tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Contineum Therapeutics Inc

CTNM
Thêm vào danh sách theo dõi
15.490USD
-0.260-1.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
582.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTNM

Theo dõi tình hình tài chính của Contineum Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Contineum Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.40/-0.45
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.17
0.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.42%-0.40
37.36%-0.39
12.90%-0.49
-14.02%-0.45
-76.86%-0.62
-84.55%-0.62
-82.17%-0.56
-60.42%-0.40
-121.18%-0.35
-74.48%-0.33
-3.42%-0.31
---0.25
--1.65
---0.19
---0.30
---0.67
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--50.00M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
9.59%-14.46M
-4.06%-15.16M
-24.59%-12.79M
-78.04%-16.04M
-89.97%-15.99M
-87.48%-14.56M
-64.25%-10.27M
-121.68%-9.01M
-74.48%-8.42M
-3.42%-7.77M
---6.25M
--41.56M
---4.82M
---7.51M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--83.13%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--50.00M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
2.65%-17.43M
6.66%-16.90M
-0.40%-17.11M
-15.09%-14.93M
-63.58%-17.90M
-82.38%-18.11M
-76.18%-17.05M
-60.79%-12.97M
-128.11%-10.94M
-94.13%-9.93M
-77.57%-9.68M
---8.07M
--38.94M
---5.12M
---5.45M
----
Lợi nhuận ròng
----
9.59%-14.46M
-4.06%-15.16M
-24.59%-12.79M
-78.04%-16.04M
-89.97%-15.99M
-87.48%-14.56M
-64.25%-10.27M
-121.68%-9.01M
-74.48%-8.42M
-3.42%-7.77M
---6.25M
--41.56M
---4.82M
---7.51M
----
Tài sản ngắn hạn
37.18%242.58M
31.66%252.96M
29.81%267.92M
-14.04%184.93M
-19.74%176.84M
60.50%192.13M
61.61%206.39M
56.43%215.14M
--220.32M
--119.71M
--127.71M
--137.53M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.54%6.53M
-25.61%6.66M
-2.31%9.74M
9.56%6.36M
92.94%7.21M
43.55%8.95M
81.87%9.97M
-21.92%5.81M
--3.74M
--6.23M
--5.48M
--7.44M
----
----
----
----
Tổng tài sản
36.90%250.37M
31.82%261.35M
29.97%276.64M
-11.66%190.85M
-17.38%182.89M
60.45%198.26M
63.24%212.85M
55.37%216.03M
--221.35M
--123.56M
--130.39M
--139.04M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-6.88%10.71M
-16.21%11.31M
5.90%15.65M
78.73%10.38M
198.49%11.50M
105.32%13.50M
159.22%14.78M
-23.29%5.81M
--3.85M
--6.57M
--5.70M
--7.57M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
39.83%239.66M
35.33%250.04M
31.77%260.99M
-14.16%180.47M
-21.20%171.39M
57.93%184.77M
58.85%198.07M
59.90%210.23M
--217.50M
--116.99M
--124.68M
--131.48M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
26.56%-11.50M
-12.86%-16.27M
-27.84%-13.04M
-97.71%-12.20M
-84.27%-15.66M
-80.71%-14.41M
4.69%-10.20M
-14.73%-6.17M
-120.90%-8.50M
-52.08%-7.97M
-162.55%-10.70M
---5.38M
--40.67M
---5.24M
---4.08M
----
Đầu tư ròng
-65.04%4.85M
-363.55%-39.31M
-405.46%-47.45M
149.50%14.94M
135.69%13.88M
70.83%14.91M
-203.96%-9.39M
23.58%-30.18M
12.50%-38.90M
-6.67%8.73M
83.65%9.03M
---39.50M
---44.46M
--9.36M
--4.92M
----
Tài chính thuần
1218.68%1.20M
437.50%129.00K
14458.41%93.47M
146861.54%19.11M
-99.92%91.00K
233.33%24.00K
300.00%642.00K
-99.87%13.00K
131.60%108.36M
97.08%-18.00K
48.64%-321.00K
--10.32M
--46.79M
---617.00K
---625.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 267.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.81.

Tổng tài sản của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Contineum Therapeutics Inc là 276.64M, bao gồm 267.92M tài sản ngắn hạn và 8.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Contineum Therapeutics Inc là 15.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Contineum Therapeutics Inc là 260.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Contineum Therapeutics Inc là -68.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.73.

Giá trị đầu tư ròng của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Contineum Therapeutics Inc là -3.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Contineum Therapeutics Inc là 112.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.84.

Thu nhập ròng của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -59.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -26.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Contineum Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -68.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.