supply Chain Service Inc

CTNT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.790USD
-0.080-4.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.60KVốn hóa
LỗP/E TTM

CTNT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Cheetah Net Supply Chain Service Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
12501.03%40.85M
-85.87%233.22K
-97.09%153.69K
-97.06%185.19K
-64.11%324.14K
281.29%1.65M
650.12%5.29M
962.76%6.29M
1388.72%903.20K
641.68%433.00K
--704.87K
--592.13K
--60.67K
--58.38K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
120.26%713.95K
-85.87%233.22K
-97.09%153.69K
-97.06%185.19K
-64.11%324.14K
281.29%1.65M
650.12%5.29M
962.76%6.29M
1388.72%903.20K
641.68%433.00K
--704.87K
--592.13K
--60.67K
--58.38K
-Đầu tư ngắn hạn
--40.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-46.86%5.14M
32.07%8.59M
38.62%9.29M
36.55%9.61M
51.71%9.67M
-14.13%6.51M
8.59%6.70M
137.81%7.04M
66.58%6.38M
-5.12%7.58M
--6.17M
--2.96M
--3.83M
--7.99M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-97.21%1.65K
-86.37%6.54K
-99.64%11.70K
-99.62%19.65K
-98.80%59.06K
-99.26%47.98K
-41.27%3.29M
138.86%5.13M
78.45%4.94M
-8.35%6.49M
--5.60M
--2.15M
--2.77M
--7.09M
-Khoản vay phải thu
-51.27%4.44M
22.04%7.43M
171.49%8.30M
774.94%8.75M
1722.94%9.11M
805.32%6.09M
--3.06M
--1.00M
--500.00K
--672.50K
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
39.42%698.33K
212.15%1.16M
176.49%977.61K
-7.45%843.58K
-46.84%500.86K
-9.79%370.70K
-37.90%353.58K
12.07%911.50K
-11.34%942.16K
-54.38%410.92K
--569.39K
--813.36K
--1.06M
--900.73K
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
-97.38%200.30K
-74.60%1.52M
--5.34M
--6.96M
--7.64M
--5.97M
Chi phí trả trước
867.28%2.39M
-29.53%238.65K
-32.46%289.19K
-58.88%118.93K
-30.47%247.19K
15.12%338.64K
-2.31%428.18K
-9.15%289.20K
33.07%355.52K
-38.82%294.15K
--438.32K
--318.31K
--267.17K
--480.83K
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
372.16%48.38M
-17.86%9.07M
-21.61%9.74M
-27.20%9.92M
30.75%10.25M
12.39%11.04M
-1.84%12.42M
25.74%13.62M
-33.58%7.84M
-32.24%9.82M
--12.65M
--10.83M
--11.80M
--14.49M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-34.09%1.37M
-31.79%1.52M
-25.83%1.77M
63.77%1.93M
143.11%2.08M
1071.20%2.23M
1048.40%2.38M
400.24%1.18M
818.22%856.51K
36.16%190.82K
--207.68K
--235.25K
--93.28K
--140.15K
-Tài sản cố định
-31.63%1.45M
-29.66%1.59M
-23.99%1.83M
66.70%1.97M
146.84%2.12M
--2.26M
--2.40M
--1.18M
--858.68K
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
106.02%76.81K
144.26%66.93K
225.64%57.05K
517.65%47.16K
1617.27%37.28K
--27.40K
--17.52K
--7.64K
--2.17K
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-40.13%1.24M
-39.81%1.27M
23.08%1.29M
93.02%2.05M
117.68%2.08M
--2.11M
--1.05M
--1.06M
--955.27K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
-64.66%100.60K
-100.00%0.00
2425.09%974.61K
450.31%414.63K
98.85%284.65K
-44.77%47.91K
--38.60K
--75.34K
--143.14K
--86.73K
Tổng tài sản dài hạn
-38.59%2.62M
-35.68%2.79M
-30.58%3.06M
49.90%3.98M
103.31%4.26M
1718.97%4.34M
1690.37%4.41M
754.55%2.65M
786.73%2.10M
5.22%238.73K
--246.28K
--310.59K
--236.42K
--226.88K
Tổng tài sản
251.49%51.00M
-22.89%11.86M
-23.96%12.80M
-14.63%13.90M
46.07%14.51M
52.89%15.38M
30.47%16.83M
46.05%16.28M
-17.47%9.93M
-31.66%10.06M
--12.90M
--11.14M
--12.04M
--14.72M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
63.94%421.97K
175.21%599.90K
101.36%481.98K
-30.46%321.19K
-52.71%257.39K
-46.03%217.98K
-52.15%239.36K
-15.13%461.88K
-15.00%544.30K
-34.53%403.87K
--500.22K
--544.23K
--640.32K
--616.86K
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--306.44K
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-26.82%70.17K
-23.53%118.55K
-21.58%166.99K
-94.11%36.41K
-87.97%95.88K
-91.73%155.04K
-94.93%212.95K
-91.19%618.26K
-87.83%796.92K
-83.47%1.87M
--4.20M
--7.02M
--6.55M
--11.34M
-Nợ ngắn hạn
-45.21%33.35K
-31.39%82.65K
-26.69%131.08K
-100.00%0.00
-92.03%60.87K
-93.46%120.46K
-95.71%178.80K
-91.63%584.54K
-88.28%763.62K
-83.72%1.84M
--4.17M
--6.99M
--6.52M
--11.31M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.55M
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
63.94%421.97K
175.21%599.90K
101.36%481.98K
-30.46%321.19K
-52.71%257.39K
-46.03%217.98K
-52.15%239.36K
-15.13%461.88K
-75.20%544.30K
-34.53%403.87K
--500.22K
--544.23K
--2.19M
--616.86K
Tổng nợ ngắn hạn
22.27%1.12M
52.35%1.35M
55.11%1.30M
-21.29%976.80K
-40.71%915.62K
-62.55%883.26K
-83.73%835.88K
-83.91%1.24M
-82.70%1.54M
-80.66%2.36M
--5.14M
--7.71M
--8.93M
--12.20M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-42.66%982.03K
-38.40%1.16M
-33.26%1.36M
26.17%1.54M
34.77%1.71M
136.04%1.88M
149.35%2.04M
45.62%1.22M
89.80%1.27M
17.30%795.85K
--817.53K
--838.58K
--669.55K
--678.44K
-Nợ dài hạn
-6.37%562.40K
-6.13%572.65K
-6.03%581.84K
-6.03%590.35K
-5.60%600.63K
-5.38%610.02K
-5.19%619.20K
-5.01%628.22K
-4.98%636.24K
-4.97%644.73K
--653.10K
--661.38K
--669.55K
--678.44K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-62.26%419.63K
-53.91%584.61K
-45.14%778.64K
60.29%950.37K
75.25%1.11M
739.39%1.27M
763.17%1.42M
234.58%592.90K
--634.54K
--151.12K
--164.43K
--177.21K
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---10.00
----
Tổng nợ dài hạn
-42.66%982.03K
-38.40%1.16M
-33.26%1.36M
26.17%1.54M
34.77%1.71M
136.04%1.88M
149.35%2.04M
45.62%1.22M
89.80%1.27M
17.30%795.85K
--817.53K
--838.58K
--669.54K
--678.44K
Tổng các khoản nợ
-20.04%2.10M
-9.37%2.50M
-7.56%2.66M
2.25%2.52M
-6.63%2.63M
-12.45%2.76M
-51.74%2.87M
-71.21%2.46M
-70.67%2.82M
-75.50%3.15M
--5.96M
--8.55M
--9.60M
--12.87M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
234.06%57.84M
2.24%17.69M
5.57%17.40M
14.53%17.32M
121.46%17.31M
147.25%17.30M
135.59%16.48M
362.47%15.13M
139.02%7.82M
113.89%7.00M
--7.00M
--3.27M
--3.27M
--3.27M
Lợi nhuận giữ lại
-64.63%-8.95M
-77.97%-8.33M
-187.15%-7.26M
-733.42%-5.95M
-5297.33%-5.43M
-1020.94%-4.68M
-563.94%-2.53M
-269.02%-713.57K
-137.79%-100.69K
35.76%508.24K
--545.09K
--422.18K
--266.44K
--374.37K
Vốn dự trữ
234.06%57.84M
2.24%17.69M
5.57%17.40M
14.55%17.32M
121.51%17.31M
147.30%17.30M
135.64%16.48M
362.61%15.12M
139.08%7.82M
113.95%6.99M
--6.99M
--3.27M
--3.27M
--3.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
311.56%48.89M
-25.85%9.36M
-27.34%10.14M
-17.63%11.38M
66.91%11.88M
82.74%12.62M
101.02%13.95M
432.70%13.81M
192.01%7.12M
274.16%6.90M
--6.94M
--2.59M
--2.44M
--1.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTNT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Cheetah Net Supply Chain Service Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Cheetah Net Supply Chain Service Inc có 713.95K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 2.50M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.35M nợ ngắn hạ và 1.16M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là 11.86M, bao gồm 9.07M tài sản ngắn hạn và 2.79M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Cheetah Net Supply Chain Service Inc là bao nhiêu?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.