tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Contineum Therapeutics Inc

CTNM
Thêm vào danh sách theo dõi
15.490USD
-0.260-1.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
582.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

CTNM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Contineum Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.56%-11.50M
-12.86%-16.27M
-27.84%-13.04M
-97.71%-12.20M
-84.27%-15.66M
-80.71%-14.41M
4.69%-10.20M
-14.73%-6.17M
-120.90%-8.50M
-52.08%-7.97M
-162.55%-10.70M
---5.38M
--40.67M
---5.24M
---4.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.52%-15.15M
9.59%-14.46M
-4.06%-15.16M
-24.59%-12.79M
-78.04%-16.04M
-89.97%-15.99M
-87.48%-14.56M
-64.25%-10.27M
-121.68%-9.01M
-74.48%-8.42M
-3.42%-7.77M
---6.25M
--41.56M
---4.82M
---7.51M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
69.62%134.00K
6.41%83.00K
13.33%85.00K
30.65%81.00K
31.67%79.00K
27.87%78.00K
102.70%75.00K
44.19%62.00K
42.86%60.00K
-16.44%61.00K
-54.32%37.00K
--43.00K
--42.00K
--73.00K
--81.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-83.33%-330.00K
540.38%229.00K
131.11%284.00K
142.93%237.00K
78.44%-180.00K
92.15%-52.00K
2.67%-913.00K
27.65%-552.00K
72.91%-835.00K
-22166.67%-662.00K
-138.29%-938.00K
---763.00K
---3.08M
--3.00K
--2.45M
Thay đổi trong vốn lưu động
100.47%9.00K
-449.63%-5.95M
-124.78%-731.00K
-198.88%-2.29M
-825.36%-1.93M
-493.45%-1.08M
205.73%2.95M
107.15%2.32M
-112.58%-209.00K
127.12%275.00K
-765.87%-2.79M
--1.12M
--1.66M
---1.01M
--419.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
772.86%611.00K
-896.06%-1.62M
-535.53%-2.50M
-367.82%-1.17M
-47.37%70.00K
-71.53%203.00K
-1541.67%-394.00K
135.11%435.00K
189.13%133.00K
1288.33%713.00K
-131.17%-24.00K
---1.24M
--46.00K
---60.00K
--77.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
--9.00K
-100.00%0.00
-100.64%-6.00K
----
-100.00%0.00
101.67%1.00K
3127.59%936.00K
-100.00%0.00
203.13%33.00K
---60.00K
--29.00K
--5.00K
---32.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
228.57%759.00K
---779.00K
----
----
--231.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
26.56%-11.50M
-12.86%-16.27M
-27.84%-13.04M
-97.71%-12.20M
-84.27%-15.66M
-80.71%-14.41M
4.69%-10.20M
-14.73%-6.17M
-120.90%-8.50M
-52.08%-7.97M
-162.55%-10.70M
---5.38M
--40.67M
---5.24M
---4.08M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-86.36%6.00K
563.83%312.00K
-74.70%42.00K
58.06%98.00K
-63.03%44.00K
-68.03%47.00K
-46.28%166.00K
181.82%62.00K
283.87%119.00K
182.69%147.00K
--309.00K
--22.00K
--31.00K
--52.00K
--0.00
Chi phí vốn
-86.36%6.00K
563.83%312.00K
-74.70%42.00K
19.51%98.00K
-63.03%44.00K
-68.03%47.00K
-46.28%166.00K
272.73%82.00K
283.87%119.00K
182.69%147.00K
--309.00K
--22.00K
--31.00K
--52.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-86.36%6.00K
563.83%312.00K
-74.70%42.00K
58.06%98.00K
-63.03%44.00K
-68.03%47.00K
-46.28%166.00K
181.82%62.00K
283.87%119.00K
182.69%147.00K
--309.00K
--22.00K
--31.00K
--52.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-65.11%4.86M
-360.63%-39.00M
-414.11%-47.41M
149.93%15.04M
135.92%13.93M
68.53%14.96M
-198.75%-9.22M
23.69%-30.12M
12.71%-38.78M
-5.62%8.88M
89.93%9.34M
---39.47M
---44.43M
--9.41M
--4.92M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-65.04%4.85M
-363.55%-39.31M
-405.46%-47.45M
149.50%14.94M
135.69%13.88M
70.83%14.91M
-203.96%-9.39M
23.58%-30.18M
12.50%-38.90M
-6.67%8.73M
83.65%9.03M
---39.50M
---44.46M
--9.36M
--4.92M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1218.68%1.20M
437.50%129.00K
14458.41%93.47M
146861.54%19.11M
-99.92%91.00K
233.33%24.00K
300.00%642.00K
-99.87%13.00K
131.60%108.36M
97.08%-18.00K
48.64%-321.00K
--10.32M
--46.79M
---617.00K
---625.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
---3.13M
---625.00K
---625.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--0.00
--19.01M
----
----
--0.00
--0.00
--108.21M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--10.24M
--49.90M
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
77.15%473.00K
725.00%198.00K
-65.42%222.00K
1230.77%173.00K
1953.85%267.00K
-80.33%24.00K
299.38%642.00K
--13.00K
-31.58%13.00K
1425.00%122.00K
-2246.67%-322.00K
----
--19.00K
--8.00K
--15.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
513.07%727.00K
---69.00K
--93.24M
---80.00K
-225.71%-176.00K
100.00%0.00
----
----
--140.00K
---140.00K
106.67%1.00K
--82.00K
----
--0.00
---15.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1218.68%1.20M
437.50%129.00K
14458.41%93.47M
146861.54%19.11M
-99.92%91.00K
233.33%24.00K
300.00%642.00K
-99.87%13.00K
131.60%108.36M
97.08%-18.00K
48.64%-321.00K
--10.32M
--46.79M
---617.00K
---625.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
244.54%75.60M
4.26%42.63M
-73.09%20.78M
38.16%22.47M
41.33%21.94M
133.38%40.89M
48.32%77.23M
79.45%16.26M
178.79%15.53M
227.25%17.52M
--52.07M
--9.06M
--5.57M
--5.35M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-223.07%-5.45M
-10620.87%-55.45M
274.00%32.97M
160.13%21.85M
-102.77%-1.69M
-28.59%527.00K
-849.77%-18.95M
-5.18%-36.34M
41.76%60.97M
-78.88%738.00K
-1027.91%-2.00M
---34.55M
--43.01M
--3.49M
--215.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-29.22%14.71M
-10.29%20.16M
244.54%75.60M
4.26%42.63M
-73.09%20.78M
38.16%22.47M
41.33%21.94M
133.38%40.89M
48.32%77.23M
79.45%16.26M
178.79%15.53M
--17.52M
--52.07M
--9.06M
--5.57M
Dòng tiền tự do
26.73%-11.51M
-14.66%-16.58M
-26.20%-13.08M
-96.69%-12.29M
-82.23%-15.71M
-78.02%-14.46M
5.86%-10.37M
-15.78%-6.25M
-121.20%-8.62M
-53.36%-8.12M
-170.13%-11.01M
---5.40M
--40.64M
---5.30M
---4.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Contineum Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Contineum Therapeutics Inc đã tạo ra -55.31M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Contineum Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Contineum Therapeutics Inc đã tăng -68.40% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Contineum Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Contineum Therapeutics Inc đã chi 231.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Contineum Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Contineum Therapeutics Inc đã sử dụng 112.69M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CTNM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Contineum Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -55.54M, phản ánh sự thay đổi -66.50% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.