tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Freightos Ltd

CRGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.150USD
-0.030-2.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

CRGO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Freightos Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1638.97%-4.46M
34.84%-2.95M
-10.40%-3.38M
-2.10%-2.82M
116.66%290.00K
-51.37%-4.53M
42.10%-3.07M
57.11%-2.76M
85.92%-1.74M
42.15%-2.99M
-93.74%-5.29M
-78.33%-6.45M
-264.83%-12.36M
---5.17M
---2.73M
---3.61M
---3.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.61%-6.46M
61.60%-3.78M
-82.16%-4.96M
19.50%-4.28M
2.53%-4.50M
-196.74%-9.84M
61.96%-2.72M
6.95%-5.31M
90.63%-4.62M
63.54%-3.31M
-32.94%-7.16M
4.50%-5.71M
-1061.88%-49.29M
---9.09M
---5.39M
---5.98M
---4.24M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-10.23%842.00K
-78.22%843.00K
7.35%862.00K
14.16%806.00K
33.24%938.00K
445.07%3.87M
11.68%803.00K
-1.81%706.00K
9.49%704.00K
10.25%710.00K
12.34%719.00K
18.26%719.00K
23.42%643.00K
--644.00K
--640.00K
--608.00K
--521.00K
Các mục phi tiền mặt khác
34.98%301.00K
-205.60%-1.49M
150.77%754.00K
-78.47%285.00K
232.84%223.00K
536.53%1.41M
-6.60%-1.48M
139.42%1.32M
-99.83%67.00K
-112.32%-323.00K
---1.39M
--553.00K
--38.76M
--2.62M
--0.00
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-114.74%-250.00K
90.02%-137.00K
-423.72%-817.00K
113.38%40.00K
435.02%1.70M
-420.79%-1.37M
46.58%-156.00K
75.57%-299.00K
111.72%317.00K
-53.88%428.00K
-121.31%-292.00K
-181.60%-1.22M
-2359.09%-2.71M
--928.00K
--1.37M
--1.50M
---110.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
125.82%181.00K
370.65%498.00K
0.00%-241.00K
75.24%-77.00K
-280.98%-701.00K
-138.33%-184.00K
-145.92%-241.00K
-246.01%-311.00K
59.29%-184.00K
51.42%480.00K
-242.03%-98.00K
153.52%213.00K
-745.71%-452.00K
--317.00K
--69.00K
---398.00K
--70.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
144.87%105.00K
5.37%412.00K
-64.15%152.00K
69.08%-261.00K
-454.55%-234.00K
-8.43%391.00K
-43.39%424.00K
26.93%-844.00K
-5.71%66.00K
184.67%427.00K
685.16%749.00K
-748.88%-1.16M
120.47%70.00K
--150.00K
---128.00K
--178.00K
---342.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-130.31%-354.00K
354.05%188.00K
150.00%298.00K
-96.06%20.00K
244.91%1.17M
-106.23%-74.00K
50.62%-596.00K
336.28%508.00K
-3200.00%-806.00K
-54.33%1.19M
-321.06%-1.21M
-108.76%-215.00K
-88.98%26.00K
--2.60M
--546.00K
--2.46M
--236.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
130.31%354.00K
-354.05%-188.00K
-137.75%-225.00K
81.69%-93.00K
-244.91%-1.17M
106.23%74.00K
-50.62%596.00K
-336.28%-508.00K
3200.00%806.00K
54.42%-1.19M
321.06%1.21M
108.76%215.00K
88.98%-26.00K
---2.60M
---546.00K
---2.46M
---236.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1638.97%-4.46M
34.84%-2.95M
-10.40%-3.38M
-2.10%-2.82M
116.66%290.00K
-51.37%-4.53M
42.10%-3.07M
57.11%-2.76M
85.92%-1.74M
42.15%-2.99M
-93.74%-5.29M
-78.33%-6.45M
-264.83%-12.36M
---5.17M
---2.73M
---3.61M
---3.39M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
288.89%17.00K
12.50%18.00K
180.00%42.00K
544.44%58.00K
-250.00%-9.00K
166.67%16.00K
1600.00%15.00K
-59.09%9.00K
-86.67%6.00K
-82.35%6.00K
-102.33%-1.00K
-75.56%22.00K
-43.04%45.00K
--34.00K
--43.00K
--90.00K
--79.00K
Chi phí vốn
6.25%17.00K
12.50%18.00K
186.67%43.00K
544.44%58.00K
100.00%16.00K
166.67%16.00K
150.00%15.00K
-59.09%9.00K
-82.61%8.00K
-84.21%6.00K
-86.36%6.00K
-75.56%22.00K
-42.50%46.00K
--38.00K
--44.00K
--90.00K
--80.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
288.89%17.00K
12.50%18.00K
180.00%42.00K
544.44%58.00K
-250.00%-9.00K
166.67%16.00K
1600.00%15.00K
-59.09%9.00K
-86.67%6.00K
-82.35%6.00K
-102.33%-1.00K
-75.56%22.00K
-43.04%45.00K
--34.00K
--43.00K
--90.00K
--79.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---3.35M
----
----
-146.01%-75.00K
--0.00
--0.00
96.87%-136.00K
--163.00K
--0.00
--0.00
---4.34M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
-44.23%-75.00K
-5900.00%-180.00K
-46583.33%-14.01M
531.94%25.88M
99.55%-52.00K
89.66%-3.00K
99.90%-30.00K
70.70%-5.99M
-19422.03%-11.52M
-123.08%-29.00K
-10205.69%-30.81M
-11137.91%-20.45M
---59.00K
---13.00K
---299.00K
---182.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--6.00K
--0.00
-100.00%0.00
-99.00%116.00K
----
-100.00%0.00
-99.52%6.00K
--11.54M
----
--29.68M
--1.25M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.04%-11.00K
-36.76%-93.00K
93.40%-222.00K
-221.22%-13.95M
531.66%25.89M
-100.38%-68.00K
-374.45%-3.36M
137.31%11.51M
70.93%-6.00M
25734.29%18.08M
2287.50%1.23M
-7826.99%-30.84M
-348.57%-20.63M
--70.00K
---56.00K
---389.00K
---4.60M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-255.75%-176.00K
-138.42%-78.00K
-1230.00%-133.00K
1025.00%225.00K
188.28%113.00K
595.12%203.00K
81.48%-10.00K
113.61%20.00K
-100.17%-128.00K
-101.79%-41.00K
52.63%-54.00K
15.52%-147.00K
68715.89%73.42M
--2.29M
---114.00K
---174.00K
---107.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-45.03%-219.00K
14.90%-177.00K
-95.69%-227.00K
----
-0.67%-151.00K
-18.18%-208.00K
-34.88%-116.00K
-5.44%-155.00K
94.33%-150.00K
-107.77%-176.00K
36.76%-86.00K
20.11%-147.00K
-1965.63%-2.64M
--2.27M
---136.00K
---184.00K
---128.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--76.04M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-83.71%43.00K
-75.91%99.00K
-11.32%94.00K
28.57%225.00K
1100.00%264.00K
204.44%411.00K
231.25%106.00K
--175.00K
15.79%22.00K
575.00%135.00K
45.45%32.00K
-100.00%0.00
-9.52%19.00K
--20.00K
--22.00K
--10.00K
--21.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--44.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-255.75%-176.00K
-138.42%-78.00K
-1230.00%-133.00K
1025.00%225.00K
188.28%113.00K
595.12%203.00K
81.48%-10.00K
113.61%20.00K
-100.17%-128.00K
-101.79%-41.00K
52.63%-54.00K
15.52%-147.00K
68715.89%73.42M
--2.29M
---114.00K
---174.00K
---107.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
31.91%13.35M
11.96%16.29M
-4.86%19.98M
196.91%36.44M
-49.82%10.12M
186.64%14.55M
125.96%21.00M
-73.77%12.27M
210.61%20.16M
-45.73%5.08M
-25.26%9.29M
176.74%46.78M
-74.11%6.49M
--9.35M
--12.44M
--16.90M
--25.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-117.42%-4.58M
33.60%-2.94M
42.78%-3.69M
-288.52%-16.46M
433.45%26.32M
-129.37%-4.43M
-52.94%-6.45M
123.29%8.73M
-119.59%-7.89M
627.40%15.09M
-36.86%-4.22M
-738.94%-37.48M
592.73%40.29M
---2.86M
---3.08M
---4.47M
---8.18M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
164.00%66.00K
571.05%179.00K
476.92%49.00K
818.18%237.00K
196.15%25.00K
-200.00%-38.00K
86.17%-13.00K
41.07%-33.00K
80.74%-26.00K
186.36%38.00K
47.49%-94.00K
80.76%-56.00K
-68.75%-135.00K
---44.00K
---179.00K
---291.00K
---80.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-75.95%8.76M
31.91%13.35M
11.96%16.29M
-4.86%19.98M
196.91%36.44M
-49.82%10.12M
186.64%14.55M
125.96%21.00M
-73.77%12.27M
210.61%20.16M
-45.73%5.08M
-25.26%9.29M
176.74%46.78M
--6.49M
--9.35M
--12.44M
--16.90M
Dòng tiền tự do
-1735.04%-4.48M
34.68%-2.97M
-11.26%-3.43M
-3.86%-2.88M
115.67%274.00K
-51.60%-4.54M
41.88%-3.08M
57.12%-2.77M
85.91%-1.75M
42.46%-3.00M
-90.89%-5.30M
-74.60%-6.47M
-257.74%-12.41M
---5.21M
---2.78M
---3.70M
---3.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Freightos Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Freightos Ltd đã tạo ra -8.87M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Freightos Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Freightos Ltd đã tăng 26.71% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Freightos Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Freightos Ltd đã chi 135.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Freightos Ltd đã thay đổi như thế nào?

Freightos Ltd đã sử dụng -22.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CRGO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Freightos Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -9.00M, phản ánh sự thay đổi 25.89% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.