tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cheetah Net Supply Chain Service Inc

CTNT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.790USD
-0.080-4.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.60KVốn hóa
LỗP/E TTM

CTNT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cheetah Net Supply Chain Service Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-218.23%-2.46M
-90.08%-682.96K
-164.90%-599.88K
49.93%-434.46K
-145.55%-772.37K
-113.12%-359.31K
82.22%-226.45K
-2345.00%-867.74K
-58.71%1.70M
972.28%2.74M
-130.53%-1.27M
-98.74%38.65K
186.72%4.11M
---313.95K
--4.17M
--3.07M
---4.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.26%-616.26K
50.34%-1.07M
27.58%-1.31M
16.37%-512.53K
-23.81%-753.91K
-5740.01%-2.15M
-1577.01%-1.82M
-493.52%-612.88K
-464.17%-608.93K
-152.18%-36.84K
-89.92%122.90K
90.39%155.75K
80.54%-107.93K
--70.62K
--1.22M
--81.81K
---554.70K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-71.62%33.39K
-73.53%33.39K
500.91%769.26K
-34.31%37.95K
138.01%117.68K
648.33%126.15K
364.33%128.01K
18.27%57.78K
5.51%49.45K
-62.51%16.86K
-36.11%27.57K
17.89%48.85K
17.31%46.87K
--44.96K
--43.15K
--41.44K
--39.95K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
9077.73%835.65K
-1623.84%-559.98K
-469.53%-250.53K
-338.48%-247.34K
48.51%-9.31K
-88.84%36.75K
176.17%67.80K
68.27%-56.41K
---18.08K
--329.38K
--24.55K
---177.79K
Các mục phi tiền mặt khác
--142.09K
-94.08%271.31K
-86.45%148.34K
--82.14K
----
--4.58M
--1.10M
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--1.00
--0.00
---59.88K
---32.93K
Thay đổi trong vốn lưu động
-1233.49%-2.03M
94.59%-203.94K
-142.00%-278.92K
15.50%-52.48K
-106.09%-152.33K
-236.09%-3.77M
145.46%664.04K
73.43%-62.10K
-40.76%2.50M
772.69%2.77M
-156.62%-1.46M
-107.84%-233.74K
205.33%4.22M
---411.45K
--2.58M
--2.98M
---4.01M
-Thay đổi các khoản phải thu
292.83%465.20K
93.27%-169.16K
-109.70%-126.08K
-25.16%-203.31K
-121.57%-241.25K
-243.24%-2.51M
140.44%1.30M
-118.72%-162.44K
-73.11%1.12M
-13.23%-732.30K
-278.82%-3.21M
115.25%867.95K
281.14%4.16M
---646.76K
--1.80M
---5.69M
---2.30M
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
-139.67%-1.52M
-100.00%0.00
-70.54%200.30K
178.42%1.31M
478.47%3.82M
-35.51%1.63M
-93.05%679.80K
-97.33%-1.68M
---1.01M
--2.52M
--9.79M
---849.72K
-Thay đổi chi phí trả trước
-2468.96%-2.15M
-43.56%50.54K
-22.50%-170.26K
94.30%128.86K
364.41%90.86K
-37.89%89.54K
-15.82%-138.99K
229.66%66.32K
-116.08%-34.36K
-88.03%144.16K
91.06%-120.00K
41.36%-51.15K
183.89%213.66K
--1.20M
---1.34M
---87.22K
---254.69K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-3682.56%-205.42K
-12.60%191.51K
173.48%161.18K
124.26%32.06K
-94.88%5.73K
149.22%219.12K
-179.95%-219.37K
92.13%-132.19K
-92.90%111.93K
-612.35%-445.15K
177.51%274.39K
-69.91%-1.68M
371.80%1.58M
--86.88K
---353.98K
---988.15K
---580.39K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-218.23%-2.46M
-90.08%-682.96K
-164.90%-599.88K
49.93%-434.46K
-145.55%-772.37K
-113.12%-359.31K
82.22%-226.45K
-2345.00%-867.74K
-58.71%1.70M
972.28%2.74M
-130.53%-1.27M
-98.74%38.65K
186.72%4.11M
---313.95K
--4.17M
--3.07M
---4.74M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--365.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--365.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--365.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
---130.02K
--0.00
--0.00
---220.12K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---40.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
198.75%2.99M
128.81%873.00K
121.68%446.33K
173.05%365.25K
-1854.43%-3.03M
-350.56%-3.03M
---2.06M
---500.00K
--172.50K
---672.50K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1127.29%-37.14M
127.63%873.00K
121.68%446.33K
142.23%365.25K
-6255.71%-3.03M
-369.89%-3.16M
---2.06M
---865.00K
---47.62K
---672.50K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
58579.64%40.08M
-103.66%-57.62K
-90.46%122.06K
-100.98%-69.75K
94.18%-68.54K
167.42%1.58M
-7.73%1.28M
1345.29%7.12M
71.30%-1.18M
-718.67%-2.34M
137.28%1.39M
115.46%492.80K
-190.01%-4.10M
---285.57K
---3.72M
---3.19M
--4.56M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
14.44%-58.64K
-103.66%-57.62K
129.46%122.06K
62.64%-69.75K
93.77%-68.54K
167.42%1.58M
85.41%-414.33K
-137.88%-186.69K
77.11%-1.10M
-104.37%-2.34M
34.27%-2.84M
115.46%492.80K
-205.36%-4.80M
--53.47M
---4.32M
---3.19M
--4.56M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
--0.00
238.71%1.69M
--7.31M
----
-100.00%0.00
-16.67%500.00K
--0.00
--700.00K
--598.80K
--600.00K
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---78.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---73.85K
--196.30K
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--3.73M
----
----
---54.36M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
58579.64%40.08M
-103.66%-57.62K
-90.46%122.06K
-100.98%-69.75K
94.18%-68.54K
167.42%1.58M
-7.73%1.28M
1345.29%7.12M
71.30%-1.18M
-718.67%-2.34M
137.28%1.39M
115.46%492.80K
-190.01%-4.10M
---285.57K
---3.72M
---3.19M
--4.56M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-85.87%233.22K
-97.09%153.69K
-97.06%185.19K
-64.11%324.14K
281.28%1.65M
650.12%5.29M
962.76%6.29M
1388.72%903.20K
641.68%433.00K
7.14%704.87K
188.55%592.13K
-81.35%60.67K
-88.35%58.38K
--657.90K
--205.21K
--325.23K
--500.98K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
136.23%480.73K
102.19%79.53K
96.87%-31.49K
-102.58%-138.96K
-382.18%-1.33M
-1237.55%-3.64M
-991.87%-1.01M
914.14%5.39M
20441.98%470.21K
54.65%-271.87K
-75.09%112.74K
542.79%531.46K
101.30%2.29K
---599.51K
--452.69K
---120.02K
---175.75K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
120.26%713.95K
-85.87%233.22K
-97.09%153.69K
-97.06%185.19K
-64.11%324.14K
281.29%1.65M
650.12%5.29M
962.76%6.29M
1388.72%903.20K
641.68%433.00K
7.14%704.87K
188.55%592.13K
-81.35%60.67K
--58.38K
--657.90K
--205.21K
--325.23K
Dòng tiền tự do
-218.23%-2.46M
-90.08%-682.96K
-164.90%-599.88K
64.76%-434.46K
-145.55%-772.37K
-113.12%-359.31K
---226.45K
---1.23M
--1.70M
--2.74M
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cheetah Net Supply Chain Service Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc đã tạo ra -2.49M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cheetah Net Supply Chain Service Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cheetah Net Supply Chain Service Inc đã tăng 27.96% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cheetah Net Supply Chain Service Inc đã thay đổi như thế nào?

Cheetah Net Supply Chain Service Inc đã sử dụng -73.85K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CTNT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cheetah Net Supply Chain Service Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.49M, phản ánh sự thay đổi 34.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.