tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Freightos Ltd

CRGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.150USD
-0.030-2.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

CRGO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Freightos Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-35.52%23.49M
--27.89M
-25.84%30.65M
-27.95%34.15M
-26.85%36.44M
----
-25.10%41.32M
-22.17%47.40M
-25.58%49.81M
696.13%51.69M
749.86%55.17M
389.72%60.90M
--66.94M
--6.49M
--6.49M
--12.44M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-75.95%8.76M
--13.35M
11.96%16.29M
-4.86%19.98M
196.91%36.44M
----
186.64%14.55M
125.96%21.00M
-73.77%12.27M
210.61%20.16M
-21.81%5.08M
-25.26%9.29M
--46.78M
--6.49M
--6.49M
--12.44M
-Đầu tư ngắn hạn
--14.73M
--14.55M
-46.38%14.36M
-46.32%14.17M
-100.00%0.00
----
-46.56%26.77M
-48.85%26.39M
86.22%37.54M
--31.52M
--50.10M
--51.60M
--20.16M
----
--0.00
----
Các khoản phải thu
-11.57%4.90M
--5.33M
44.88%6.34M
51.67%6.38M
55.85%5.54M
----
-8.49%4.38M
-5.87%4.20M
6.31%3.55M
42.11%4.48M
51.76%4.78M
27.71%4.47M
--3.34M
--3.15M
--3.15M
--3.50M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-7.33%3.54M
--3.77M
56.89%4.26M
73.07%4.04M
87.40%3.82M
----
20.28%2.72M
7.30%2.34M
-14.69%2.04M
-2.89%1.88M
16.63%2.26M
-3.93%2.18M
--2.39M
--1.94M
--1.94M
--2.27M
-Các khoản phải thu khác
-21.01%1.36M
--1.56M
25.24%2.08M
24.89%2.33M
13.40%1.72M
----
-34.23%1.66M
-18.39%1.87M
58.97%1.52M
113.83%2.60M
107.74%2.52M
85.95%2.29M
--953.00K
--1.22M
--1.22M
--1.23M
Chi phí trả trước
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-3.80%3.22M
--2.88M
-31.29%3.07M
-14.23%3.30M
-23.13%3.35M
----
-5.32%4.47M
9.08%3.84M
31.55%4.35M
6.76%3.55M
41.89%4.72M
-45.85%3.52M
--3.31M
--3.33M
--3.33M
--6.51M
Tổng tài sản ngắn hạn
-30.25%31.61M
--36.11M
-20.16%40.06M
-20.96%43.82M
-21.48%45.32M
----
-22.43%50.17M
-19.51%55.45M
-21.57%57.72M
360.38%59.72M
398.63%64.68M
206.96%68.89M
--73.59M
--12.97M
--12.97M
--22.44M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
8.39%2.54M
--2.60M
10.12%2.09M
33.91%2.31M
21.04%2.35M
----
7.91%1.90M
-10.45%1.72M
-0.87%1.94M
0.42%2.16M
-18.27%1.76M
-23.96%1.92M
--1.96M
--2.15M
--2.15M
--2.53M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-11.21%20.87M
--21.60M
-18.47%22.76M
4.89%23.36M
3.30%23.50M
----
17.72%27.92M
-7.96%22.27M
-7.81%22.75M
-7.40%23.23M
-5.49%23.72M
-6.65%24.20M
--24.68M
--25.09M
--25.09M
--25.92M
Tài sản dài hạn khác
11.42%2.36M
--2.39M
-19.50%2.21M
-20.97%2.15M
-19.48%2.12M
----
24.56%2.74M
23.53%2.71M
15.23%2.63M
61.79%2.57M
38.47%2.20M
23.43%2.20M
--2.29M
--1.59M
--1.59M
--1.78M
Tổng tài sản dài hạn
-7.85%25.77M
--26.59M
-16.89%27.06M
4.14%27.81M
2.36%27.97M
----
17.64%32.56M
-5.69%26.71M
-5.52%27.32M
-3.00%27.97M
-4.02%27.68M
-6.33%28.32M
--28.92M
--28.84M
--28.84M
--30.23M
Tổng tài sản
-21.70%57.39M
--62.70M
-18.87%67.12M
-12.80%71.64M
-13.82%73.29M
----
-10.42%82.73M
-15.49%82.15M
-17.04%85.04M
109.74%87.69M
120.91%92.35M
84.55%97.20M
--102.51M
--41.81M
--41.81M
--52.67M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-4.59%5.74M
--5.11M
23.10%6.78M
-1.79%6.26M
8.37%6.02M
----
16.71%5.51M
80.71%6.37M
67.85%5.55M
6.76%3.55M
41.89%4.72M
-45.85%3.52M
--3.31M
--3.33M
--3.33M
--6.51M
Chi phí trích trước
4.18%7.16M
--5.92M
-1.89%7.11M
36.66%7.61M
39.32%6.87M
----
23.35%7.25M
-11.14%5.57M
-12.37%4.93M
-33.36%4.93M
-20.59%5.88M
-12.10%6.27M
--5.63M
--7.40M
--7.40M
--7.13M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-11.96%633.00K
--627.00K
-4.30%667.00K
69.11%832.00K
33.64%719.00K
----
6.90%697.00K
-26.35%492.00K
-11.95%538.00K
-81.17%587.00K
-79.09%652.00K
1.21%668.00K
--611.00K
--3.12M
--3.12M
--660.00K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.50M
--2.50M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-11.96%633.00K
--627.00K
-4.30%667.00K
69.11%832.00K
33.64%719.00K
----
6.90%697.00K
-26.35%492.00K
-11.95%538.00K
-4.24%587.00K
6.36%652.00K
1.21%668.00K
--611.00K
--613.00K
--613.00K
--660.00K
Nợ ngắn hạn khác
-4.59%5.74M
--5.11M
23.10%6.78M
-1.79%6.26M
8.37%6.02M
----
16.71%5.51M
80.71%6.37M
67.85%5.55M
6.76%3.55M
41.89%4.72M
-45.85%3.52M
--3.31M
--3.33M
--3.33M
--6.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.24%17.10M
--16.75M
14.83%19.88M
27.44%20.37M
32.98%19.26M
----
19.38%17.31M
14.21%15.98M
6.08%14.48M
-28.67%12.18M
-15.12%14.50M
-15.81%13.99M
--13.65M
--17.08M
--17.08M
--16.62M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-9.75%1.18M
--1.27M
10.36%1.43M
-3.30%1.35M
-1.59%1.30M
----
21.52%1.29M
9.76%1.40M
3.36%1.32M
-2.94%1.26M
-17.77%1.06M
2.91%1.27M
--1.28M
--1.29M
--1.29M
--1.23M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Phúc lợi nhân viên
-9.75%1.18M
--1.27M
10.36%1.43M
-3.30%1.35M
-1.59%1.30M
----
21.52%1.29M
9.76%1.40M
3.36%1.32M
-2.94%1.26M
-17.77%1.06M
2.91%1.27M
--1.28M
--1.29M
--1.29M
--1.23M
Nợ dài hạn khác
-9.75%1.18M
--1.27M
10.36%1.43M
-3.30%1.35M
-2.03%1.30M
----
-62.50%1.29M
-73.31%1.40M
-76.47%1.33M
2.85%2.75M
29.09%3.45M
70.12%5.23M
--5.65M
--2.67M
--2.67M
--3.07M
Tổng nợ dài hạn
13.97%2.84M
--3.02M
38.07%2.53M
34.19%2.50M
29.87%2.49M
----
-49.71%1.83M
-65.62%1.87M
-67.53%1.92M
12.82%3.46M
18.75%3.64M
43.11%5.43M
--5.91M
--3.07M
--3.07M
--3.79M
Tổng các khoản nợ
-8.35%19.94M
--19.77M
17.05%22.40M
28.14%22.87M
32.62%21.75M
----
5.51%19.14M
-8.10%17.85M
-16.15%16.40M
-22.35%15.64M
-9.96%18.14M
-4.86%19.42M
--19.56M
--20.15M
--20.15M
--20.41M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.89%267.69M
--266.58M
1.69%264.70M
2.09%263.80M
2.07%262.73M
----
2.11%260.31M
2.80%258.39M
2.63%257.41M
82.70%256.19M
81.80%254.94M
84.29%251.35M
--250.81M
--140.23M
--140.23M
--136.39M
Lợi nhuận giữ lại
-9.22%-230.65M
---224.19M
-11.98%-220.41M
-10.99%-215.45M
-11.85%-211.17M
----
-8.83%-196.83M
-11.75%-194.11M
-12.38%-188.79M
-55.16%-184.18M
-52.36%-180.86M
-66.66%-173.70M
---167.99M
---118.71M
---118.71M
---104.23M
Vốn dự trữ
1.89%267.69M
--266.58M
1.69%264.70M
2.09%263.80M
2.07%262.73M
----
2.11%260.31M
2.80%258.39M
2.63%257.41M
82.70%256.19M
81.80%254.94M
84.29%251.35M
--250.81M
--140.23M
--140.23M
--136.39M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
2057.14%411.00K
270.68%524.00K
261.21%419.00K
1425.93%412.00K
-177.78%-21.00K
-1237.04%-307.00K
-15.33%116.00K
-80.29%27.00K
-80.29%27.00K
-80.29%27.00K
0.00%137.00K
47.31%137.00K
--137.00K
--137.00K
--137.00K
--93.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.33%37.45M
--42.92M
-29.68%44.72M
-24.17%48.77M
-24.91%51.54M
----
-14.31%63.59M
-17.33%64.31M
-17.25%68.64M
232.60%72.04M
242.64%74.22M
141.13%77.78M
--82.95M
--21.66M
--21.66M
--32.26M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CRGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Freightos Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Freightos Ltd có 8.76M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Freightos Ltd là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 19.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 16.75M nợ ngắn hạ và 3.02M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Freightos Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Freightos Ltd là 62.70M, bao gồm 36.11M tài sản ngắn hạn và 26.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Freightos Ltd là bao nhiêu?

Freightos Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 42.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.