tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crane Co

CR
Thêm vào danh sách theo dõi
213.460USD
-0.600-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.34BVốn hóa
37.63P/E TTM

CR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Crane Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Crane Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
25.55%724.70M
24.89%696.40M
49.94%581.00M
-1.34%589.20M
-0.69%577.20M
9.29%557.60M
25.57%387.50M
12.66%597.20M
14.05%581.20M
-0.70%510.20M
35.59%308.60M
10.44%530.10M
-3.90%509.60M
-4.66%513.80M
-55.50%227.60M
--480.00M
--530.30M
--538.90M
--511.50M
Doanh thu
25.55%724.70M
24.89%696.40M
49.94%581.00M
-1.34%589.20M
-0.69%577.20M
9.29%557.60M
25.57%387.50M
12.66%597.20M
14.05%581.20M
--510.20M
35.59%308.60M
10.44%530.10M
-3.90%509.60M
----
-55.50%227.60M
--480.00M
--530.30M
--538.90M
--511.50M
Chi phí doanh thu
24.57%417.20M
29.72%415.10M
67.94%339.40M
-5.93%337.90M
-6.27%334.90M
5.47%320.00M
19.73%202.10M
9.88%359.20M
15.82%357.30M
-1.14%303.40M
60.92%168.80M
5.21%326.90M
-12.56%308.50M
-11.56%306.90M
-69.52%104.90M
--310.70M
--352.80M
--347.00M
--344.20M
Chi phí hoạt động
22.37%580.40M
30.62%596.30M
48.41%479.20M
-4.31%470.80M
-2.13%474.30M
6.44%456.50M
17.38%322.90M
8.42%492.00M
8.53%484.60M
-1.70%428.90M
17.41%275.10M
10.12%453.80M
-8.24%446.50M
-6.91%436.30M
-51.78%234.30M
--412.10M
--486.60M
--468.70M
--485.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
109.16%27.40M
124.80%28.10M
19.23%12.40M
-12.23%12.20M
-5.07%13.10M
5.04%12.50M
62.50%10.40M
47.87%13.90M
38.00%13.80M
29.35%11.90M
100.00%6.40M
-2.08%9.40M
-18.03%10.00M
5.75%9.20M
-58.97%3.20M
--9.60M
--12.20M
--8.70M
--7.80M
Lợi nhuận hoạt động
40.23%144.30M
-0.99%100.10M
57.59%101.80M
12.55%118.40M
6.52%102.90M
24.35%101.10M
92.84%64.60M
37.88%105.20M
53.09%96.60M
4.90%81.30M
600.00%33.50M
12.37%76.30M
44.39%63.10M
10.40%77.50M
-126.17%-6.70M
--67.90M
--43.70M
--70.20M
--25.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.59%2.10M
-50.00%1.60M
93.33%2.90M
46.67%2.20M
123.08%2.90M
166.67%3.20M
-21.05%1.50M
0.00%1.50M
62.50%1.30M
33.33%1.20M
111.11%1.90M
-87.80%1.50M
33.33%800.00K
-77.50%900.00K
200.00%900.00K
--12.30M
--600.00K
--4.00M
--300.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
286.05%16.60M
273.33%16.80M
-71.70%1.50M
-86.30%1.00M
-41.89%4.30M
-37.50%4.50M
-11.67%5.30M
52.08%7.30M
39.62%7.40M
9.09%7.20M
-63.41%6.00M
50.00%4.80M
562.50%5.30M
842.86%6.60M
35.54%16.40M
--3.20M
--800.00K
--700.00K
--12.10M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---12.60M
---21.80M
---9.90M
---3.70M
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
---158.60M
--228.70M
----
---12.60M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-158.06%-1.80M
120.00%200.00K
48.72%5.80M
14.29%800.00K
181.82%3.10M
16.67%-1.00M
387.50%3.90M
-46.15%700.00K
184.62%1.10M
-140.00%-1.20M
105.76%800.00K
-61.76%1.30M
-110.00%-1.30M
-117.86%-500.00K
-1026.67%-13.90M
--3.40M
--13.00M
--2.80M
--1.50M
Thu nhập trước thuế
22.37%128.00M
-13.87%85.10M
68.47%109.00M
20.28%120.40M
14.19%104.60M
33.33%98.80M
114.24%64.70M
34.72%100.10M
59.86%91.60M
3.93%74.10M
183.66%30.20M
195.01%74.30M
-79.91%57.30M
-6.55%71.30M
-1437.04%-36.10M
---78.20M
--285.20M
--76.30M
--2.70M
Thuế thu nhập
32.10%32.10M
-12.20%18.00M
167.65%27.30M
27.19%29.00M
21.50%24.30M
33.99%20.50M
17.24%10.20M
19.37%22.80M
42.86%20.00M
-0.65%15.30M
119.91%8.70M
21.66%19.10M
-82.19%14.00M
-30.63%15.40M
-660.26%-43.70M
--15.70M
--78.60M
--22.20M
--7.80M
Doanh thu sau thuế
19.43%95.90M
-14.30%67.10M
49.91%81.70M
18.24%91.40M
12.15%80.30M
33.16%78.30M
153.49%54.50M
40.04%77.30M
65.36%71.60M
5.19%58.80M
182.89%21.50M
158.79%55.20M
-79.04%43.30M
3.33%55.90M
249.02%7.60M
---93.90M
--206.60M
--54.10M
---5.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.43%95.90M
-14.30%67.10M
49.91%81.70M
18.24%91.40M
12.15%80.30M
33.16%78.30M
153.49%54.50M
40.04%77.30M
65.36%71.60M
5.19%58.80M
182.89%21.50M
158.79%55.20M
-79.04%43.30M
3.33%55.90M
249.02%7.60M
---93.90M
--206.60M
--54.10M
---5.10M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--6.10M
380.00%28.80M
-5.02%26.50M
--0.00
-100.00%0.00
-87.95%6.00M
-88.11%27.90M
100.00%0.00
-95.54%2.30M
--49.80M
-1.39%234.70M
---110.50M
--51.60M
----
--238.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
11.00%95.90M
-37.35%67.10M
0.86%81.70M
18.24%91.40M
20.67%86.40M
65.28%107.10M
63.97%81.00M
40.04%77.30M
57.02%71.60M
-38.69%64.80M
-79.61%49.40M
127.01%55.20M
-82.34%45.60M
95.38%105.70M
4.04%242.30M
---204.40M
--258.20M
--54.10M
--232.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
11.00%95.90M
-37.35%67.10M
0.86%81.70M
18.24%91.40M
20.67%86.40M
65.28%107.10M
63.97%81.00M
40.04%77.30M
57.02%71.60M
-38.69%64.80M
-79.61%49.40M
127.01%55.20M
-82.34%45.60M
95.38%105.70M
4.04%242.30M
---204.40M
--258.20M
--54.10M
--232.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10.61%1.66
-37.67%1.16
0.86%1.42
17.42%1.59
20.04%1.50
64.13%1.87
61.69%1.41
39.06%1.35
55.65%1.25
-39.23%1.14
-80.07%0.87
126.99%0.97
-82.53%0.80
96.16%1.87
19.05%4.37
---3.60
--4.60
--0.95
--3.67
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.62%1.63
-37.73%1.14
0.86%1.39
17.64%1.56
20.26%1.48
64.15%1.83
58.65%1.38
38.11%1.33
54.59%1.23
-39.54%1.12
-78.92%0.87
126.67%0.96
-82.49%0.79
93.42%1.84
18.23%4.13
---3.60
--4.54
--0.95
--3.50
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
10.87%0.26
10.87%0.26
12.20%0.23
12.20%0.23
12.20%0.23
12.20%0.23
13.89%0.20
13.89%0.20
13.89%0.20
--0.20
--0.18
--0.18
--0.18
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Crane Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Crane Co vào cuối năm là bao nhiêu?

Crane Co báo cáo doanh thu là 2.31B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.13B của năm trước.

Doanh thu mà Crane Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Crane Co báo cáo doanh thu là 724.70M cho quý gần nhất, tăng 25.55% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Crane Co cho cả năm là bao nhiêu?

Crane Co báo cáo lợi nhuận ròng là 366.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Crane Co trong quý trước là bao nhiêu?

Crane Co báo cáo lợi nhuận ròng là 95.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Crane Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Crane Co là 424.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.