tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Contineum Therapeutics Inc

CTNM
Thêm vào danh sách theo dõi
15.490USD
-0.260-1.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
582.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

CTNM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Contineum Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
34.80%236.55M
29.16%246.33M
28.39%262.90M
-14.73%182.41M
-19.74%175.48M
61.75%190.71M
63.56%204.76M
58.31%213.91M
--218.65M
--117.91M
--125.19M
--135.13M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-29.22%14.71M
-10.29%20.16M
244.54%75.60M
4.26%42.63M
-73.09%20.78M
38.16%22.47M
41.33%21.94M
133.38%40.89M
--77.23M
--16.26M
--15.53M
--17.52M
-Đầu tư ngắn hạn
43.40%221.84M
34.43%226.17M
2.45%187.29M
-19.22%139.77M
9.39%154.70M
65.52%168.24M
66.71%182.82M
47.12%173.02M
--141.42M
--101.64M
--109.66M
--117.60M
Chi phí trả trước
344.94%6.03M
366.01%6.64M
208.42%5.02M
104.55%2.52M
-18.72%1.35M
-21.06%1.42M
-35.29%1.63M
-48.75%1.23M
--1.67M
--1.80M
--2.52M
--2.40M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
37.18%242.58M
31.66%252.96M
29.81%267.92M
-14.04%184.93M
-19.74%176.84M
60.50%192.13M
61.61%206.39M
56.43%215.14M
--220.32M
--119.71M
--127.71M
--137.53M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
26.61%7.42M
31.78%8.07M
31.18%8.47M
536.71%5.65M
468.12%5.86M
398.05%6.13M
362.13%6.46M
-34.75%888.00K
--1.03M
--1.23M
--1.40M
--1.36M
-Tài sản cố định
----
----
27.64%10.43M
----
----
----
184.38%8.17M
----
----
----
--2.87M
--2.80M
-Khấu hao lũy kế
----
----
14.33%1.96M
----
----
----
16.25%1.72M
----
----
----
--1.48M
--1.44M
Tài sản dài hạn khác
95.70%364.00K
7700.00%312.00K
8433.33%256.00K
8766.67%266.00K
6100.00%186.00K
-99.85%4.00K
-99.77%3.00K
-98.06%3.00K
--3.00K
--2.62M
--1.28M
--155.00K
Tổng tài sản dài hạn
----
36.79%8.38M
35.08%8.72M
564.42%5.92M
484.44%6.05M
59.10%6.13M
141.01%6.46M
-41.23%891.00K
--1.03M
--3.85M
--2.68M
--1.52M
Tổng tài sản
36.90%250.37M
31.82%261.35M
29.97%276.64M
-11.66%190.85M
-17.38%182.89M
60.45%198.26M
63.24%212.85M
55.37%216.03M
--221.35M
--123.56M
--130.39M
--139.04M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
29.25%4.84M
-25.72%2.86M
-4.83%6.39M
7.90%4.10M
48.63%3.75M
-25.84%3.85M
53.04%6.71M
-27.81%3.80M
--2.52M
--5.19M
--4.38M
--5.26M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.54%6.53M
-25.61%6.66M
-2.31%9.74M
9.56%6.36M
92.94%7.21M
43.55%8.95M
81.87%9.97M
-21.92%5.81M
--3.74M
--6.23M
--5.48M
--7.44M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-2.40%4.18M
2.29%4.65M
22.92%5.91M
--4.02M
3691.15%4.28M
3996.40%4.55M
4350.93%4.81M
--0.00
--113.00K
--111.00K
--108.00K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-2.40%4.18M
2.29%4.65M
22.92%5.91M
--4.02M
3691.15%4.28M
3996.40%4.55M
4350.93%4.81M
--0.00
--113.00K
--111.00K
--108.00K
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--228.00K
--110.00K
--133.00K
Tổng nợ dài hạn
----
2.29%4.65M
22.92%5.91M
--4.02M
3691.15%4.28M
1241.30%4.55M
2105.05%4.81M
-100.00%0.00
--113.00K
--339.00K
--218.00K
--133.00K
Tổng các khoản nợ
-6.88%10.71M
-16.21%11.31M
5.90%15.65M
78.73%10.38M
198.49%11.50M
105.32%13.50M
159.22%14.78M
-23.29%5.81M
--3.85M
--6.57M
--5.70M
--7.57M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
39.45%447.19M
39.04%442.13M
38.91%438.11M
9.58%342.43M
3.38%320.68M
3879.85%317.99M
4342.21%315.40M
4844.68%312.50M
--310.20M
--7.99M
--7.10M
--6.32M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--192.62M
----
Lợi nhuận giữ lại
-38.52%-206.99M
-43.81%-191.84M
-51.09%-177.38M
-57.75%-162.22M
-61.43%-149.43M
-59.63%-133.39M
-56.24%-117.40M
-52.63%-102.84M
---92.57M
---83.56M
---75.14M
---67.38M
Vốn dự trữ
39.46%447.19M
39.04%442.09M
38.91%438.07M
9.58%342.40M
3.38%320.65M
3880.52%317.96M
4343.10%315.37M
4854.46%312.48M
--310.17M
--7.99M
--7.10M
--6.31M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-489.80%-573.00K
-248.82%-253.00K
266.20%260.00K
-52.76%265.00K
215.75%147.00K
393.10%170.00K
-34.26%71.00K
730.34%561.00K
---127.00K
---58.00K
--108.00K
---89.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
39.83%239.66M
35.33%250.04M
31.77%260.99M
-14.16%180.47M
-21.20%171.39M
57.93%184.77M
58.85%198.07M
59.90%210.23M
--217.50M
--116.99M
--124.68M
--131.48M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CTNM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Contineum Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Contineum Therapeutics Inc có 14.71M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Contineum Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 15.65M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.74M nợ ngắn hạ và 5.91M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Contineum Therapeutics Inc là 276.64M, bao gồm 267.92M tài sản ngắn hạn và 8.72M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Contineum Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Contineum Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 260.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.