tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Freightos Ltd

CRGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.150USD
-0.030-2.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

CRGO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Freightos Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Freightos Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
3.04%7.16M
12.42%7.41M
24.04%7.67M
31.46%7.44M
29.69%6.95M
25.28%6.59M
21.11%6.18M
11.09%5.66M
11.03%5.36M
8.43%5.26M
8.94%5.11M
-1.28%5.09M
9.89%4.82M
--4.85M
--4.69M
--5.16M
--4.39M
Doanh thu
3.04%7.16M
12.42%7.41M
24.04%7.67M
31.46%7.44M
29.69%6.95M
25.28%6.59M
21.11%6.18M
11.09%5.66M
11.03%5.36M
8.43%5.26M
8.94%5.11M
-1.28%5.09M
9.89%4.82M
--4.85M
--4.69M
--5.16M
--4.39M
Chi phí doanh thu
3.56%2.39M
24.55%2.66M
9.53%2.37M
23.24%2.44M
15.01%2.31M
7.45%2.13M
-6.20%2.16M
-8.78%1.98M
-0.40%2.00M
0.40%1.99M
9.09%2.31M
4.32%2.17M
19.61%2.01M
--1.98M
--2.11M
--2.08M
--1.68M
Chi phí hoạt động
2.31%11.89M
-10.91%13.03M
8.72%12.01M
16.92%11.95M
7.26%11.63M
47.72%14.62M
-18.26%11.05M
-7.06%10.22M
-12.33%10.84M
-19.51%9.90M
47.43%13.52M
13.42%11.00M
44.24%12.36M
--12.30M
--9.17M
--9.70M
--8.57M
Chi phí R&D
1.39%2.92M
13.10%3.19M
11.15%2.84M
24.48%3.03M
16.91%2.88M
12.63%2.82M
-14.54%2.56M
-19.29%2.44M
-17.72%2.47M
-2.76%2.50M
18.45%2.99M
14.06%3.02M
21.14%3.00M
--2.57M
--2.53M
--2.65M
--2.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.23%842.00K
-3.10%843.00K
7.35%862.00K
14.16%806.00K
33.24%938.00K
22.54%870.00K
11.68%803.00K
-1.81%706.00K
9.49%704.00K
10.25%710.00K
12.34%719.00K
18.26%719.00K
23.42%643.00K
--644.00K
--640.00K
--608.00K
--521.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---109.00K
---109.00K
---516.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
-1.24%-4.74M
30.04%-5.62M
10.78%-4.34M
1.10%-4.51M
14.64%-4.68M
-73.14%-8.04M
42.17%-4.86M
22.72%-4.56M
27.27%-5.48M
37.70%-4.64M
-87.72%-8.41M
-30.12%-5.91M
-80.30%-7.54M
---7.45M
---4.48M
---4.54M
---4.18M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-61.57%221.00K
56.38%441.00K
-64.37%233.00K
-9.26%578.00K
-9.87%575.00K
-65.69%282.00K
-3.40%654.00K
-23.99%637.00K
-25.12%638.00K
--822.00K
--677.00K
661.82%838.00K
1296.72%852.00K
----
----
--110.00K
--61.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.96%61.00K
165.22%61.00K
305.56%73.00K
-72.86%19.00K
71.64%115.00K
-77.00%23.00K
-71.88%18.00K
-22.22%70.00K
-49.62%67.00K
88.68%100.00K
-32.63%64.00K
-47.67%90.00K
-0.75%133.00K
--53.00K
--95.00K
--172.00K
--134.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---778.00K
---134.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-702.24%-1.79M
205.60%1.49M
-162.73%-754.00K
78.47%-285.00K
-178.52%-223.00K
-407.19%-1.41M
73.45%1.20M
-139.42%-1.32M
100.67%284.00K
162.62%459.00K
210.88%693.00K
58.36%-553.00K
---42.46M
---733.00K
---625.00K
---1.33M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--283.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-43.29%-6.37M
59.14%-3.75M
-79.93%-4.93M
20.32%-4.24M
4.00%-4.44M
-165.47%-9.19M
61.41%-2.74M
6.83%-5.32M
90.61%-4.63M
61.61%-3.46M
-33.17%-7.10M
3.68%-5.71M
-1058.26%-49.28M
---9.02M
---5.33M
---5.93M
---4.25M
Thuế thu nhập
69.09%93.00K
-96.46%23.00K
276.47%30.00K
642.86%38.00K
523.08%55.00K
544.52%649.00K
-129.31%-17.00K
---7.00K
-533.33%-13.00K
-287.18%-146.00K
9.43%58.00K
-100.00%0.00
123.08%3.00K
--78.00K
--53.00K
--51.00K
---13.00K
Doanh thu sau thuế
-43.61%-6.46M
61.60%-3.78M
-82.16%-4.96M
19.50%-4.28M
2.53%-4.50M
-196.74%-9.84M
61.96%-2.72M
6.95%-5.31M
90.63%-4.62M
63.54%-3.31M
-32.94%-7.16M
4.50%-5.71M
-1061.88%-49.29M
---9.09M
---5.39M
---5.98M
---4.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.61%-6.46M
61.60%-3.78M
-82.16%-4.96M
19.50%-4.28M
2.53%-4.50M
-196.74%-9.84M
61.96%-2.72M
6.95%-5.31M
90.63%-4.62M
63.54%-3.31M
-32.94%-7.16M
4.50%-5.71M
-1061.88%-49.29M
---9.09M
---5.39M
---5.98M
---4.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-43.61%-6.46M
61.60%-3.78M
-82.16%-4.96M
19.50%-4.28M
2.53%-4.50M
-196.74%-9.84M
61.96%-2.72M
6.95%-5.31M
90.63%-4.62M
63.54%-3.31M
-32.94%-7.16M
4.50%-5.71M
-1061.88%-49.29M
---9.09M
---5.39M
---5.98M
---4.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-43.61%-6.46M
61.60%-3.78M
-82.16%-4.96M
19.50%-4.28M
2.53%-4.50M
-196.74%-9.84M
61.96%-2.72M
6.95%-5.31M
90.63%-4.62M
63.54%-3.31M
-32.94%-7.16M
4.50%-5.71M
-1061.88%-49.29M
---9.09M
---5.39M
---5.98M
---4.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-39.03%-0.13
63.01%-0.07
-74.83%-0.10
22.92%-0.09
6.29%-0.09
-189.33%-0.20
62.93%-0.06
8.25%-0.11
90.74%-0.10
64.06%-0.07
-32.51%-0.15
4.59%-0.12
-1061.85%-1.04
---0.19
---0.11
---0.13
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-39.03%-0.13
63.01%-0.07
-74.83%-0.10
22.92%-0.09
6.29%-0.09
-189.33%-0.20
62.93%-0.06
8.25%-0.11
90.74%-0.10
64.06%-0.07
-32.51%-0.15
4.59%-0.12
-1061.85%-1.04
---0.19
---0.11
---0.13
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Freightos Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Freightos Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo doanh thu là 29.46M cho năm tài chính 2025, tăng từ 23.79M của năm trước.

Doanh thu mà Freightos Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo doanh thu là 7.16M cho quý gần nhất, tăng 3.04% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Freightos Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -17.52M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Freightos Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Freightos Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Freightos Ltd là -19.16M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.